Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cụm từ

Cụm giới thiệu (Introductory phrases) trong tiếng Anh

Cụm mở đầu câu để nêu ý kiến, dẫn dắt và mô tả số liệu trong IELTS Speaking và Writing.

35 mục · 4 chặng · A2–C1

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

these days

cụm từA2

dạo này, ngày nay

  • These days, people shop online more often.Ngày nay mọi người mua sắm trực tuyến nhiều hơn.

first of all

cụm từA2

trước hết

  • First of all, thank you for coming.Trước hết, cảm ơn các bạn đã đến.

in my opinion

cụm từA2

theo ý kiến của tôi

  • In my opinion, the city needs more parks.Theo ý tôi, thành phố cần thêm công viên.

it depends on

cụm từA2

điều đó còn tùy vào

  • It depends on the weather.Điều đó còn tùy vào thời tiết.

it is clear that

cụm từB1

rõ ràng là

  • It is clear that more action is needed.Rõ ràng là cần hành động nhiều hơn.

I believe that

cụm từB1

tôi tin rằng

  • I believe that education is the key to success.Tôi tin rằng giáo dục là chìa khóa thành công.

on the one hand

cụm từB1

một mặt

  • On the one hand, cars are convenient.Một mặt, ô tô tiện lợi.

according to

cụm từB1

theo như

  • According to the report, sales have increased.Theo như báo cáo, doanh số bán hàng đã tăng lên.
  • According to him, the meeting will be held tomorrow morning.Theo như lời anh ấy, cuộc họp sẽ diễn ra vào sáng mai.

from my point of view

cụm từB1

theo quan điểm của tôi

  • From my point of view, this is the best option.Theo quan điểm của tôi, đây là lựa chọn tốt nhất.

well, let me think

cụm từB1

à, để tôi nghĩ đã

  • Well, let me think. I'd probably choose the beach.À, để tôi nghĩ đã. Chắc tôi sẽ chọn biển.

that's a good question

cụm từB1

câu hỏi hay đấy

  • That's a good question. I've never thought about it.Câu hỏi hay đấy. Tôi chưa nghĩ về điều đó bao giờ.

it is true that

cụm từB1

đúng là

  • It is true that cities offer more opportunities.Đúng là thành phố mang lại nhiều cơ hội hơn.

I would say that

cụm từB1

tôi cho rằng

  • I would say that family is the most important thing.Tôi cho rằng gia đình là điều quan trọng nhất.

in recent years

cụm từB1

trong những năm gần đây

  • In recent years, technology has developed very rapidly.Trong những năm gần đây, công nghệ đã phát triển rất nhanh.
  • In recent years, many cities have improved their transportation systems.Trong những năm gần đây, nhiều thành phố đã cải thiện hệ thống giao thông.

to be honest

cụm từB1

thành thật mà nói

  • To be honest, I don't like spicy food.Thật lòng mà nói, tôi không thích đồ cay.

nowadays

cụm từUK /ˈnaʊədeɪz/B1

ngày nay

  • Nowadays, most people have a smartphone.Ngày nay hầu hết mọi người có điện thoại thông minh.

to begin with

cụm từB1

trước hết

  • To begin with, let me explain the rules.Trước hết, để tôi giải thích luật.

the chart shows

cụm từB1

biểu đồ cho thấy

  • The chart shows the number of visitors to a museum.Biểu đồ cho thấy số lượng khách tham quan một bảo tàng.

personally

cụm từUK /ˈpɜːsənəli/B1

về cá nhân tôi

  • Personally, I prefer living in the countryside.Cá nhân tôi thích sống ở nông thôn hơn.

some people argue that

cụm từB1

một số người cho rằng

  • Some people argue that homework is unnecessary.Một số người cho rằng bài tập về nhà là không cần thiết.

in today's world

cụm từB2

trong thế giới ngày nay

  • In today's world, digital skills are essential.Trong thế giới ngày nay, kỹ năng số là thiết yếu.

let me put it this way

cụm từB2

để tôi nói theo cách này

  • Let me put it this way: it's not cheap.Để tôi nói thế này: nó không rẻ đâu.

it is often said that

cụm từB2

người ta thường nói rằng

  • It is often said that time is money.Người ta thường nói thời gian là tiền bạc.

if you ask me

cụm từB2

nếu bạn hỏi tôi

  • If you ask me, it's a waste of money.Nếu hỏi tôi thì đó là phí tiền.

it seems to me that

cụm từB2

đối với tôi dường như

  • It seems to me that people work too hard.Theo tôi dường như mọi người làm việc quá sức.

it is widely believed that

cụm từB2

nhiều người tin rằng

  • It is widely believed that exercise improves mood.Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.

as far as I'm concerned

cụm từB2

theo như tôi thấy

  • As far as I'm concerned, the plan is fine.Theo như tôi thấy, kế hoạch ổn.

as I mentioned earlier

cụm từB2

như tôi đã nói

  • As I mentioned earlier, costs are rising.Như tôi đã nói, chi phí đang tăng.

generally speaking

cụm từB2

nói chung

  • Generally speaking, women live longer than men.Nói chung, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.

there is no doubt that

cụm từB2

không nghi ngờ gì rằng

  • There is no doubt that technology has changed our lives.Không nghi ngờ gì, công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Chặng 4· 5 từ · B2–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

as a matter of fact

cụm từB2

thực ra là

  • As a matter of fact, I've never been abroad.Thực ra tôi chưa từng ra nước ngoài.

it goes without saying that

cụm từC1

không cần phải nói cũng biết

  • It goes without saying that health comes first.Không cần nói cũng biết sức khỏe là trên hết.

there is a growing concern that

cụm từC1

ngày càng có nhiều lo ngại rằng

  • There is a growing concern that jobs will disappear.Ngày càng có nhiều lo ngại rằng việc làm sẽ biến mất.

broadly speaking

cụm từC1

nhìn chung

  • Broadly speaking, the plan was a success.Nhìn chung, kế hoạch đã thành công.

it is worth noting that

cụm từC1

đáng chú ý là

  • It is worth noting that prices fell in May.Đáng chú ý là giá giảm vào tháng Năm.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____, people shop online more often.

    Ngày nay mọi người mua sắm trực tuyến nhiều hơn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    these days — dạo này, ngày nay

  2. Câu 2

    _____ the report, sales have increased.

    Theo như báo cáo, doanh số bán hàng đã tăng lên.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    according to — theo như

  3. Câu 3

    _____, I don't like spicy food.

    Thật lòng mà nói, tôi không thích đồ cay.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to be honest — thành thật mà nói

  4. Câu 4

    _____: it's not cheap.

    Để tôi nói thế này: nó không rẻ đâu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    let me put it this way — để tôi nói theo cách này

  5. Câu 5

    _____, women live longer than men.

    Nói chung, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    generally speaking — nói chung

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 35 từ "Cụm giới thiệu" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ