Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cụm từ

Thành ngữ (Idioms) trong tiếng Anh

Thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong hội thoại và IELTS Speaking, kèm nghĩa và cách dùng.

178 mục · 18 chặng · A2–C2 · trang 2/2

Chặng 11· 10 từ · C1

Học chặng 11 bằng flashcard

a household name

thành ngữC1

cái tên quen thuộc

  • The brand became a household name.Thương hiệu đó trở thành cái tên quen thuộc với mọi nhà.

put on the map

thành ngữUK /pʊt ɒn ðə ˈmæp/C1

đưa (một nơi) lên bản đồ, làm cho nổi tiếng

to make a place famous or well known

  • The film festival has put the small town on the map.Liên hoan phim đã đưa thị trấn nhỏ lên bản đồ du lịch.
Collocation
  • put a town on the map — làm thị trấn trở nên nổi tiếng
  • put the region on the map — đưa vùng đất được nhiều người biết đến
Dạng từ:
put the small town on the map, put the island on the map, put the city on the map, puts the town on the map

Cấu trúc: put somewhere on the map.

go back to the drawing board

thành ngữC1

làm lại từ đầu

  • The design didn't work, so we went back to the drawing board.Thiết kế không ổn nên chúng tôi làm lại từ đầu.

fall into place

thành ngữC1

đâu vào đấy

  • After months of planning, everything fell into place.Sau nhiều tháng lên kế hoạch, mọi thứ đã đâu vào đấy.

back to square one

thành ngữC1

trở lại vạch xuất phát

  • The plan failed, so we're back to square one.Kế hoạch thất bại, chúng tôi lại về vạch xuất phát.

through thick and thin

thành ngữC1

dù sướng hay khổ

  • They stayed together through thick and thin.Họ ở bên nhau dù sướng hay khổ.

save for a rainy day

thành ngữC1

tiết kiệm phòng khi khó khăn

  • It's wise to save for a rainy day.Để dành phòng khi khó khăn là khôn ngoan.

a means to an end

thành ngữC1

phương tiện để đạt mục đích

  • For him, the job is just a means to an end.Với anh ấy, công việc chỉ là phương tiện để đạt mục đích.

sit on the fence

thành ngữC1

lưỡng lự, không chọn phe

  • You can't sit on the fence forever.Bạn không thể đứng giữa mãi được.

put down roots

thành ngữUK /pʊt daʊn ˈruːts/C1

bén rễ, định cư lâu dài

to settle in a place and start to feel that you belong there

  • After years of moving from city to city, they finally put down roots in a small coastal town.Sau nhiều năm chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, cuối cùng họ bén rễ ở một thị trấn nhỏ ven biển.
Dạng từ:
puts down roots, putting down roots

Chặng 12· 10 từ · C1

Học chặng 12 bằng flashcard

against the clock

thành ngữC1

chạy đua với thời gian

  • We worked against the clock to finish.Chúng tôi chạy đua với thời gian để hoàn thành.

have a lot on your plate

thành ngữC1

bận bù đầu

  • I have a lot on my plate this week.Tuần này tôi bận bù đầu.

miss the boat

thành ngữC1

lỡ mất cơ hội

  • If you don't apply now, you'll miss the boat.Nếu không nộp đơn ngay, bạn sẽ lỡ mất cơ hội.

make ends meet

thành ngữC1

kiếm đủ sống

  • Many families struggle to make ends meet.Nhiều gia đình chật vật để kiếm đủ sống.

put all your eggs in one basket

thành ngữC1

được ăn cả ngã về không

  • Don't put all your eggs in one basket.Đừng dồn hết vốn vào một chỗ.

breathe new life into

thành ngữUK /briːð ˌnjuː ˈlaɪf ɪntə/C1

thổi luồng sinh khí mới vào

to make something more active, successful or interesting again

  • Tourism has helped breathe new life into the old mining town.Du lịch đã giúp thổi sinh khí mới vào thị trấn mỏ cũ.
Collocation
  • breathe new life into a town — hồi sinh một thị trấn
  • breathe new life into old buildings — làm sống lại những toà nhà cũ
Dạng từ:
breathed new life into, breathes new life into, breathing new life into

pull someone's leg

thành ngữC1

trêu ai

  • Don't worry, I'm just pulling your leg.Đừng lo, tôi chỉ đùa bạn thôi.

pay your debt to society

thành ngữUK /peɪ jɔː ˈdet tə səˈsaɪəti/C1

trả giá cho xã hội (chấp hành xong hình phạt)

to be punished for a crime, usually by spending time in prison

  • Once offenders have paid their debt to society, they should be helped to start again.Khi người phạm tội đã chấp hành xong hình phạt, họ nên được giúp để bắt đầu lại.
Dạng từ:
paid their debt to society, paid his debt to society, paid her debt to society, pay their debt to society

Đổi đại từ theo chủ ngữ: pay his / her / their debt to society.

go straight

thành ngữUK /ɡəʊ ˈstreɪt/C1

hoàn lương, sống lương thiện trở lại

to stop committing crimes and start living an honest life

  • After leaving prison, he decided to go straight and found a job as a mechanic.Sau khi ra tù, anh ấy quyết định hoàn lương và tìm được việc làm thợ máy.
Dạng từ:
goes straight, went straight, gone straight, going straight

Thân mật.

play it by ear

thành ngữC1

tùy cơ ứng biến

  • Let's play it by ear and decide later.Cứ tùy cơ ứng biến rồi quyết định sau.

Chặng 13· 10 từ · C1

Học chặng 13 bằng flashcard

get cold feet

thành ngữC1

chùn bước vào phút chót

  • He got cold feet before the interview.Anh ấy chùn bước trước buổi phỏng vấn.

at the touch of a button

thành ngữUK /ət ðə ˌtʌtʃ əv ə ˈbʌtn/C1

chỉ bằng một cú bấm / chạm

very easily and quickly, just by pressing a button

  • Today, almost any film can be watched at the touch of a button.Ngày nay, gần như phim nào cũng xem được chỉ bằng một cú bấm.

the bottom line

thành ngữC1

điều cốt lõi

  • The bottom line is that we need more money.Điều cốt lõi là chúng ta cần thêm tiền.

live beyond your means

thành ngữUK /ˌlɪv bɪˌjɒnd jɔː ˈmiːnz/C1

sống vượt quá khả năng tài chính

to spend more money than you earn or can afford

  • Easy credit tempts many people to live beyond their means.Tín dụng dễ dãi cám dỗ nhiều người sống vượt quá khả năng tài chính.
Collocation
  • live well beyond your means — sống vượt xa khả năng
  • a tendency to live beyond your means — thói quen sống quá khả năng
Trái nghĩa:
live within your means
Dạng từ:
live beyond their means, living beyond their means, lived beyond their means, live beyond our means

Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ: their / our / his means. means luôn có s.

a breath of fresh air

thành ngữC1

luồng gió mới

  • The new teacher is a breath of fresh air.Giáo viên mới là một luồng gió mới.

vote with your wallet

thành ngữUK /ˌvəʊt wɪð jɔː ˈwɒlɪt/C1

"bỏ phiếu bằng ví tiền" (thể hiện quan điểm qua việc mua hay không mua)

to show what you think about a company or issue by choosing what to buy or not to buy

  • Shoppers who dislike plastic packaging can vote with their wallets and choose other brands.Người mua không thích bao bì nhựa có thể "bỏ phiếu bằng ví tiền" và chọn thương hiệu khác.
Collocation
  • encourage people to vote with their wallets — khuyến khích người dân bỏ phiếu bằng ví tiền
Dạng từ:
vote with their wallets, voting with their wallets, voted with their wallets, vote with our wallets

Đổi tính từ sở hữu theo chủ ngữ. Cũng nói vote with your feet (bỏ đi để phản đối).

change beyond recognition

thành ngữUK /tʃeɪndʒ bɪˌjɒnd ˌrekəɡˈnɪʃn/C1

thay đổi đến mức không nhận ra

to change so much that you can hardly recognise the place or thing

  • My hometown has changed beyond recognition since the new industrial zone was built.Quê tôi đã thay đổi đến mức không nhận ra từ khi khu công nghiệp mới được xây.
Dạng từ:
changed beyond recognition, changing beyond recognition, changes beyond recognition

take something with a pinch of salt

thành ngữC1

nghe nhưng không tin hết

  • Take it with a pinch of salt — he often exaggerates.Nghe thì nghe nhưng đừng tin hết — anh ta hay phóng đại.

thirst for knowledge

thành ngữUK /ˈθɜːst fə ˈnɒlɪdʒ/C1

khát khao hiểu biết

a strong and lasting wish to learn new things

  • Her thirst for knowledge led her to start a second degree at the age of sixty.Khát khao hiểu biết thôi thúc bà bắt đầu học bằng đại học thứ hai ở tuổi sáu mươi.
Collocation
  • an insatiable thirst for knowledge — khát khao hiểu biết không bao giờ thoả

Chặng 14· 10 từ · C1

Học chặng 14 bằng flashcard

come rain or shine

thành ngữC1

dù mưa hay nắng, dù thế nào

  • He goes jogging every morning, come rain or shine.Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ, dù mưa hay nắng.

when pigs fly

thành ngữC1

không bao giờ, mặt trời mọc đằng tây

  • He'll clean his room when pigs fly.Anh ta dọn phòng thì mặt trời mọc đằng tây.

beat around the bush

thành ngữC1

nói vòng vo

  • Stop beating around the bush and tell me.Đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

let off steam

thành ngữC1

xả hơi, giải tỏa

  • I go running to let off steam.Tôi đi chạy để giải tỏa căng thẳng.

burn the midnight oil

thành ngữC1

thức khuya làm việc, học

  • She burned the midnight oil before the exam.Cô ấy thức khuya học bài trước kỳ thi.

every cloud has a silver lining

thành ngữC1

trong cái rủi có cái may

  • Don't give up; every cloud has a silver lining.Đừng bỏ cuộc; trong cái rủi luôn có cái may.

on cloud nine

thành ngữC1

sướng như lên mây

  • She was on cloud nine after the wedding.Cô ấy sướng như lên mây sau đám cưới.

spill the beans

thành ngữC1

để lộ bí mật

  • Come on, spill the beans!Nào, kể hết bí mật ra đi!

it's not rocket science

thành ngữC1

không khó lắm đâu

  • Cooking rice? It's not rocket science.Nấu cơm à? Có gì khó đâu.

Chặng 15· 10 từ · C1

Học chặng 15 bằng flashcard

call the shots

thành ngữC1

nắm quyền quyết định

  • In this company, the CEO calls the shots.Ở công ty này, giám đốc là người quyết định.

a drop in the ocean

thành ngữC1

muối bỏ biển

  • The donation was just a drop in the ocean.Khoản quyên góp chỉ như muối bỏ biển.

head over heels

thành ngữC1

yêu say đắm

  • He fell head over heels in love with her.Anh ấy yêu cô ấy say đắm.

cut corners

thành ngữC1

làm ẩu, đi tắt

  • Don't cut corners when it comes to safety.Đừng làm ẩu khi liên quan đến an toàn.

off the beaten track

thành ngữUK /ˌɒf ðə ˌbiːtn ˈtræk/C1

ở nơi hẻo lánh, ít khách du lịch lui tới

in a place far away from the areas that most tourists visit

  • We wanted to find villages off the beaten track, away from the tour buses.Chúng tôi muốn tìm những ngôi làng hẻo lánh, tránh xa xe chở khách du lịch.
Collocation
  • go off the beaten track — đi đến những nơi ít người biết
  • a place off the beaten track — một nơi hẻo lánh

Anh-Mỹ hay nói off the beaten path.

rule of thumb

thành ngữC1

quy tắc ngón tay cái, kinh nghiệm chung

  • As a rule of thumb, sleep eight hours a night.Theo kinh nghiệm chung, hãy ngủ tám tiếng mỗi đêm.

on the tip of my tongue

thành ngữC1

ở ngay đầu lưỡi (sắp nhớ ra)

  • Her name is on the tip of my tongue.Tên cô ấy ở ngay đầu lưỡi mà không nhớ ra.

born with a silver spoon in your mouth

thành ngữC1

ngậm thìa vàng

  • He was born with a silver spoon in his mouth.Anh ta sinh ra đã ngậm thìa vàng.

throw in the towel

thành ngữC1

bỏ cuộc

  • Don't throw in the towel yet.Đừng bỏ cuộc vội.

the last straw

thành ngữC1

giọt nước tràn ly

  • His rude comment was the last straw.Lời bình luận thô lỗ của anh ta là giọt nước tràn ly.

Chặng 16· 10 từ · C1

Học chặng 16 bằng flashcard

your guess is as good as mine

thành ngữC1

tôi cũng không biết

  • "Where is he?" "Your guess is as good as mine.""Anh ấy đâu?" "Tôi cũng chịu."

a double-edged sword

thành ngữC1

con dao hai lưỡi

  • Social media is a double-edged sword.Mạng xã hội là con dao hai lưỡi.

double-edged sword

thành ngữUK /ˌdʌbl ˌedʒd ˈsɔːd/C1

con dao hai lưỡi

something that has both good and bad effects

  • Social media is a double-edged sword for young people.Mạng xã hội là con dao hai lưỡi đối với người trẻ.

Thường dùng: X is a double-edged sword.

give someone the benefit of the doubt

thành ngữC1

tạm tin ai

  • I'll give him the benefit of the doubt this time.Lần này tôi sẽ tạm tin anh ấy.

a blessing in disguise

thành ngữC1

trong cái rủi có cái may

  • Losing that job was a blessing in disguise.Mất việc đó hóa ra lại là trong cái rủi có cái may.

the best of both worlds

thành ngữC1

vẹn cả đôi đường

  • Working from home gives me the best of both worlds.Làm việc ở nhà giúp tôi vẹn cả đôi đường.

twist someone's arm

thành ngữC1

nài ép ai

  • OK, you've twisted my arm. I'll come.Thôi được, bạn nài mãi. Tôi sẽ đến.

jump on the bandwagon

thành ngữC1

chạy theo trào lưu

  • Many companies jumped on the bandwagon of AI.Nhiều công ty chạy theo trào lưu AI.

a storm in a teacup

thành ngữC1

chuyện bé xé ra to

  • Their argument was a storm in a teacup.Cuộc cãi nhau của họ chỉ là chuyện bé xé ra to.

Chặng 17· 10 từ · C1

Học chặng 17 bằng flashcard

bend over backwards

thành ngữC1

cố gắng hết sức

  • They bent over backwards to help us.Họ cố gắng hết sức để giúp chúng tôi.

a vicious circle

thành ngữC1

vòng luẩn quẩn

  • Poverty and poor education form a vicious circle.Nghèo đói và giáo dục kém tạo thành vòng luẩn quẩn.

a dime a dozen

thành ngữC1

rẻ như bèo, nhan nhản

  • Coffee shops are a dime a dozen here.Quán cà phê ở đây nhiều nhan nhản.

as fit as a fiddle

thành ngữC1

khỏe như vâm

  • My grandfather is as fit as a fiddle.Ông tôi khỏe như vâm.

cry over spilt milk

thành ngữC1

tiếc chuyện đã rồi

  • It's no use crying over spilt milk.Tiếc nuối chuyện đã rồi cũng chẳng ích gì.

go the extra mile

thành ngữC1

nỗ lực hơn mong đợi

  • Good teachers always go the extra mile.Giáo viên giỏi luôn nỗ lực hơn mức cần thiết.

in the nick of time

thành ngữC1

vừa kịp lúc

  • The ambulance arrived in the nick of time.Xe cấp cứu đến vừa kịp lúc.

keep up with the Joneses

thành ngữUK /kiːp ˌʌp wɪð ðə ˈdʒəʊnzɪz/C1

chạy đua (mua sắm) cho bằng hàng xóm, bằng người khác

to try to own the same things as your neighbours or friends so that you do not seem less successful

  • Many families get into debt simply trying to keep up with the Joneses.Nhiều gia đình mắc nợ chỉ vì cố chạy theo cho bằng người khác.
Collocation
  • try to keep up with the Joneses — cố đua đòi bằng người khác
  • the pressure to keep up with the Joneses — áp lực phải bằng người khác
Dạng từ:
keeping up with the Joneses, keeps up with the Joneses

Joneses viết hoa (họ Jones số nhiều). Hợp Speaking Part 3 và có thể dùng tiết chế trong Writing.

keep your chin up

thành ngữC1

vui lên, đừng nản

  • Keep your chin up, things will get better.Vui lên, mọi chuyện sẽ tốt hơn.

the tip of the iceberg

thành ngữC1

phần nổi của tảng băng

  • These problems are just the tip of the iceberg.Những vấn đề này mới chỉ là phần nổi của tảng băng.

by the skin of your teeth

thành ngữC2

suýt soát, sát nút

  • He passed the exam by the skin of his teeth.Anh ấy đỗ kỳ thi sát nút.

come on stream

thành ngữUK /kʌm ɒn ˈstriːm/C2

bắt đầu đi vào hoạt động / sản xuất

to begin operating or producing, especially after a long period of building

  • Prices are expected to fall once the new gas fields come on stream.Giá được dự báo sẽ giảm khi các mỏ khí mới đi vào sản xuất.
Collocation
  • new capacity comes on stream — công suất mới đi vào hoạt động
  • be due to come on stream — dự kiến đi vào hoạt động
Dạng từ:
comes on stream, came on stream, coming on stream

white elephant

thành ngữUK /ˌwaɪt ˈelɪfənt/C2

công trình tốn kém mà vô dụng, "đắp chiếu"

a project that cost a lot of money but turns out to be of little or no use

  • Critics fear the new airport will become a white elephant because few airlines want to use it.Người phản đối lo sân bay mới sẽ thành công trình đắp chiếu vì ít hãng muốn khai thác.
Collocation
  • become a white elephant — trở thành công trình lãng phí
  • an expensive white elephant — công trình đắt đỏ mà vô dụng

make do and mend

thành ngữUK /ˌmeɪk ˌduː ənd ˈmend/C2

tận dụng và sửa chữa đồ cũ thay vì mua mới

to repair and continue using old things rather than buying new ones; a British saying

  • The make do and mend attitude of earlier generations is becoming popular again.Lối sống tận dụng, sửa chữa đồ cũ của các thế hệ trước đang được ưa chuộng trở lại.
Collocation
  • a make do and mend culture — văn hoá sửa dùng lại
  • the spirit of make do and mend — tinh thần tận dụng, sửa chữa

Khẩu hiệu Anh thời chiến; nay dùng khi nói về sống tiết kiệm, bền vững. make do (with something) = xoay xở với cái sẵn có.

at the drop of a hat

thành ngữC2

ngay lập tức, không chần chừ

  • She'll help you at the drop of a hat.Cô ấy sẽ giúp bạn ngay không chần chừ.

from the cradle to the grave

thành ngữUK /frəm ðə ˌkreɪdl tə ðə ˈɡreɪv/C2

từ lúc lọt lòng đến khi nhắm mắt (suốt cả đời)

during the whole of a person's life

  • The welfare state was designed to support citizens from the cradle to the grave.Nhà nước phúc lợi được thiết kế để hỗ trợ công dân từ lúc lọt lòng đến khi nhắm mắt.
Collocation
  • care from the cradle to the grave — chăm lo suốt cả đời

Hay dùng khi nói về nhà nước phúc lợi; dạng tính từ: cradle-to-grave.

on the breadline

thành ngữUK /ɒn ðə ˈbredlaɪn/C2

rất nghèo, chỉ đủ sống tối thiểu

having only just enough money to survive; a British expression

  • Despite working full-time, some families are living on the breadline.Dù làm việc toàn thời gian, một số gia đình vẫn sống chật vật ở mức tối thiểu.
Collocation
  • live on the breadline — sống ở mức nghèo khổ
  • push families onto the breadline — đẩy các gia đình vào cảnh túng quẫn
Dạng từ:
onto the breadline

Anh-Anh. Hợp Speaking; trong Writing nên dùng live in poverty.

the haves and have-nots

thành ngữUK /ðə ˌhævz ənd ˌhæv ˈnɒts/C2

kẻ có người không, người giàu và người nghèo

people who have a lot of money and opportunities compared with people who have very little

  • Critics say the new policy will only deepen the divide between the haves and have-nots.Những người phê phán cho rằng chính sách mới chỉ làm sâu thêm hố ngăn cách giữa người giàu và người nghèo.
Collocation
  • the gap between the haves and have-nots — khoảng cách giữa người có và người không
  • a divide between the haves and have-nots — sự chia rẽ giữa giàu và nghèo

Cách nói hơi thân mật, có màu sắc; dùng tiết chế trong Writing Task 2.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    The brand became _____.

    Thương hiệu đó trở thành cái tên quen thuộc với mọi nhà.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a household name — cái tên quen thuộc

  2. Câu 2

    Tourism has helped _____ the old mining town.

    Du lịch đã giúp thổi sinh khí mới vào thị trấn mỏ cũ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    breathe new life into — thổi luồng sinh khí mới vào

  3. Câu 3

    He goes jogging every morning, _____.

    Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ, dù mưa hay nắng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    come rain or shine — dù mưa hay nắng, dù thế nào

  4. Câu 4

    As a _____, sleep eight hours a night.

    Theo kinh nghiệm chung, hãy ngủ tám tiếng mỗi đêm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    rule of thumb — quy tắc ngón tay cái, kinh nghiệm chung

  5. Câu 5

    Coffee shops are _____ here.

    Quán cà phê ở đây nhiều nhan nhản.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a dime a dozen — rẻ như bèo, nhan nhản

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 178 từ "Thành ngữ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ