Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 8.2 · Động từ khuyết thiếu

Động từ khuyết thiếu tiếng Anh 8.2: Must, Should và Ought to

Động từ khuyết thiếu nhóm "Must, Should và Ought to": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

13 mục · 1 chặng · A1–B2

Chặng 1· 13 từ · A1–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

have to

động từ khuyết thiếuA1

phải (do hoàn cảnh)

  • I have to work on Saturday.Tôi phải làm việc vào thứ Bảy.

need to

động từ khuyết thiếuA2

cần phải

  • I need to finish this report.Tôi cần hoàn thành báo cáo này.

must

động từ khuyết thiếuUK /mʌst/A2

phải (bắt buộc, chắc hẳn)

  • You must wear a seat belt.Bạn phải thắt dây an toàn.

should

động từ khuyết thiếuUK /ʃʊd/A2

nên

  • You should drink more water.Bạn nên uống nhiều nước hơn.

don't have to

động từ khuyết thiếuA2

không cần phải

  • You don't have to come if you're busy.Bạn không cần đến nếu bận.

mustn't

động từ khuyết thiếuUK /mˈʌsənt/A2

không được (cấm)

  • You mustn't smoke here.Bạn không được hút thuốc ở đây.

shouldn't

động từ khuyết thiếuUK /ʃˈʊdənt/A2

không nên

  • You shouldn't stay up so late.Bạn không nên thức khuya như vậy.

had better

động từ khuyết thiếuB1

tốt hơn hết là

  • You had better take an umbrella.Tốt hơn hết bạn nên mang ô.

should have

động từ khuyết thiếuB1

lẽ ra nên

  • I should have studied harder.Lẽ ra tôi nên học chăm hơn.

be supposed to

động từ khuyết thiếuB1

được cho là phải, đáng lẽ phải

  • We are supposed to arrive at nine.Chúng tôi đáng lẽ phải đến lúc chín giờ.

ought to

động từ khuyết thiếuB1

nên (trang trọng hơn should)

  • We ought to leave now.Chúng ta nên đi bây giờ.

must have

động từ khuyết thiếuB2

chắc hẳn đã

  • He must have missed the bus.Chắc hẳn anh ấy đã lỡ xe buýt.

needn't

động từ khuyết thiếuUK /nˈiːdənt/B2

không cần

  • You needn't worry about me.Bạn không cần lo cho tôi.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I _____ work on Saturday.

    Tôi phải làm việc vào thứ Bảy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    have to — phải (do hoàn cảnh)

  2. Câu 2

    You _____ wear a seat belt.

    Bạn phải thắt dây an toàn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    must — phải (bắt buộc, chắc hẳn)

  3. Câu 3

    You _____ come if you're busy.

    Bạn không cần đến nếu bận.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    don't have to — không cần phải

  4. Câu 4

    You _____ stay up so late.

    Bạn không nên thức khuya như vậy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    shouldn't — không nên

  5. Câu 5

    I _____ studied harder.

    Lẽ ra tôi nên học chăm hơn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    should have — lẽ ra nên

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 13 từ "Must, Should và Ought to" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ khuyết thiếu