neighbourly
họ từUK /ˈneɪbəli/B2tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm
- It was very neighbourly of them to bring us food when we first moved in.Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.
- Họ từ:
- neighbourly (tính từ), neighbour (danh từ), neighbourliness (danh từ)