Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cấu tạo từ

Họ từ (Word families) trong tiếng Anh

Họ từ: một gốc với các dạng danh từ, động từ, tính từ, trạng từ — luyện điền đúng dạng từ.

298 mục · 30 chặng · A2–C1 · trang 2/3

Chặng 11· 10 từ · B2

Học chặng 11 bằng flashcard

author

họ từUK /ˈɔθər/B2

tác giả

  • In the article, the author used quotation marks to cite.Trong bài viết, tác giả sử dụng dấu ngoặc kép để trích dẫn.
  • In the essay, the author was likened to a talented poet.Trong bài luận, tác giả đã được ví như một nhà thơ tài hoa.
Họ từ:
author (danh từ), authority (danh từ), authorize (động từ)

individual

họ từUK /ˌɪndəˈvɪʤəwəl/B2

cá nhân

  • Should the government or the individual be responsible for staying healthy?Chính phủ hay cá nhân nên chịu trách nhiệm giữ gìn sức khoẻ?
Họ từ:
individual (danh từ), individualism (danh từ), individually (trạng từ)

leadership

họ từUK /ˈliːdərʃɪp/B2

khả năng / vai trò lãnh đạo

  • Under her leadership, the small company grew into a national brand.Dưới sự lãnh đạo của bà, công ty nhỏ đã phát triển thành thương hiệu toàn quốc.
Họ từ:
leadership (danh từ), lead (động từ), leader (danh từ)

excessive

họ từUK /ɪkˈsɛsɪv/B2

quá mức

  • Excessive use of video games may harm teenagers' sleep.Chơi trò chơi điện tử quá mức có thể ảnh hưởng giấc ngủ của thiếu niên.
Họ từ:
excessive (tính từ), excess (danh từ), excessively (trạng từ)

supplier

họ từUK /səˈplaɪər/B2

nhà cung cấp

  • The restaurant buys all its vegetables from a local supplier.Nhà hàng mua toàn bộ rau từ một nhà cung cấp địa phương.
Họ từ:
supplier (danh từ), supply (động từ), supply (danh từ)

generate

họ từUK /ˈʤɛnəˌreɪt/B2

sản xuất, tạo ra (điện, năng lượng)

  • The country now generates about a quarter of its electricity from wind and solar.Nước này hiện sản xuất khoảng một phần tư lượng điện từ gió và mặt trời.
Họ từ:
generate (động từ), generation (danh từ), generator (danh từ)

spiritual

họ từUK /ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl/B2

(thuộc) tâm linh, tinh thần

  • For older people, visiting the pagoda is more of a spiritual experience than a day out.Với người lớn tuổi, đi chùa là một trải nghiệm tâm linh hơn là một chuyến đi chơi.
Họ từ:
spiritual (tính từ), spirit (danh từ), spirituality (danh từ)

consumption

họ từUK /kənˈsʌmpʃən/B2

sự tiêu dùng, mức tiêu thụ

  • Household consumption accounts for a large share of economic activity in most developed countries.Tiêu dùng hộ gia đình chiếm tỉ trọng lớn trong hoạt động kinh tế ở hầu hết các nước phát triển.
Họ từ:
consumption (danh từ), consume (động từ), consumer (danh từ)

borrower

họ từUK /ˈbɒrəʊə/B2

người đi vay

  • When interest rates go up, borrowers have to pay more each month.Khi lãi suất tăng, người đi vay phải trả nhiều hơn mỗi tháng.
Họ từ:
borrower (danh từ), borrow (động từ), borrowing (danh từ)

ownership

họ từUK /ˈəʊ.nəʃɪp/B2

quyền sở hữu, việc sở hữu

  • Younger consumers seem less interested in ownership and more interested in access to services.Người tiêu dùng trẻ dường như ít quan tâm tới việc sở hữu mà quan tâm hơn tới việc được dùng dịch vụ.
Họ từ:
ownership (danh từ), own (động từ), owner (danh từ)

Chặng 12· 10 từ · B2

Học chặng 12 bằng flashcard

innovation

họ từUK /ˌɪnəˈveɪʃən/B2

sự đổi mới; cái mới (ý tưởng, sản phẩm, phương pháp)

  • Governments should support innovation by funding young engineers.Chính phủ nên thúc đẩy đổi mới bằng cách tài trợ cho các kỹ sư trẻ.
Họ từ:
innovation (danh từ), innovate (động từ), innovator (danh từ)

psychological

họ từUK /ˌsaɪ.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/B2

(thuộc về) tâm lý

  • Losing a job can have serious psychological effects.Mất việc có thể gây ảnh hưởng tâm lý nghiêm trọng.
Họ từ:
psychological (tính từ), psychology (danh từ), psychologist (danh từ)

extract

họ từUK /ɪkˈstrækt/B2

khai thác, chiết xuất

  • New technology makes it cheaper to extract oil from deep under the sea.Công nghệ mới giúp khai thác dầu dưới đáy biển sâu rẻ hơn.
Họ từ:
extract (động từ), extraction (danh từ), extractive (tính từ)

forecast

họ từUK /ˈfɔːrkæst/B2

dự báo

  • The government has forecast that the economy will grow by around three per cent this year.Chính phủ dự báo nền kinh tế sẽ tăng trưởng khoảng ba phần trăm trong năm nay.
Họ từ:
forecast (động từ), forecast (danh từ), forecaster (danh từ)

cooperate

họ từUK /kəʊˈɒpəreɪt/B2

hợp tác

  • Neighbouring countries need to cooperate to manage shared rivers.Các nước láng giềng cần hợp tác để quản lý những con sông chung.
Họ từ:
cooperate (động từ), cooperation (danh từ), cooperative (tính từ)

inflation

họ từUK /ɪnˈfleɪʃən/B2

lạm phát

  • When inflation is high, ordinary families find that their wages do not stretch as far.Khi lạm phát cao, các gia đình bình thường thấy đồng lương không còn đủ dùng như trước.
Họ từ:
inflation (danh từ), inflationary (tính từ), inflate (động từ)

technological

họ từUK /ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/B2

(thuộc) công nghệ

  • Technological change is happening faster than ever before.Thay đổi công nghệ đang diễn ra nhanh hơn bao giờ hết.
Họ từ:
technological (tính từ), technology (danh từ), technologically (trạng từ)

negotiate

họ từUK /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪt/B2

đàm phán, thương lượng

  • Women are often less likely than men to negotiate their starting salary.Phụ nữ thường ít thương lượng mức lương khởi điểm hơn nam giới.
Họ từ:
negotiate (động từ), negotiation (danh từ), negotiator (danh từ)

engage

họ từUK /ɪnˈɡeɪdʒ/B2

thu hút sự chú ý và tham gia

  • Good teachers know how to engage even the quietest students.Giáo viên giỏi biết cách lôi cuốn cả những học sinh trầm lặng nhất.
Họ từ:
engage (động từ), engagement (danh từ), engaging (tính từ)

commute

họ từUK /kəˈmjuːt/B2

quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày

  • My daily commute takes almost an hour because of the traffic.Mỗi ngày tôi mất gần một tiếng đi làm vì kẹt xe.
Họ từ:
commute (danh từ), commute (động từ), commuter (danh từ)

Chặng 13· 10 từ · B2

Học chặng 13 bằng flashcard

deceive

họ từUK /dɪˈsiːv/B2

lừa dối

  • The advert was designed to deceive customers into paying for a service that did not exist.Quảng cáo được thiết kế để lừa khách trả tiền cho một dịch vụ không hề tồn tại.
Họ từ:
deceive (động từ), deception (danh từ), deceptive (tính từ)

absorb

họ từUK /əbˈzɔrb/B2

hấp thụ

  • As the oceans absorb more carbon dioxide, the water becomes more acidic, which harms shellfish.Khi đại dương hấp thụ nhiều CO2 hơn, nước biển trở nên axit hơn, gây hại cho các loài có vỏ.
Họ từ:
absorb (động từ), absorption (danh từ), absorbent (tính từ)

justice

họ từUK /ˈdʒʌs.tɪs/B2

công lý

  • The victims' families say they simply want justice.Gia đình các nạn nhân nói họ chỉ muốn có công lý.
Họ từ:
justice (danh từ), just (tính từ), injustice (danh từ)

ethnic

họ từUK /ˈɛθ.nɪk/B2

thuộc về dân tộc

  • Different ethnic groups may belong to different races.Các nhóm dân tộc khác nhau có thể thuộc các giống nòi khác nhau.
  • The ethnic minorities in Vietnam have a diverse culture.Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có nền văn hóa đa dạng.
Họ từ:
ethnic (tính từ), ethnicity (danh từ), ethnicize (động từ)

accessible

họ từUK /əkˈsesəbl/B2

dễ tiếp cận, dễ sử dụng (kể cả với người khuyết tật)

  • All new public buildings must be accessible to wheelchair users.Mọi công trình công cộng mới phải thuận tiện cho người dùng xe lăn.
Họ từ:
accessible (tính từ), accessibility (danh từ), access (danh từ)

conservation

họ từUK /ˌkɒnsəˈveɪʃn/B2

sự bảo tồn (thiên nhiên, động vật hoang dã)

  • Tourism can pay for conservation if the money is used to protect the forest.Du lịch có thể chi trả cho công tác bảo tồn nếu tiền được dùng để bảo vệ rừng.
Họ từ:
conservation (danh từ), conserve (động từ), conservationist (danh từ)

unemployment

họ từUK /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/B2

tình trạng thất nghiệp; số người thất nghiệp

  • Youth unemployment remains a serious problem in many developing countries.Thất nghiệp ở giới trẻ vẫn là vấn đề nghiêm trọng ở nhiều nước đang phát triển.
Họ từ:
unemployment (danh từ), unemployed (tính từ), employment (danh từ)

well-preserved

họ từUK /wɛl prɪˈzɜːvd/B2

được bảo tồn tốt, còn nguyên vẹn

  • The village is remarkably well-preserved, with many houses that are over two hundred years old.Ngôi làng được bảo tồn tốt đến kinh ngạc, với nhiều ngôi nhà đã hơn hai trăm năm tuổi.
Họ từ:
well-preserved (tính từ), preserve (động từ), preservation (danh từ)

ethical

họ từUK /ˈɛθ.ɪ.kəl/B2

(thuộc) đạo đức

  • Using AI to make decisions about people raises serious ethical questions.Dùng AI để ra quyết định về con người đặt ra những câu hỏi đạo đức nghiêm túc.
Họ từ:
ethical (tính từ), ethics (danh từ), unethical (tính từ)

ancestor

họ từUK /ˈænˌsɛstər/B2

tổ tiên, ông bà tổ tiên

  • On the anniversary of a death, families prepare food and burn incense for their ancestors.Vào ngày giỗ, các gia đình làm cỗ và thắp hương cho tổ tiên.
Họ từ:
ancestor (danh từ), ancestral (tính từ), ancestry (danh từ)

Chặng 14· 10 từ · B2

Học chặng 14 bằng flashcard

similar

họ từUK /ˈsɪmɪlə/B2

na ná; rưa rứa

  • His behavior is similar to that of his older brother.Cách cư xử của anh ấy na ná như người anh trai của mình.
  • These two cars are similar in that they are both red.Hai chiếc xe này giống nhau ở chỗ đều màu đỏ.
Họ từ:
similar (tính từ), similarity (danh từ), similarly (trạng từ)

addictive

họ từUK /əˈdɪktɪv/B2

gây nghiện

  • Many mobile games are deliberately designed to be addictive.Nhiều trò chơi di động được cố tình thiết kế để gây nghiện.
Họ từ:
addictive (tính từ), addiction (danh từ), addicted (tính từ)

composer

họ từUK /kəmˈpəʊzə/B2

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ sáng tác

  • The composer mixed traditional instruments with modern sounds in his latest work.Nhà soạn nhạc kết hợp nhạc cụ truyền thống với âm thanh hiện đại trong tác phẩm mới nhất.
Họ từ:
composer (danh từ), compose (động từ), composition (danh từ)

suspicious

họ từUK /səˈspɪʃəs/B2

đáng ngờ, khả nghi

  • Never click on a suspicious link, even if it seems to come from a friend.Đừng bao giờ bấm vào đường link đáng ngờ, kể cả khi nó có vẻ đến từ bạn bè.
Họ từ:
suspicious (tính từ), suspicion (danh từ), suspect (động từ)

overwhelmed

họ từUK /ˌəʊ.vərˈwɛlmd/B2

quá tải, choáng ngợp (về tinh thần)

  • First-year university students often feel overwhelmed by the amount of reading.Sinh viên năm nhất thường thấy quá tải vì khối lượng tài liệu phải đọc.
Họ từ:
overwhelmed (tính từ), overwhelm (động từ), overwhelming (tính từ)

addiction

họ từUK /əˈdɪkʃən/B2

sự nghiện, chứng nghiện

  • Nicotine addiction makes it very difficult for smokers to stop.Chứng nghiện nicotine khiến người hút thuốc rất khó bỏ.
Họ từ:
addiction (danh từ), addicted (tính từ), addictive (tính từ), addict (danh từ)

strike

họ từUK /straɪk/B2

cuộc đình công

  • Train drivers went on strike over plans to cut their pensions.Lái tàu đình công phản đối kế hoạch cắt giảm lương hưu.
Họ từ:
strike (danh từ), strike (động từ), striker (danh từ)

isolated

họ từUK /ˈaɪsəleɪtɪd/B2

biệt lập; cô lập, ít giao tiếp

  • Older people in isolated villages may go days without speaking to anyone.Người già ở những ngôi làng biệt lập có thể nhiều ngày không nói chuyện với ai.
Họ từ:
isolated (tính từ), isolate (động từ), isolation (danh từ)

swollen

họ từUK /ˈswəʊ.lən/B2

sưng, sưng tấy

  • After I twisted my ankle, it was so swollen that I couldn't put my shoe on.Sau khi tôi bị trẹo cổ chân, nó sưng đến mức tôi không xỏ giày được.
Họ từ:
swollen (tính từ), swell (động từ), swelling (danh từ)

affordable

họ từUK /əˈfɔrdəbl/B2

giá cả phải chăng

  • Smartphones have become affordable even for people on low incomes.Điện thoại thông minh đã trở nên vừa túi tiền cả với người thu nhập thấp.
Họ từ:
affordable (tính từ), afford (động từ), affordability (danh từ)

Chặng 15· 10 từ · B2

Học chặng 15 bằng flashcard

cure

họ từUK /kjʊrd/B2

cách chữa khỏi, phương thuốc chữa bệnh

  • Scientists are still searching for a cure for the common cold.Các nhà khoa học vẫn đang tìm cách chữa khỏi bệnh cảm lạnh thông thường.
Họ từ:
cure (danh từ), cure (động từ), curable (tính từ)

manufacturer

họ từUK /ˌmænjəˈfækʧərər/B2

nhà sản xuất, hãng sản xuất

  • Each phone manufacturer claims its camera is the best on the market.Hãng điện thoại nào cũng nói camera của mình tốt nhất thị trường.
Họ từ:
manufacturer (danh từ), manufacture (động từ), manufacturing (danh từ)

neutral

họ từUK /ˈnjuːtrəl/B2

trung tính; trung lập

  • Do not touch the neutral wire when the system is active.Không nên chạm vào dây nguội khi hệ thống đang hoạt động.
  • He always maintains a neutral attitude during debates.Anh ấy luôn duy trì thái độ trung lập trong các cuộc tranh luận.
Họ từ:
neutral (tính từ), neutrality (danh từ), neutralize (động từ)

collaboration

họ từUK /kəˌlæbəˈreɪʃən/B2

sự hợp tác, cộng tác

  • Critics argue that remote work makes collaboration between teams more difficult.Những người phản đối cho rằng làm việc từ xa khiến các nhóm khó cộng tác hơn.
Họ từ:
collaboration (danh từ), collaborate (động từ), collaborative (tính từ)

relaxation

họ từUK /ˌriːlækˈseɪʃn/B2

sự thư giãn

  • Yoga combines gentle exercise with relaxation and controlled breathing.Yoga kết hợp vận động nhẹ nhàng với thư giãn và điều hoà hơi thở.
Họ từ:
relaxation (danh từ), relax (động từ), relaxed (tính từ)

investor

họ từUK /ɪnˈvɛstər/B2

nhà đầu tư

  • Investors tend to move their money into safer assets during a crisis.Các nhà đầu tư thường chuyển tiền sang tài sản an toàn hơn trong khủng hoảng.
Họ từ:
investor (danh từ), invest (động từ), investment (danh từ)

excel

họ từUK /ɪkˈsel/B2

xuất sắc, giỏi vượt trội

  • Some children excel at sport but struggle with academic subjects.Có những đứa trẻ giỏi thể thao vượt trội nhưng lại chật vật với các môn văn hoá.
Họ từ:
excel (động từ), excellence (danh từ), excellent (tính từ)

competitor

họ từUK /kəmˈpɛtətər/B2

đối thủ cạnh tranh

  • Local shops find it hard to compete when a big competitor opens nearby with lower prices.Cửa hàng địa phương khó cạnh tranh khi một đối thủ lớn mở cửa gần đó với giá thấp hơn.
Họ từ:
competitor (danh từ), compete (động từ), competition (danh từ), competitive (tính từ)

preservation

họ từUK /prezərˈveɪʃən/B2

sự gìn giữ, bảo tồn

  • The preservation of traditional crafts depends on whether young people are willing to learn them.Việc gìn giữ các nghề thủ công truyền thống phụ thuộc vào việc giới trẻ có sẵn lòng học hay không.
Họ từ:
preservation (danh từ), preserve (động từ), preservationist (danh từ)

interact

họ từUK /ˌɪntəˈrækt/B2

tương tác, giao tiếp qua lại

  • Many teenagers interact more with friends online than in person.Nhiều thiếu niên tương tác với bạn bè trên mạng nhiều hơn ngoài đời.
Họ từ:
interact (động từ), interaction (danh từ), interactive (tính từ)

Chặng 16· 10 từ · B2

Học chặng 16 bằng flashcard

fulfilling

họ từUK /fʊlˈfɪlɪŋ/B2

khiến mình thấy thoả nguyện, có ý nghĩa

  • Many people leave well-paid jobs to find more fulfilling work.Nhiều người bỏ việc lương cao để tìm công việc có ý nghĩa hơn.
Họ từ:
fulfilling (tính từ), fulfil (động từ), fulfilment (danh từ)

lender

họ từUK /ˈlɛndə/B2

bên cho vay

  • Some lenders target young people with easy loans that are hard to pay back.Một số bên cho vay nhắm vào người trẻ bằng những khoản vay dễ dãi nhưng khó trả.
Họ từ:
lender (danh từ), lend (động từ), lending (danh từ)

adaptable

họ từUK /əˈdæptəbl/B2

dễ thích nghi, linh hoạt trước thay đổi

  • Workers will need to be adaptable as technology keeps changing the way we work.Người lao động sẽ cần dễ thích nghi khi công nghệ liên tục thay đổi cách chúng ta làm việc.
Họ từ:
adaptable (tính từ), adapt (động từ), adaptability (danh từ)

offender

họ từUK /əˈfɛndər/B2

người phạm tội

  • Offenders who commit minor crimes are often given a warning rather than a prison sentence.Người phạm tội nhẹ thường bị cảnh cáo thay vì nhận án tù.
Họ từ:
offender (danh từ), offence (danh từ), offend (động từ)

diplomacy

họ từUK /dɪˈploʊməsi/B2

ngoại giao

  • Many disputes between neighbouring countries can be solved through diplomacy.Nhiều tranh chấp giữa các nước láng giềng có thể được giải quyết bằng ngoại giao.
Họ từ:
diplomacy (danh từ), diplomat (danh từ), diplomatic (tính từ)

fond

họ từUK /fɒnd/B2

(ký ức) êm đềm, trìu mến

  • I have fond memories of playing football with neighbours on the village road.Tôi có những kỷ niệm êm đềm khi đá bóng cùng lũ trẻ hàng xóm trên đường làng.
Họ từ:
fond (tính từ), fondly (trạng từ), fondness (danh từ)

reckless

họ từUK /ˈrɛkləs/B2

liều lĩnh, bất cẩn (gây nguy hiểm)

  • Reckless drivers who weave between lanes put everyone at risk.Những tài xế liều lĩnh lạng lách giữa các làn đặt mọi người vào nguy hiểm.
Họ từ:
reckless (tính từ), recklessly (trạng từ), recklessness (danh từ)

regulation

họ từUK /ˌrɛgjəˈleɪʃən/B2

quy định; sự quản lý bằng quy định

  • Stricter regulations on food labelling were introduced last year.Các quy định chặt chẽ hơn về nhãn thực phẩm đã được đưa ra năm ngoái.
Họ từ:
regulation (danh từ), regulate (động từ), regulatory (tính từ)

executive

họ từUK /ɪgˈzɛkjətɪv/B2

giám đốc, cán bộ quản lý cấp cao (trong công ty)

  • Top executives at large firms can earn hundreds of times more than ordinary workers.Lãnh đạo cấp cao ở các công ty lớn có thể kiếm gấp hàng trăm lần người lao động bình thường.
Họ từ:
executive (danh từ), executive (tính từ), execute (động từ)

Chặng 17· 10 từ · B2

Học chặng 17 bằng flashcard

migrate

họ từUK /maɪɡreɪt/B2

di cư (chim, cá, động vật theo mùa)

  • Every winter, thousands of birds migrate south to the wetlands of the Mekong Delta.Mỗi mùa đông, hàng nghìn con chim di cư về phương nam đến các vùng đất ngập nước ở đồng bằng sông Cửu Long.
Họ từ:
migrate (động từ), migration (danh từ), migratory (tính từ)

temptation

họ từUK /tɛmpˈteɪʃən/B2

sự cám dỗ

  • Leaving valuables on a car seat creates a temptation for thieves.Để đồ có giá trị trên ghế xe là tạo cám dỗ cho kẻ trộm.
Họ từ:
temptation (danh từ), tempt (động từ), tempting (tính từ)

mentor

họ từUK /ˈmɛntɔː/B2

người hướng dẫn, người dìu dắt (trong nghề)

  • My first manager was a great mentor who taught me how to deal with clients.Quản lý đầu tiên là người dìu dắt tuyệt vời, dạy tôi cách làm việc với khách hàng.
Họ từ:
mentor (danh từ), mentor (động từ), mentoring (danh từ)

legislation

họ từUK /ˌlɛʤɪsˈleɪʃən/B2

luật pháp, các đạo luật

  • The government plans to introduce legislation to protect online shoppers.Chính phủ dự định đưa ra luật để bảo vệ người mua sắm trực tuyến.
Họ từ:
legislation (danh từ), legislate (động từ), legislative (tính từ)

intellectual

họ từUK /ˌɪntᵊlˈɛkʧuəl/B2

thuộc về trí tuệ

  • Reading challenging books provides intellectual stimulation in later life.Đọc những cuốn sách khó giúp kích thích trí tuệ khi về già.
Họ từ:
intellectual (tính từ), intellect (danh từ), intellectually (trạng từ)

freelance

họ từUK /ˈfriːlɑːns/B2

tự do, làm tự do (nhận việc từ nhiều nơi)

  • She left her agency job and now does freelance design work from home.Cô ấy rời công ty và giờ nhận thiết kế tự do tại nhà.
Họ từ:
freelance (tính từ), freelancer (danh từ), freelance (động từ)

scarce

họ từUK /skeəs/B2

khan hiếm, hiếm hoi

  • When fuel is scarce, prices rise and governments come under pressure.Khi nhiên liệu khan hiếm, giá tăng và chính phủ chịu áp lực.
Họ từ:
scarce (tính từ), scarcity (danh từ), scarcely (trạng từ)

disposable

họ từUK /dɪˈspəʊzəbl/B2

dùng một lần rồi vứt

  • Disposable chopsticks are convenient, but they waste a lot of wood.Đũa dùng một lần tiện lợi nhưng lại lãng phí rất nhiều gỗ.
Họ từ:
disposable (tính từ), dispose (động từ), disposal (danh từ)

donation

họ từUK /doʊˈneɪʃən/B2

khoản quyên góp, tiền ủng hộ

  • Entry to the gallery is free, but visitors are invited to leave a small donation.Vào phòng tranh miễn phí, nhưng khách được mời để lại một khoản ủng hộ nhỏ.
Họ từ:
donation (danh từ), donate (động từ), donor (danh từ)

bankrupt

họ từUK /ˈbæŋkrəpt/B2

phá sản

  • The travel company went bankrupt, leaving thousands of customers without their holidays.Công ty du lịch phá sản, khiến hàng nghìn khách mất kỳ nghỉ đã đặt.
Họ từ:
bankrupt (tính từ), bankruptcy (danh từ), bankrupt (động từ)

Chặng 18· 10 từ · B2

Học chặng 18 bằng flashcard

threaten

họ từUK /ˈθrɛt.ən/B2

đe doạ, gây nguy hiểm cho

  • Stronger storms and rising seas threaten the homes and livelihoods of millions of people.Bão mạnh hơn và biển dâng đe doạ nhà cửa và sinh kế của hàng triệu người.
Họ từ:
threaten (động từ), threat (danh từ), threatened (tính từ)

trek

họ từUK /trɛk/B2

chuyến đi bộ đường dài (vất vả, nhiều ngày)

  • The three-day trek through the mountains was tiring but worth it.Chuyến đi bộ ba ngày xuyên núi rất mệt nhưng đáng công.
Họ từ:
trek (danh từ), trek (động từ), trekking (danh từ)

compost

họ từUK /ˈkɒmpoʊst/B2

phân ủ (từ rác hữu cơ)

  • My grandmother turns vegetable peels into compost for her garden.Bà tôi ủ vỏ rau củ thành phân bón cho khu vườn.
Họ từ:
compost (danh từ), compost (động từ), composting (danh từ)

influential

họ từUK /ˌɪnfluˈɛnʃəl/B2

có sức ảnh hưởng

  • Television remains one of the most influential sources of news for older people.Truyền hình vẫn là một trong những nguồn tin có sức ảnh hưởng nhất với người lớn tuổi.
Họ từ:
influential (tính từ), influence (danh từ), influence (động từ)

boom

họ từUK /buːm/B2

thời kỳ bùng nổ, tăng trưởng mạnh (kinh tế, kinh doanh)

  • The country enjoyed an economic boom after it opened up to foreign investment.Đất nước có một thời kỳ bùng nổ kinh tế sau khi mở cửa đón đầu tư nước ngoài.
Họ từ:
boom (danh từ), booming (tính từ), boom (động từ)

desperate

họ từUK /ˈdes.pər.ət/B2

cùng quẫn, liều lĩnh vì tuyệt vọng

  • Some people only turn to crime when they are desperate for money.Một số người chỉ phạm tội khi họ cùng quẫn vì tiền.
Họ từ:
desperate (tính từ), desperation (danh từ), desperately (trạng từ)

restoration

họ từUK /ˌrestəˈreɪʃn/B2

sự trùng tu, phục chế

  • The restoration of the old pagoda took five years and cost millions of dollars.Việc trùng tu ngôi chùa cổ kéo dài năm năm và tốn hàng triệu đô la.
Họ từ:
restoration (danh từ), restore (động từ), restorer (danh từ)

unpredictable

họ từUK /ˌʌnprɪˈdɪktəbəl/B2

khó đoán trước, thất thường

  • The weather has become so unpredictable that farmers no longer know when to plant their crops.Thời tiết trở nên thất thường đến mức nông dân không còn biết khi nào nên gieo trồng.
Họ từ:
unpredictable (tính từ), predict (động từ), predictable (tính từ)

sewer

họ từUK /ˈsuər/B2

cống ngầm, đường cống thải

  • Parts of the old town still have sewers that were built over a hundred years ago.Một số khu phố cổ vẫn còn đường cống xây từ hơn trăm năm trước.
Họ từ:
sewer (danh từ), sewage (danh từ), sewerage (danh từ)

manipulate

họ từUK /məˈnɪp.jə.leɪt/B2

thao túng

  • Some adverts manipulate people's emotions to make them spend more.Một số quảng cáo thao túng cảm xúc của người xem để khiến họ chi tiêu nhiều hơn.
Họ từ:
manipulate (động từ), manipulation (danh từ), manipulative (tính từ)

Chặng 19· 10 từ · B2

Học chặng 19 bằng flashcard

recruit

họ từUK /rɪˈkruːt/B2

tuyển dụng

  • Tech companies are struggling to recruit enough skilled engineers.Các công ty công nghệ đang chật vật tuyển đủ kỹ sư lành nghề.
Họ từ:
recruit (động từ), recruitment (danh từ), recruit (danh từ), recruiter (danh từ)

persuasive

họ từUK /pəˈsweɪsɪv/B2

có sức thuyết phục

  • Advertisers use persuasive language to make ordinary products sound special.Nhà quảng cáo dùng ngôn ngữ thuyết phục để khiến những sản phẩm bình thường nghe có vẻ đặc biệt.
Họ từ:
persuasive (tính từ), persuade (động từ), persuasion (danh từ)

hacker

họ từUK /ˈhækər/B2

tin tặc, hacker

  • A hacker stole the passwords of thousands of customers.Một tin tặc đã đánh cắp mật khẩu của hàng nghìn khách hàng.
Họ từ:
hacker (danh từ), hack (động từ), hacking (danh từ)

interactive

họ từUK /ˌɪntərˈæktɪv/B2

có tính tương tác

  • Interactive lessons keep young learners interested for much longer.Những bài học có tương tác giữ được hứng thú của trẻ lâu hơn nhiều.
Họ từ:
interactive (tính từ), interact (động từ), interaction (danh từ)

entrepreneur

họ từUK /ˌɑntrəprəˈnɜr/B2

doanh nhân khởi nghiệp, người lập doanh nghiệp

  • A growing number of young entrepreneurs are setting up online businesses.Ngày càng nhiều doanh nhân trẻ lập doanh nghiệp trực tuyến.
Họ từ:
entrepreneur (danh từ), entrepreneurial (tính từ), entrepreneurship (danh từ)

repetitive

họ từUK /rɪˈpetətɪv/B2

lặp đi lặp lại

  • Robots are ideal for repetitive tasks on production lines.Robot rất hợp với những việc lặp đi lặp lại trên dây chuyền sản xuất.
Họ từ:
repetitive (tính từ), repeat (động từ), repetition (danh từ)

applicant

họ từUK /ˈæplɪkənt/B2

người nộp đơn, ứng viên

  • Applicants with some work experience are more likely to be invited for an interview.Ứng viên có chút kinh nghiệm làm việc dễ được mời phỏng vấn hơn.
Họ từ:
applicant (danh từ), apply (động từ), application (danh từ)

taxation

họ từUK /tækˈseɪʃən/B2

việc đánh thuế, hệ thống thuế

  • Most public services are paid for through taxation.Phần lớn dịch vụ công được chi trả bằng tiền thuế.
Họ từ:
taxation (danh từ), tax (danh từ), taxable (tính từ)

unaffordable

họ từUK /ˌʌnəˈfɔːdəbl/B2

quá đắt, không đủ khả năng chi trả

  • For many young couples, buying a flat in the city centre has become completely unaffordable.Với nhiều cặp vợ chồng trẻ, mua căn hộ ở trung tâm thành phố đã trở nên hoàn toàn ngoài khả năng.
Họ từ:
unaffordable (tính từ), affordable (tính từ), affordability (danh từ)

anonymous

họ từUK /əˈnɒn.ɪ.məs/B2

ẩn danh, giấu tên

  • Anonymous users often write things online that they would never say in person.Người dùng ẩn danh thường viết những điều trên mạng mà họ không bao giờ nói ngoài đời.
Họ từ:
anonymous (tính từ), anonymity (danh từ), anonymously (trạng từ)

Chặng 20· 10 từ · B2

Học chặng 20 bằng flashcard

obligation

họ từUK /ˌɒblɪˈɡeɪʃən/B2

nghĩa vụ

  • Governments have an obligation to protect their citizens.Chính phủ có nghĩa vụ bảo vệ công dân của mình.
Họ từ:
obligation (danh từ), oblige (động từ), obligatory (tính từ)

networking

họ từUK /ˈnetwɜːkɪŋ/B2

việc xây dựng quan hệ nghề nghiệp, mở rộng mối quen biết trong nghề

  • Networking at industry events helped her find her first job in advertising.Mở rộng quan hệ ở các sự kiện trong ngành đã giúp cô ấy tìm được việc đầu tiên trong ngành quảng cáo.
Họ từ:
networking (danh từ), network (động từ), network (danh từ)

retailer

họ từUK /ˈriːteɪlər/B2

nhà bán lẻ

  • Many retailers now sell their products both in shops and online.Nhiều nhà bán lẻ giờ bán hàng cả ở cửa hàng lẫn trên mạng.
Họ từ:
retailer (danh từ), retail (danh từ), retail (động từ)

supervise

họ từUK /ˈsupərˌvaɪz/B2

giám sát, trông coi (người / công việc)

  • New employees are closely supervised during their first month.Nhân viên mới được giám sát chặt chẽ trong tháng đầu tiên.
Họ từ:
supervise (động từ), supervisor (danh từ), supervision (danh từ)

myth

họ từUK /mɪθ/B2

thần thoại

  • A well-known myth says that the Vietnamese people are descended from a dragon and a fairy.Một thần thoại nổi tiếng kể rằng người Việt là con Rồng cháu Tiên.
Họ từ:
myth (danh từ), mythology (danh từ), mythical (tính từ)

ally

họ từUK /ˈælaɪ/B2

đồng minh

  • The two nations have been close allies for many years.Hai quốc gia là đồng minh thân thiết đã nhiều năm.
Họ từ:
ally (danh từ), alliance (danh từ), allied (tính từ)

archaeologist

họ từUK /ˌɑrkiˈɑləʤɪst/B2

nhà khảo cổ học

  • Archaeologists found pottery and tools that show people lived here thousands of years ago.Các nhà khảo cổ tìm thấy đồ gốm và công cụ cho thấy con người đã sống ở đây từ hàng nghìn năm trước.
Họ từ:
archaeologist (danh từ), archaeology (danh từ), archaeological (tính từ)

environmentalist

họ từUK /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəlɪst/B2

nhà hoạt động môi trường, người bảo vệ môi trường

  • Environmentalists have strongly opposed the plan to build a resort inside the national park.Các nhà hoạt động môi trường đã kịch liệt phản đối kế hoạch xây khu nghỉ dưỡng trong vườn quốc gia.
Họ từ:
environmentalist (danh từ), environment (danh từ), environmental (tính từ)

legalise

họ từUK /ˈliːɡəlaɪz/B2

hợp pháp hoá

  • Some people argue that governments should legalise and regulate gambling.Một số người cho rằng chính phủ nên hợp pháp hoá và quản lý cờ bạc.
Họ từ:
legalise (động từ), legal (tính từ), legalisation (danh từ)

modernise

họ từUK /ˈmɒdənaɪz/B2

hiện đại hoá

  • Some artists modernise traditional songs by adding electronic beats.Một số nghệ sĩ hiện đại hoá các bài hát truyền thống bằng cách thêm nhịp điện tử.
Họ từ:
modernise (động từ), modernisation (danh từ), modern (tính từ)

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    In the article, the _____ used quotation marks to cite.

    Trong bài viết, tác giả sử dụng dấu ngoặc kép để trích dẫn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    author — tác giả

  2. Câu 2

    Good teachers know how to _____ even the quietest students.

    Giáo viên giỏi biết cách lôi cuốn cả những học sinh trầm lặng nhất.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    engage — thu hút sự chú ý và tham gia

  3. Câu 3

    Nicotine _____ makes it very difficult for smokers to stop.

    Chứng nghiện nicotine khiến người hút thuốc rất khó bỏ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    addiction — sự nghiện, chứng nghiện

  4. Câu 4

    Many disputes between neighbouring countries can be solved through _____.

    Nhiều tranh chấp giữa các nước láng giềng có thể được giải quyết bằng ngoại giao.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    diplomacy — ngoại giao

  5. Câu 5

    Television remains one of the most _____ sources of news for older people.

    Truyền hình vẫn là một trong những nguồn tin có sức ảnh hưởng nhất với người lớn tuổi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    influential — có sức ảnh hưởng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 298 từ "Họ từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cấu tạo từ