Bỏ qua tới nội dung

Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTSLuyện miễn phí

Từ vựng IELTS · Gia đình & trẻ em

Family & Children – Bài 2: Family life & routines

Sinh hoạt gia đình hằng ngày · 12 từ · A2–C1

Bài này gồm các từ về nếp sinh hoạt trong nhà: việc nhà, bữa cơm, giờ đi ngủ, những buổi sum họp và đi chơi cùng nhau. Rất hợp để trả lời Speaking Part 1 về thói quen gia đình và Part 2 khi kể một kỷ niệm với người thân.

12 từ vựng bài 2

chore

danh từUK /tʃɔː/B2

việc nhà, việc vặt thường ngày

a small job that has to be done regularly at home, such as washing up or cleaning

  • In my family, everyone has to help with the chores at the weekend.Trong nhà tôi, ai cũng phải phụ làm việc nhà vào cuối tuần.
Collocation
  • household chores — việc nhà
  • do the chores — làm việc nhà
  • share the chores — chia nhau việc nhà
Dạng từ:
chores

Thường dùng số nhiều: household chores / domestic chores. Nói 'do the chores', không nói 'make the chores'.

quality time

danh từUK /ˈkwɒləti taɪm/B2

thời gian chất lượng (dành trọn sự quan tâm cho người thân)

time you spend giving your full attention to people you love

  • Busy parents should try to spend quality time with their children every day.Cha mẹ bận rộn nên cố dành thời gian chất lượng cho con mỗi ngày.
Collocation
  • spend quality time with someone — dành thời gian chất lượng cho ai
  • get some quality time with the kids — có chút thời gian trọn vẹn bên các con

Không đếm được: không nói a quality time.

bedtime

danh từUK /ˈbedtaɪm/B1

giờ đi ngủ

the time when someone, especially a child, usually goes to sleep

  • My parents were strict about bedtime when I was at primary school.Hồi tôi học tiểu học, bố mẹ rất nghiêm về giờ đi ngủ.
Collocation
  • a bedtime story — truyện kể trước giờ ngủ
  • past your bedtime — quá giờ đi ngủ
  • a regular bedtime — giờ đi ngủ cố định

mealtime

danh từUK /ˈmiːltaɪm/B1

giờ ăn, bữa ăn (cả nhà cùng ăn)

a time of day when people sit down to eat a meal together

  • Mealtimes are the only chance for my family to talk properly.Bữa ăn là dịp duy nhất để cả nhà tôi nói chuyện đàng hoàng với nhau.
Collocation
  • at mealtimes — vào giờ ăn
  • family mealtimes — bữa cơm gia đình
Dạng từ:
mealtimes

family reunion

danh từUK /ˈfæməli riːˈjuːniən/B1

buổi họp mặt gia đình, đoàn tụ gia đình

an event where relatives who live in different places meet up again

  • We hold a big family reunion every year on my grandfather's birthday.Năm nào nhà tôi cũng tổ chức một buổi họp mặt gia đình lớn vào sinh nhật ông.
Collocation
  • hold a family reunion — tổ chức họp mặt gia đình
  • an emotional family reunion — cuộc đoàn tụ gia đình đầy xúc động
  • attend a family reunion — dự buổi họp mặt gia đình
Dạng từ:
family reunions

family outing

danh từUK /ˈfæməli ˈaʊtɪŋ/B1

chuyến đi chơi của cả nhà

a short trip for pleasure that a family takes together

  • Our favourite family outing was a picnic by the lake on Sunday afternoons.Chuyến đi chơi cả nhà yêu thích của chúng tôi là đi dã ngoại bên hồ vào chiều Chủ nhật.
Collocation
  • go on a family outing — đi chơi cùng cả nhà
  • a weekend family outing — chuyến đi chơi cuối tuần của gia đình
Dạng từ:
family outings

babysit

động từUK /ˈbeɪbisɪt/B1

trông trẻ (giúp người khác, trong thời gian ngắn)

to take care of someone's children for a short time while the parents are out

  • I often babysit my little cousins when my aunt works late.Tôi hay trông mấy đứa em họ khi dì tôi làm muộn.
Collocation
  • babysit for the neighbours — trông trẻ giúp hàng xóm
  • offer to babysit — ngỏ ý trông trẻ giúp
Họ từ:
babysitter (danh từ)
Dạng từ:
babysits, babysat, babysitting

look after

cụm động từUK /lʊk ˈɑːftə/A2

chăm sóc, trông nom

to take care of someone and make sure they are safe and well

  • My grandmother looked after me while my parents were at work.Bà tôi trông tôi trong lúc bố mẹ đi làm.
Collocation
  • look after children — chăm sóc trẻ
  • look after your younger brother — trông em trai
Đồng nghĩa:
take care of
Dạng từ:
looks after, looked after, looking after

tidy up

cụm động từUK /ˌtaɪdi ˈʌp/B1

dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

to make a room or place neat by putting things back where they belong

  • Children should learn to tidy up their own toys from an early age.Trẻ nên được dạy tự dọn đồ chơi của mình từ sớm.
Collocation
  • tidy up after yourself — tự dọn sau khi dùng
  • tidy up the living room — dọn phòng khách
Dạng từ:
tidies up, tidied up, tidying up

squabble

động từUK /ˈskwɒbl/C1

cãi vặt, chí choé

to argue noisily about something unimportant

  • My sister and I used to squabble over the TV remote every evening.Hồi trước tối nào tôi với em gái cũng chí choé giành cái điều khiển ti vi.
Collocation
  • squabble over something — cãi vặt vì chuyện gì
  • constantly squabble — suốt ngày cãi vặt
Đồng nghĩa:
bicker
Dạng từ:
squabbles, squabbled, squabbling

family tradition

danh từUK /ˈfæməli trəˈdɪʃn/B1

truyền thống gia đình, nếp nhà

a custom or activity that a family repeats over many years

  • Making spring rolls together before Tet is a family tradition in our house.Cùng nhau cuốn chả giò trước Tết là nếp nhà của chúng tôi.
Collocation
  • carry on a family tradition — tiếp nối truyền thống gia đình
  • a long-standing family tradition — truyền thống lâu đời của gia đình
Dạng từ:
family traditions

lullaby

danh từUK /ˈlʌləbaɪ/B2

bài hát ru

a quiet, gentle song sung to help a baby or young child fall asleep

  • My grandmother used to sing me a lullaby every night.Ngày xưa tối nào bà cũng hát ru tôi.
Collocation
  • sing a lullaby — hát ru
  • a traditional lullaby — bài hát ru truyền thống
Dạng từ:
lullabies

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    In my family, everyone has to help with the _____ at the weekend.

    Trong nhà tôi, ai cũng phải phụ làm việc nhà vào cuối tuần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    chore — việc nhà, việc vặt thường ngày

  2. Câu 2

    My parents were strict about _____ when I was at primary school.

    Hồi tôi học tiểu học, bố mẹ rất nghiêm về giờ đi ngủ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    bedtime — giờ đi ngủ

  3. Câu 3

    We hold a big _____ every year on my grandfather's birthday.

    Năm nào nhà tôi cũng tổ chức một buổi họp mặt gia đình lớn vào sinh nhật ông.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    family reunion — buổi họp mặt gia đình, đoàn tụ gia đình

  4. Câu 4

    I often _____ my little cousins when my aunt works late.

    Tôi hay trông mấy đứa em họ khi dì tôi làm muộn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    babysit — trông trẻ (giúp người khác, trong thời gian ngắn)

  5. Câu 5

    Children should learn to _____ their own toys from an early age.

    Trẻ nên được dạy tự dọn đồ chơi của mình từ sớm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    tidy up — dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài 2 và mở bài tiếp theo. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test