Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cấu tạo từ

Họ từ (Word families) trong tiếng Anh

Họ từ: một gốc với các dạng danh từ, động từ, tính từ, trạng từ — luyện điền đúng dạng từ.

298 mục · 30 chặng · A2–C1 · trang 3/3

Chặng 21· 10 từ · B2

Học chặng 21 bằng flashcard

neighbourly

họ từUK /ˈneɪbəli/B2

tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm

  • It was very neighbourly of them to bring us food when we first moved in.Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.
Họ từ:
neighbourly (tính từ), neighbour (danh từ), neighbourliness (danh từ)

offence

họ từUK /əˈfens/B2

hành vi phạm tội, tội

  • Driving without insurance is a serious offence.Lái xe không có bảo hiểm là một tội nghiêm trọng.
Họ từ:
offence (danh từ), offend (động từ), offender (danh từ)

profitable

họ từUK /ˈprɒfɪtəbl/B2

sinh lời, có lãi

  • Selling clothes online can be highly profitable because the costs are lower than running a shop.Bán quần áo trực tuyến có thể rất sinh lời vì chi phí thấp hơn mở cửa hàng.
Họ từ:
profitable (tính từ), profit (danh từ), profitability (danh từ), unprofitable (tính từ)

refinery

họ từUK /rɪˈfaɪnəri/B2

nhà máy lọc dầu

  • The new refinery turns crude oil into petrol, diesel and jet fuel.Nhà máy lọc dầu mới biến dầu thô thành xăng, dầu diesel và nhiên liệu máy bay.
Họ từ:
refinery (danh từ), refine (động từ), refined (tính từ)

restriction

họ từUK /rɪˈstrɪkʃn/B2

sự hạn chế, quy định hạn chế

  • There are restrictions on how many hours teenagers can work.Có những quy định hạn chế số giờ thanh thiếu niên được phép làm việc.
Họ từ:
restriction (danh từ), restrict (động từ), restrictive (tính từ)

robotics

họ từUK /rəʊˈbɒtɪks/B2

ngành robot học, kỹ thuật robot

  • Several universities in my country now offer degrees in robotics.Nhiều trường đại học ở nước tôi hiện có ngành robot học.
Họ từ:
robotics (danh từ), robot (danh từ), robotic (tính từ)

shoplifting

họ từUK /ˈʃɒplɪftɪŋ/B2

trộm đồ trong cửa hàng

  • Large stores use cameras and security tags to reduce shoplifting.Các cửa hàng lớn dùng camera và thẻ từ chống trộm để giảm nạn trộm đồ.
Họ từ:
shoplifting (danh từ), shoplifter (danh từ), shoplift (động từ)

sponsorship

họ từUK /ˈspɒnsərʃɪp/B2

sự tài trợ (của doanh nghiệp, đổi lại được quảng bá)

  • Without corporate sponsorship, the music festival would have to double its ticket prices.Nếu không có tài trợ của doanh nghiệp, lễ hội âm nhạc sẽ phải tăng giá vé gấp đôi.
Họ từ:
sponsorship (danh từ), sponsor (danh từ), sponsor (động từ)

stereotype

họ từUK /ˈsteriətaɪp/B2

định kiến, khuôn mẫu rập khuôn (về một nhóm người)

  • Meeting people from other countries is the quickest way to break down a stereotype.Gặp gỡ người từ các nước khác là cách nhanh nhất để phá bỏ một định kiến.
Họ từ:
stereotype (danh từ), stereotypical (tính từ), stereotype (động từ)

subscription

họ từUK /səbˈskrɪpʃn/B2

gói đăng ký (trả phí định kỳ)

  • My family shares one subscription to a film streaming service.Cả nhà tôi dùng chung một gói đăng ký dịch vụ xem phim trực tuyến.
Họ từ:
subscription (danh từ), subscribe (động từ), subscriber (danh từ)

Chặng 22· 10 từ · B2–C1

Học chặng 22 bằng flashcard

symbolise

họ từUK /ˈsɪmbəlaɪz/B2

tượng trưng cho

  • In many Asian cultures, the colour red symbolises luck and happiness.Ở nhiều nền văn hoá châu Á, màu đỏ tượng trưng cho may mắn và hạnh phúc.
Họ từ:
symbolise (động từ), symbol (danh từ), symbolic (tính từ)

tempt

họ từUK /tempt/B2

cám dỗ, lôi kéo

  • Colourful displays near the till tempt children to ask for sweets.Những quầy trưng bày sặc sỡ gần quầy thu ngân lôi kéo trẻ em đòi kẹo.
Họ từ:
tempt (động từ), temptation (danh từ), tempting (tính từ)

tolerance

họ từUK /ˈtɒlərəns/B2

lòng khoan dung, sự tôn trọng khác biệt

  • Learning about world religions at school can increase tolerance among young people.Tìm hiểu về các tôn giáo trên thế giới ở trường có thể tăng lòng khoan dung trong giới trẻ.
Họ từ:
tolerance (danh từ), tolerant (tính từ), tolerate (động từ)

urbanisation

họ từUK /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/B2

quá trình đô thị hoá

  • Rapid urbanisation has created millions of jobs but also put pressure on housing and transport.Đô thị hoá nhanh tạo ra hàng triệu việc làm nhưng cũng gây áp lực lên nhà ở và giao thông.
Họ từ:
urbanisation (danh từ), urbanise (động từ), urban (tính từ)

vandalism

họ từUK /ˈvændəlɪzəm/B2

hành vi phá hoại tài sản (của công, của người khác)

  • Bored teenagers are sometimes blamed for vandalism in the local park.Thiếu niên buồn chán đôi khi bị đổ lỗi cho các vụ phá hoại ở công viên địa phương.
Họ từ:
vandalism (danh từ), vandal (danh từ), vandalise (động từ)

wasteful

họ từUK /ˈweɪstfəl/B2

lãng phí

  • It seems wasteful to buy a new phone every year when the old one still works perfectly.Mua điện thoại mới mỗi năm trong khi máy cũ vẫn chạy tốt có vẻ thật lãng phí.
Họ từ:
wasteful (tính từ), waste (danh từ), waste (động từ)

productivity

họ từUK /ˌproʊdəkˈtɪvəti/C1

năng suất (lao động)

  • Some studies suggest that shorter working weeks can actually increase productivity.Một số nghiên cứu cho thấy tuần làm việc ngắn hơn thực ra có thể tăng năng suất.
Họ từ:
productivity (danh từ), productive (tính từ), produce (động từ)

regulate

họ từUK /ˈreɡjuleɪt/C1

quản lý, điều tiết (bằng luật lệ)

  • Many experts believe governments should regulate how technology firms use personal data.Nhiều chuyên gia cho rằng chính phủ nên quản lý cách các công ty công nghệ dùng dữ liệu cá nhân.
Họ từ:
regulate (động từ), regulation (danh từ), regulator (danh từ)

vaccination

họ từUK /væksəˈneɪʃən/C1

sự tiêm chủng, tiêm vắc-xin

  • Mass vaccination has almost wiped out several deadly childhood diseases.Tiêm chủng đại trà đã gần như xoá sổ một số bệnh nguy hiểm ở trẻ em.
Họ từ:
vaccination (danh từ), vaccine (danh từ), vaccinate (động từ)

dedication

họ từUK /ˌdɛdɪˈkeɪʃən/C1

sự tận tâm, cống hiến

  • The award recognises her dedication to her patients over thirty years.Giải thưởng ghi nhận sự tận tâm của bà với bệnh nhân suốt ba mươi năm.
Họ từ:
dedication (danh từ), dedicated (tính từ), dedicate (động từ)

Chặng 23· 10 từ · C1

Học chặng 23 bằng flashcard

diligent

họ từUK /ˈdɪlɪʤənt/C1

cần mẫn, siêng năng và cẩn thận

  • A diligent employee checks their work carefully before submitting it.Nhân viên cần mẫn luôn kiểm tra kỹ công việc trước khi nộp.
Họ từ:
diligent (tính từ), diligence (danh từ), diligently (trạng từ)

prosperity

họ từUK /prɒˈsperɪti/C1

sự thịnh vượng, sung túc

  • Trade with neighbouring countries brought prosperity to the region.Giao thương với các nước láng giềng đã mang lại sự thịnh vượng cho vùng.
Họ từ:
prosperity (danh từ), prosperous (tính từ), prosper (động từ)

automation

họ từUK /ɔtəˈmeɪʃən/C1

sự tự động hoá

  • Automation is expected to replace many jobs in manufacturing and transport.Tự động hoá được dự báo sẽ thay thế nhiều việc làm trong sản xuất và vận tải.
Họ từ:
automation (danh từ), automate (động từ), automated (tính từ)

genetic

họ từUK /dʒəˈnetɪk/C1

(thuộc) di truyền, gen

  • Some people have a genetic risk of developing certain cancers.Một số người có nguy cơ di truyền mắc một vài loại ung thư.
Họ từ:
genetic (tính từ), gene (danh từ), genetics (danh từ)

ecological

họ từUK /ikəˈlɑʤɪkəl/C1

(thuộc) sinh thái

  • Draining the wetland would be an ecological disaster for migrating birds.Tháo cạn vùng đất ngập nước sẽ là một thảm hoạ sinh thái đối với chim di cư.
Họ từ:
ecological (tính từ), ecology (danh từ), ecologist (danh từ), ecologically (trạng từ)

ritual

họ từUK /ˈrɪtʃuəl/C1

nghi thức, nghi lễ (thực hiện theo trình tự cố định)

  • Cleaning the family graves before Tet is a ritual that brings relatives together.Tảo mộ trước Tết là một nghi thức giúp họ hàng sum họp.
Họ từ:
ritual (danh từ), ritual (tính từ), ritualistic (tính từ)

preventive

họ từUK /prɪˈventɪv/C1

phòng ngừa, dự phòng

  • Spending more on preventive medicine could save money in the long run.Chi nhiều hơn cho y học dự phòng có thể tiết kiệm tiền về lâu dài.
Họ từ:
preventive (tính từ), prevent (động từ), prevention (danh từ)

disposal

họ từUK /dɪˈspəʊzl/C1

sự xử lý, tiêu huỷ (rác thải)

  • The safe disposal of electronic waste is a growing problem in developing countries.Việc xử lý an toàn rác thải điện tử là vấn đề ngày càng lớn ở các nước đang phát triển.
Họ từ:
disposal (danh từ), dispose of (cụm động từ), disposable (tính từ)

contamination

họ từUK /kənˌtæmɪˈneɪʃn/C1

sự nhiễm bẩn, nhiễm xạ

  • Tests found no contamination in the local water supply.Các xét nghiệm không phát hiện ô nhiễm trong nguồn nước địa phương.
Họ từ:
contamination (danh từ), contaminate (động từ), contaminated (tính từ)

abundant

họ từUK /əˈbʌndənt/C1

dồi dào, phong phú

  • Coal remains abundant and cheap in many parts of the world, which makes it hard to replace.Than vẫn dồi dào và rẻ ở nhiều nơi trên thế giới, điều khiến nó khó bị thay thế.
Họ từ:
abundant (tính từ), abundance (danh từ), abundantly (trạng từ)

Chặng 24· 10 từ · C1

Học chặng 24 bằng flashcard

neglect

họ từUK /nɪˈɡlɛkt/C1

sự bỏ bê, không được chăm sóc

  • After decades of neglect, the old communal house was finally repaired by the village.Sau hàng chục năm bị bỏ bê, ngôi đình cũ cuối cùng cũng được dân làng sửa sang.
Họ từ:
neglect (danh từ), neglect (động từ), neglected (tính từ)

impoverished

họ từUK /ɪmˈpɒvərɪʃt/C1

nghèo khổ, bần cùng

  • Many young people leave impoverished rural areas to look for work in the cities.Nhiều người trẻ rời các vùng nông thôn nghèo khổ lên thành phố tìm việc.
Họ từ:
impoverished (tính từ), impoverish (động từ), poverty (danh từ)

counterfeit

họ từUK /ˈkaʊntərˌfɪt/C1

giả, làm giả (hàng hoá, tiền)

  • Customs officers seized thousands of counterfeit handbags at the port.Nhân viên hải quan thu giữ hàng nghìn chiếc túi xách giả tại cảng.
Họ từ:
counterfeit (tính từ), counterfeit (động từ), counterfeiter (danh từ)

nutritional

họ từUK /njuˈtrɪʃənl/C1

(thuộc) dinh dưỡng

  • Fast food often has very little nutritional value.Đồ ăn nhanh thường có rất ít giá trị dinh dưỡng.
Họ từ:
nutritional (tính từ), nutrition (danh từ), nutritious (tính từ)

pharmaceutical

họ từUK /ˌfɑː.məˈsuː.tɪ.kəl/C1

(thuộc) dược phẩm, ngành dược

  • Pharmaceutical companies spend billions of dollars developing new medicines.Các công ty dược chi hàng tỉ đô-la để phát triển thuốc mới.
Họ từ:
pharmaceutical (tính từ), pharmacy (danh từ), pharmaceuticals (danh từ)

dependence

họ từUK /dɪˈpendəns/C1

sự lệ thuộc, sự phụ thuộc

  • Our growing dependence on smartphones worries many psychologists.Sự lệ thuộc ngày càng lớn vào điện thoại thông minh khiến nhiều nhà tâm lý học lo ngại.
Họ từ:
dependence (danh từ), depend (động từ), dependent (tính từ)

integrated

họ từUK /ˈɪntɪɡreɪtɪd/C1

tích hợp, liên thông

  • An integrated system lets residents pay for buses, parking and bikes with one card.Hệ thống tích hợp cho phép cư dân trả tiền xe buýt, gửi xe và xe đạp bằng một thẻ.
Họ từ:
integrated (tính từ), integrate (động từ), integration (danh từ)

exhaust

họ từUK /ɪɡˈzɑst/C1

dùng cạn, làm cạn kiệt (nguồn cung)

  • At the current rate of use, the country could exhaust its coal reserves within a few decades.Với tốc độ sử dụng hiện nay, quốc gia này có thể dùng cạn trữ lượng than trong vài thập kỷ.
Họ từ:
exhaust (động từ), exhaustible (tính từ), exhaustion (danh từ)

random

họ từUK /ˈrændəm/C1

ngẫu nhiên

  • He often talks about random topics when he's free.Anh ấy thường nói những điều vu vơ khi rảnh rỗi.
  • Random error causes the experimental results to be imprecise.Sai số ngẫu nhiên làm cho kết quả thí nghiệm không chính xác tuyệt đối.
Họ từ:
random (tính từ), randomness (danh từ), randomly (trạng từ)

poaching

họ từUK /ˈpəʊtʃɪŋ/C1

săn trộm, săn bắt trái phép

  • Poaching for ivory has caused elephant numbers to fall sharply in parts of Africa.Nạn săn trộm lấy ngà đã khiến số lượng voi giảm mạnh ở nhiều vùng của châu Phi.
Họ từ:
poaching (danh từ), poach (động từ), poacher (danh từ)

Chặng 25· 10 từ · C1

Học chặng 25 bằng flashcard

adaptation

họ từUK /ˌædəpˈteɪʃən/C1

sự thích ứng (với biến đổi khí hậu)

  • Coastal provinces are spending more on adaptation, such as raising dykes and planting mangroves.Các tỉnh ven biển đang chi nhiều hơn cho thích ứng, như nâng đê và trồng rừng ngập mặn.
Họ từ:
adaptation (danh từ), adapt (động từ), adaptive (tính từ)

entitled

họ từUK /ɪnˈtaɪtld/C1

có quyền (được hưởng)

  • In most countries, workers are entitled to paid holidays.Ở hầu hết các nước, người lao động có quyền được nghỉ phép có lương.
Họ từ:
entitled (tính từ), entitlement (danh từ), entitle (động từ)

reliance

họ từUK /rɪˈlaɪəns/C1

sự phụ thuộc, sự dựa vào

  • The crisis exposed the region's heavy reliance on imported gas.Cuộc khủng hoảng đã phơi bày sự phụ thuộc nặng nề của khu vực vào khí đốt nhập khẩu.
Họ từ:
reliance (danh từ), rely (động từ), reliant (tính từ)

exploitation

họ từUK /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/C1

sự bóc lột (sức lao động)

  • Stronger laws are needed to prevent the exploitation of migrant workers.Cần luật mạnh hơn để ngăn chặn việc bóc lột lao động nhập cư.
Họ từ:
exploitation (danh từ), exploit (động từ), exploitative (tính từ)

fraudulent

họ từUK /ˈfrɔːdjələnt/C1

gian lận, có tính lừa đảo

  • The bank blocked several fraudulent payments from my account.Ngân hàng đã chặn vài giao dịch gian lận từ tài khoản của tôi.
Họ từ:
fraudulent (tính từ), fraud (danh từ), fraudulently (trạng từ)

lobbying

họ từUK /ˈlɒbiɪŋ/C1

vận động hành lang

  • Strict rules on lobbying can stop big companies from having too much influence.Quy định chặt chẽ về vận động hành lang có thể ngăn các công ty lớn có ảnh hưởng quá mức.
Họ từ:
lobbying (danh từ), lobby (động từ), lobbyist (danh từ)

commemorate

họ từUK /kəˈmeməreɪt/C1

tưởng niệm, kỷ niệm (để ghi nhớ người hoặc sự kiện)

  • The Hung Kings' Festival is held every year to commemorate the legendary founders of the nation.Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hằng năm để tưởng nhớ các vị vua huyền thoại dựng nước.
Họ từ:
commemorate (động từ), commemoration (danh từ), commemorative (tính từ)

resentment

họ từUK /rɪˈzɛntmənt/C1

sự bất bình, oán giận

  • Rising rents have caused growing resentment towards tourists in the city centre.Giá thuê nhà tăng gây ra sự bất bình ngày càng lớn với khách du lịch ở trung tâm thành phố.
Họ từ:
resentment (danh từ), resent (động từ), resentful (tính từ)

minimalist

họ từUK /ˈmɪnɪməlɪst/C1

tối giản

  • She adopted a minimalist lifestyle and now owns fewer than a hundred items.Cô ấy theo lối sống tối giản và giờ chỉ sở hữu chưa tới một trăm món đồ.
Họ từ:
minimalist (tính từ), minimalism (danh từ), minimalist (danh từ)

regulatory

họ từUK /ˌreɡjəˈleɪtəri/C1

(thuộc) quản lý, điều tiết

  • A regulatory body checks the safety of food sold in shops.Một cơ quan quản lý kiểm tra độ an toàn của thực phẩm bán trong cửa hàng.
Họ từ:
regulatory (tính từ), regulation (danh từ), regulator (danh từ)

Chặng 26· 10 từ · C1

Học chặng 26 bằng flashcard

fragmented

họ từUK /ˈfræɡməntɪd/C1

rời rạc, bị chia cắt

  • When people move frequently, communities can become fragmented.Khi người dân chuyển đi chuyển lại liên tục, cộng đồng có thể trở nên rời rạc.
Họ từ:
fragmented (tính từ), fragment (động từ), fragmentation (danh từ)

disruptive

họ từUK /dɪsˈrʌptɪv/C1

mang tính phá vỡ (làm thay đổi cả một ngành)

  • Ride-hailing apps proved to be a disruptive technology for the taxi industry.Ứng dụng gọi xe hoá ra là công nghệ làm đảo lộn ngành taxi.
Họ từ:
disruptive (tính từ), disrupt (động từ), disruption (danh từ)

logging

họ từUK /ˈlɑː.ɡɪŋ/C1

khai thác gỗ, đốn gỗ

  • Illegal logging has destroyed large parts of the forest despite government bans.Nạn khai thác gỗ trái phép đã phá huỷ nhiều diện tích rừng bất chấp lệnh cấm của chính phủ.
Họ từ:
logging (danh từ), log (động từ), logger (danh từ)

stagnant

họ từUK /ˈstæɡnənt/C1

trì trệ, giậm chân tại chỗ (lương, thị trường)

  • Stagnant wages and rising rents have made life harder for young workers.Lương giậm chân tại chỗ và giá thuê nhà tăng khiến cuộc sống của lao động trẻ khó khăn hơn.
Họ từ:
stagnant (tính từ), stagnate (động từ), stagnation (danh từ)

materialism

họ từUK /məˈtɪriəˌlɪzəm/C1

chủ nghĩa vật chất, lối sống trọng vật chất

  • Some people blame advertising for the growing materialism among teenagers.Một số người đổ lỗi cho quảng cáo về lối sống trọng vật chất ngày càng tăng ở thanh thiếu niên.
Họ từ:
materialism (danh từ), materialistic (tính từ), materialist (danh từ)

contaminate

họ từUK /kənˈtæmɪneɪt/C1

làm nhiễm bẩn, làm ô nhiễm (nước, đất, thực phẩm)

  • Waste from the mine has contaminated the river that local farmers use for irrigation.Chất thải từ mỏ đã làm ô nhiễm con sông mà nông dân địa phương dùng để tưới tiêu.
Họ từ:
contaminate (động từ), contamination (danh từ), contaminant (danh từ)

encryption

họ từUK /ɪnˈkrɪpʃən/C1

sự mã hoá (dữ liệu)

  • Strong encryption keeps private messages safe from hackers.Mã hoá mạnh giúp tin nhắn riêng tư an toàn trước tin tặc.
Họ từ:
encryption (danh từ), encrypt (động từ), encrypted (tính từ)

capitalism

họ từUK /ˈkæpɪtəˌlɪzəm/C1

chủ nghĩa tư bản

  • Supporters say capitalism encourages innovation, while critics say it increases inequality.Người ủng hộ cho rằng chủ nghĩa tư bản khuyến khích đổi mới, còn người phản đối nói nó làm gia tăng bất bình đẳng.
Họ từ:
capitalism (danh từ), capitalist (danh từ), capitalist (tính từ)

dominance

họ từUK /ˈdɒmɪnəns/C1

sự thống trị, áp đảo

  • The dominance of English-language films in cinemas makes it hard for local directors to find an audience.Sự áp đảo của phim tiếng Anh ở rạp chiếu khiến đạo diễn trong nước khó tìm được khán giả.
Họ từ:
dominance (danh từ), dominant (tính từ), dominate (động từ)

contentment

họ từUK /kənˈtɛntmənt/C1

sự hài lòng, mãn nguyện

  • Many people find that contentment comes from relationships rather than from buying things.Nhiều người nhận ra sự mãn nguyện đến từ các mối quan hệ chứ không phải từ việc mua sắm.
Họ từ:
contentment (danh từ), content (tính từ), contented (tính từ)

Chặng 27· 10 từ · C1

Học chặng 27 bằng flashcard

looting

họ từUK /ˈlutɪŋ/C1

sự cướp bóc, lấy trộm (hiện vật, cổ vật)

  • Guards were placed around the excavation site to prevent looting at night.Lính gác được bố trí quanh khu khai quật để ngăn nạn cướp bóc cổ vật vào ban đêm.
Họ từ:
looting (danh từ), loot (động từ), looter (danh từ)

bureaucracy

họ từUK /bjʊˈrɑkrəsi/C1

bộ máy hành chính quan liêu; sự quan liêu

  • Excessive bureaucracy can discourage foreign investment.Thủ tục quan liêu quá mức có thể làm nản lòng đầu tư nước ngoài.
Họ từ:
bureaucracy (danh từ), bureaucratic (tính từ), bureaucrat (danh từ)

continuity

họ từUK /ˌkɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/C1

sự liên tục, tính kế thừa (giữa quá khứ và hiện tại)

  • Family rituals give children a sense of continuity with the generations before them.Các nghi thức gia đình mang lại cho trẻ cảm giác kế thừa, nối tiếp các thế hệ đi trước.
Họ từ:
continuity (danh từ), continuous (tính từ), continue (động từ)

unlawful

họ từUK /ʌnˈlɔːfl/C1

trái pháp luật

  • The court ruled that the arrest had been unlawful.Toà án phán quyết rằng việc bắt giữ là trái pháp luật.
Họ từ:
unlawful (tính từ), unlawfully (trạng từ), lawful (tính từ)

stagnation

họ từUK /stæɡˈneɪʃən/C1

sự trì trệ (kinh tế)

  • Years of wage stagnation have left many workers feeling poorer than a decade ago.Nhiều năm lương trì trệ khiến nhiều người lao động thấy mình nghèo hơn mười năm trước.
Họ từ:
stagnation (danh từ), stagnate (động từ), stagnant (tính từ)

forgery

họ từUK /ˈfɔrʤəri/C1

tội giả mạo (chữ ký, giấy tờ)

  • He was found guilty of forgery after signing his employer's name on cheques.Anh ta bị kết tội giả mạo sau khi ký tên chủ lên séc.
Họ từ:
forgery (danh từ), forge (động từ), forged (tính từ), forger (danh từ)

simulation

họ từUK /ˌsɪmjʊˈleɪʃən/C1

sự mô phỏng; bản mô phỏng

  • Trainee pilots use a flight simulation before they fly a real plane.Phi công tập sự luyện với mô phỏng bay trước khi lái máy bay thật.
Họ từ:
simulation (danh từ), simulate (động từ), simulator (danh từ)

extravagant

họ từUK /ɪkˈstrævəɡənt/C1

hoang phí, phung phí

  • Some couples spend an extravagant amount on their wedding and start married life in debt.Một số cặp đôi chi tiêu hoang phí cho đám cưới và bắt đầu cuộc sống hôn nhân trong nợ nần.
Họ từ:
extravagant (tính từ), extravagance (danh từ), extravagantly (trạng từ)

affordability

họ từUK /əˌfɔːdəˈbɪləti/C1

khả năng chi trả (giá nhà ở mức người dân trả được)

  • Housing affordability has worsened as rents rise faster than wages.Khả năng chi trả cho nhà ở ngày càng kém khi tiền thuê tăng nhanh hơn lương.
Họ từ:
affordability (danh từ), affordable (tính từ), afford (động từ)

depletion

họ từUK /dɪˈpliːʃən/C1

sự cạn kiệt, sự suy giảm (trữ lượng)

  • The rapid depletion of oil fields has pushed companies to search in deeper waters.Việc các mỏ dầu cạn kiệt nhanh chóng đã buộc các công ty tìm kiếm ở vùng nước sâu hơn.
Họ từ:
depletion (danh từ), deplete (động từ), depleted (tính từ)

Chặng 28· 10 từ · C1

Học chặng 28 bằng flashcard

delegate

họ từUK /ˈdeləgət/C1

giao việc, uỷ quyền (cho cấp dưới)

  • Good managers know how to delegate tasks instead of doing everything themselves.Quản lý giỏi biết giao việc thay vì tự mình làm hết.
Họ từ:
delegate (động từ), delegation (danh từ), delegate (danh từ)

prudent

họ từUK /ˈprudənt/C1

thận trọng, khôn ngoan (biết tính xa)

  • It would be prudent to invest some of today's oil income in other industries.Sẽ là khôn ngoan nếu đầu tư một phần thu nhập từ dầu hôm nay vào các ngành khác.
Họ từ:
prudent (tính từ), prudence (danh từ), prudently (trạng từ)

aspiration

họ từUK /ˌæspəˈreɪʃən/C1

khát vọng, hoài bão

  • Rural young people often have the same career aspirations as those in cities.Thanh niên nông thôn thường có cùng hoài bão nghề nghiệp như thanh niên thành phố.
Họ từ:
aspiration (danh từ), aspire (động từ), aspiring (tính từ)

blackmail

họ từUK /ˈblæk.meɪl/C1

sự tống tiền (đe doạ tiết lộ bí mật)

  • Online blackmail often begins with criminals stealing private photos or messages.Tống tiền trên mạng thường bắt đầu khi tội phạm đánh cắp ảnh hoặc tin nhắn riêng tư.
Họ từ:
blackmail (danh từ), blackmail (động từ), blackmailer (danh từ)

bribe

họ từUK /braɪb/C1

tiền hối lộ, quà hối lộ

  • The official was accused of accepting bribes from construction companies.Viên chức bị cáo buộc nhận hối lộ từ các công ty xây dựng.
Họ từ:
bribe (danh từ), bribe (động từ), bribery (danh từ)

censor

họ từUK /ˈsɛnsər/C1

kiểm duyệt

  • In some countries, news reports are heavily censored before they are broadcast.Ở một số nước, các bản tin bị kiểm duyệt gắt gao trước khi phát sóng.
Họ từ:
censor (động từ), censorship (danh từ), censor (danh từ)

commercialisation

họ từUK /kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃn/C1

sự thương mại hoá

  • Many people dislike the commercialisation of traditional festivals.Nhiều người không thích việc các lễ hội truyền thống bị thương mại hoá.
Họ từ:
commercialisation (danh từ), commercialise (động từ), commercial (tính từ)

commercialised

họ từUK /kəˈmɜːʃəlaɪzd/C1

bị thương mại hoá

  • The festival has become so commercialised that locals no longer enjoy it.Lễ hội bị thương mại hoá đến mức người dân địa phương chẳng còn thấy vui.
Họ từ:
commercialised (tính từ), commercialise (động từ), commercialisation (danh từ)

compel

họ từUK /kəmˈpɛl/C1

buộc, bắt buộc

  • Should the state compel citizens to vote in elections?Nhà nước có nên buộc công dân đi bầu không?
Họ từ:
compel (động từ), compulsory (tính từ), compulsion (danh từ)

consumerism

họ từUK /kənˈsjuːmərɪzəm/C1

chủ nghĩa tiêu dùng

  • Critics argue that consumerism encourages people to measure success by what they own.Những người phê phán cho rằng chủ nghĩa tiêu dùng khiến người ta đo thành công bằng thứ mình sở hữu.
Họ từ:
consumerism (danh từ), consumer (danh từ), consume (động từ), consumerist (tính từ)

Chặng 29· 10 từ · C1

Học chặng 29 bằng flashcard

deceptive

họ từUK /dɪˈseptɪv/C1

lừa dối, đánh lừa

  • Consumer groups have complained about deceptive marketing aimed at children.Các hội người tiêu dùng đã khiếu nại về hoạt động tiếp thị lừa dối nhắm vào trẻ em.
Họ từ:
deceptive (tính từ), deceive (động từ), deception (danh từ)

delinquency

họ từUK /dɪˈlɪŋkwənsi/C1

sự phạm pháp (thường ở thanh thiếu niên)

  • A lack of parental supervision is often linked to delinquency.Thiếu sự giám sát của cha mẹ thường được gắn với hành vi phạm pháp.
Họ từ:
delinquency (danh từ), delinquent (danh từ), delinquent (tính từ)

deterrent

họ từUK /dɪˈterənt/C1

biện pháp răn đe

  • Supporters of strict laws claim that long sentences act as a deterrent.Những người ủng hộ luật nghiêm cho rằng án dài có tác dụng răn đe.
Họ từ:
deterrent (danh từ), deter (động từ), deterrence (danh từ)

electoral

họ từUK /ɪˈlektərəl/C1

(thuộc) bầu cử

  • Some countries are considering changes to their electoral system to make it fairer.Một số nước đang cân nhắc thay đổi hệ thống bầu cử để công bằng hơn.
Họ từ:
electoral (tính từ), election (danh từ), electorate (danh từ)

elite

họ từUK /ɪˈlit/C1

tinh hoa, hàng đầu (dành cho số ít)

  • Only a small number of students can get into elite universities.Chỉ một số ít sinh viên vào được các trường đại học hàng đầu.
Họ từ:
elite (tính từ), elitist (tính từ), elitism (danh từ)

elitist

họ từUK /eɪˈliːtɪst/C1

mang tính tinh hoa, chỉ dành cho số ít (người giàu, có học)

  • Opera is often seen as elitist, so some theatres now sell cheap tickets to students.Opera thường bị coi là chỉ dành cho giới tinh hoa, nên một số nhà hát nay bán vé rẻ cho sinh viên.
Họ từ:
elitist (tính từ), elite (danh từ), elitism (danh từ)

exploitative

họ từUK /ɪkˈsplɔɪtətɪv/C1

mang tính bóc lột

  • Campaigners want companies to stop using suppliers with exploitative working practices.Các nhà vận động muốn công ty ngừng dùng nhà cung cấp có cách làm việc bóc lột.
Họ từ:
exploitative (tính từ), exploit (động từ), exploitation (danh từ)

fact-checking

họ từUK /ˈfækt ˌtʃekɪŋ/C1

việc kiểm chứng thông tin

  • Independent fact-checking websites have become especially important during election campaigns.Các trang kiểm chứng thông tin độc lập ngày càng quan trọng trong các mùa bầu cử.
Họ từ:
fact-checking (danh từ), fact-check (động từ), fact-checker (danh từ)

frugal

họ từUK /ˈfruːɡl/C1

tằn tiện, tiết kiệm

  • My grandparents lived a frugal life and repaired everything instead of replacing it.Ông bà tôi sống tằn tiện, đồ gì hỏng cũng sửa chứ không thay mới.
Họ từ:
frugal (tính từ), frugality (danh từ), frugally (trạng từ)

fulfilment

họ từUK /fʊlˈfɪlmənt/C1

sự thoả nguyện, cảm giác viên mãn

  • For many volunteers, the sense of fulfilment matters more than any salary.Với nhiều tình nguyện viên, cảm giác thoả nguyện quan trọng hơn bất kỳ mức lương nào.
Họ từ:
fulfilment (danh từ), fulfil (động từ), fulfilling (tính từ)

gentrification

họ từUK /ˌdʒentrɪfɪˈkeɪʃn/C1

sự "quý tộc hoá" khu dân cư (người giàu chuyển đến, đẩy giá lên, người cũ phải đi)

  • Gentrification has brought new cafés to the area, but many long-time residents can no longer afford to live there.Quá trình quý tộc hoá mang đến quán cà phê mới, nhưng nhiều cư dân lâu năm không còn đủ tiền sống ở đó.
Họ từ:
gentrification (danh từ), gentrify (động từ), gentrified (tính từ)

hybrid

họ từUK /ˈhaɪ.brɪd/C1

lai, pha trộn (giữa hai hay nhiều yếu tố văn hoá)

  • Many young Vietnamese living overseas describe themselves as having a hybrid identity.Nhiều người Việt trẻ sống ở nước ngoài cho rằng mình mang bản sắc lai.
Họ từ:
hybrid (tính từ), hybrid (danh từ), hybridity (danh từ)

indulge

họ từUK /ɪnˈdʌlʤ/C1

chiều theo ý thích, cho phép mình hưởng thụ

  • On holiday we indulge in things we would never buy at home.Đi nghỉ thì chúng tôi tha hồ hưởng thụ những thứ ở nhà sẽ không bao giờ mua.
Họ từ:
indulge (động từ), indulgence (danh từ), indulgent (tính từ)

industrialisation

họ từUK /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/C1

công nghiệp hoá

  • Rapid industrialisation brought jobs to the region but also serious pollution.Công nghiệp hoá nhanh mang lại việc làm cho vùng nhưng cũng gây ô nhiễm nghiêm trọng.
Họ từ:
industrialisation (danh từ), industrialise (động từ), industrial (tính từ)

intrusive

họ từUK /ɪnˈtruːsɪv/C1

xâm phạm đời tư, gây phiền nhiễu

  • Many users find pop-up adverts intrusive and simply close them.Nhiều người dùng thấy quảng cáo bật lên rất phiền nên đóng ngay.
Họ từ:
intrusive (tính từ), intrude (động từ), intrusion (danh từ)

legislate

họ từUK /ˈledʒɪsleɪt/C1

ban hành luật, lập pháp

  • Governments should legislate to protect workers in the gig economy.Chính phủ nên ban hành luật để bảo vệ người lao động trong nền kinh tế việc làm tự do (gig economy).
Họ từ:
legislate (động từ), legislation (danh từ), legislative (tính từ)

meritocracy

họ từUK /ˌmerɪˈtɒkrəsi/C1

chế độ trọng dụng nhân tài (thăng tiến theo năng lực)

  • In a true meritocracy, promotion would depend only on performance.Trong một chế độ thật sự trọng nhân tài, thăng tiến chỉ phụ thuộc vào thành tích.
Họ từ:
meritocracy (danh từ), meritocratic (tính từ), merit (danh từ)

micromanage

họ từUK /ˌmaɪkrəʊˈmænɪdʒ/C1

quản lý vi mô, can thiệp từng chi tiết nhỏ

  • Employees lose motivation when bosses micromanage everything they do.Nhân viên mất động lực khi sếp can thiệp vào từng việc nhỏ họ làm.
Họ từ:
micromanage (động từ), micromanagement (danh từ), micromanager (danh từ)

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    It was very _____ of them to bring us food when we first moved in.

    Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    neighbourly — tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm

  2. Câu 2

    A _____ employee checks their work carefully before submitting it.

    Nhân viên cần mẫn luôn kiểm tra kỹ công việc trước khi nộp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    diligent — cần mẫn, siêng năng và cẩn thận

  3. Câu 3

    He often talks about _____ topics when he's free.

    Anh ấy thường nói những điều vu vơ khi rảnh rỗi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    random — ngẫu nhiên

  4. Câu 4

    Supporters say _____ encourages innovation, while critics say it increases inequality.

    Người ủng hộ cho rằng chủ nghĩa tư bản khuyến khích đổi mới, còn người phản đối nói nó làm gia tăng bất bình đẳng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    capitalism — chủ nghĩa tư bản

  5. Câu 5

    Should the state _____ citizens to vote in elections?

    Nhà nước có nên buộc công dân đi bầu không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    compel — buộc, bắt buộc

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 298 từ "Họ từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cấu tạo từ