Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Từ vựng IELTS · Nhà ở & cộng đồng

Housing & Communities – Bài 4: Neighbours & neighbourhood life

Hàng xóm & đời sống khu phố · 16 từ · A2–C1

Bài này học cách nói về hàng xóm và không khí khu phố: thân thiện hay khép kín, giúp đỡ nhau ra sao. Dùng cho Speaking Part 1 ("Do you know your neighbours?") và Part 3 khi so sánh quan hệ láng giềng xưa và nay.

16 từ vựng bài 4

neighbour

danh từUK /ˈneɪbə/A2

hàng xóm

a person who lives next to you or very near you

  • My neighbours often share fruit from their garden with us.Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.
Collocation
  • next-door neighbours — hàng xóm sát vách
  • noisy neighbours — hàng xóm ồn ào
  • get on with your neighbours — hoà thuận với hàng xóm
Dạng từ:
neighbours

Anh-Mỹ viết neighbor.

neighbourhood

danh từUK /ˈneɪbəhʊd/B1

khu phố, khu dân cư

the area around your home and the people who live there

  • I have lived in this neighbourhood since I was a child, so I know almost everyone.Tôi sống ở khu phố này từ nhỏ nên quen gần như tất cả mọi người.
Collocation
  • a quiet neighbourhood — khu phố yên tĩnh
  • a friendly neighbourhood — khu phố thân thiện
  • the local neighbourhood — khu dân cư quanh nhà
Dạng từ:
neighbourhoods

Anh-Mỹ viết neighborhood.

next-door

tính từUK /ˈnekst dɔː/B1

(ở) sát vách, nhà bên cạnh

living or located in the house or flat right beside yours

  • Our next-door neighbour waters our plants whenever we go away.Người hàng xóm sát vách tưới cây giúp mỗi khi chúng tôi đi vắng.
Collocation
  • the next-door neighbour — người hàng xóm sát vách
  • the next-door flat — căn hộ bên cạnh
  • the next-door house — nhà bên cạnh

Làm trạng từ thì viết rời: live next door (to someone).

residents' association

danh từUK /ˈrezɪdənts əsəʊsiˌeɪʃn/B2

hội cư dân, ban đại diện cư dân

a group of people living in the same building or area who meet to deal with shared issues

  • Our residents' association meets once a month to discuss problems such as parking and rubbish.Hội cư dân của chúng tôi họp mỗi tháng một lần để bàn các vấn đề như chỗ đỗ xe và rác.
Collocation
  • set up a residents' association — thành lập hội cư dân
  • join the residents' association — tham gia hội cư dân
  • the local residents' association — hội cư dân địa phương
Họ từ:
resident (danh từ), residential (tính từ)
Dạng từ:
residents' associations

residential

tính từUK /ˌrezɪˈdenʃl/B2

(thuộc) khu dân cư, dùng để ở

describing an area that is made up mainly of homes rather than offices or factories

  • I prefer living in a residential area because it is much quieter at night.Tôi thích sống ở khu dân cư hơn vì ban đêm yên tĩnh hơn nhiều.
Collocation
  • a residential area — khu dân cư
  • a residential street — con phố dân cư
  • residential buildings — các toà nhà ở
Trái nghĩa:
commercial

community

danh từUK /kəˈmjuːnəti/B1

cộng đồng

all the people who live in one area, or a group who share something and feel connected

  • The local community raised money to repair the old library.Cộng đồng địa phương đã quyên tiền để sửa thư viện cũ.
Collocation
  • the local community — cộng đồng địa phương
  • a strong community — một cộng đồng gắn kết
  • serve the community — phục vụ cộng đồng
Họ từ:
communal (tính từ)
Dạng từ:
communities

neighbourly

tính từUK /ˈneɪbəli/B2

tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm

friendly and helpful in the way that good neighbours are

  • It was very neighbourly of them to bring us food when we first moved in.Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.
Collocation
  • a neighbourly gesture — cử chỉ tình làng nghĩa xóm
  • a neighbourly act — việc làm tốt kiểu hàng xóm
  • neighbourly relations — quan hệ láng giềng
Họ từ:
neighbour (danh từ), neighbourliness (danh từ)

considerate

tính từUK /kənˈsɪdərət/B2

chu đáo, biết nghĩ cho người khác

careful not to upset or cause problems for other people

  • Considerate neighbours keep the noise down late at night.Hàng xóm biết nghĩ sẽ giữ yên lặng khi đêm khuya.
Collocation
  • considerate neighbours — hàng xóm biết điều
  • be considerate towards others — biết nghĩ cho người khác
  • polite and considerate — lịch sự và chu đáo
Trái nghĩa:
inconsiderate
Họ từ:
consideration (danh từ)

nuisance

danh từUK /ˈnjuːsns/B2

điều phiền toái, người gây phiền

a person or thing that annoys you or causes trouble

  • Loud karaoke late at night can be a real nuisance for people living nearby.Hát karaoke ầm ĩ lúc đêm khuya có thể thực sự gây phiền cho người sống gần đó.
Collocation
  • a public nuisance — điều phiền toái nơi công cộng
  • cause a nuisance — gây phiền toái
  • a real nuisance — điều thực sự phiền toái
Dạng từ:
nuisances

keep to yourself

thành ngữUK /kiːp tə jɔːˈself/B2

sống khép kín, ít giao du

to stay private and not talk or mix much with other people

  • In big apartment blocks, many people keep to themselves and hardly know their neighbours.Ở các toà chung cư lớn, nhiều người sống khép kín và hầu như không biết hàng xóm.
Dạng từ:
keep to themselves, keeps to himself, keeps to herself, kept to themselves

Anh-Anh cũng nói keep yourself to yourself.

on first-name terms

thành ngữUK /ɒn ˌfɜːst neɪm ˈtɜːmz/C1

thân đến mức gọi nhau bằng tên

knowing someone well enough to call them by their first name

  • In my village, everyone is on first-name terms with the shopkeepers.Ở làng tôi, ai cũng thân đến mức gọi chủ cửa hàng bằng tên.

Thường dùng: be on first-name terms with somebody.

look out for

cụm động từUK /lʊk ˈaʊt fɔː/B2

để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)

to take care of someone and make sure they are safe and well

  • In a close community, neighbours look out for each other's children.Trong một cộng đồng gắn bó, hàng xóm trông chừng con cái của nhau.
Dạng từ:
looks out for, looked out for, looking out for

Nghĩa khác: để ý tìm (look out for a sign). Đừng nhầm với look after (chăm sóc trực tiếp).

lend a hand

thành ngữUK /ˌlend ə ˈhænd/B2

giúp một tay

to help someone, especially with a practical job

  • When we moved house, several neighbours came over to lend a hand with the boxes.Khi chúng tôi chuyển nhà, vài người hàng xóm đã sang giúp một tay khuân đồ.
Dạng từ:
lent a hand, lending a hand, lends a hand

keep an eye on

thành ngữUK /kiːp ən ˈaɪ ɒn/B2

để mắt trông chừng

to watch someone or something to make sure they are safe

  • Could you keep an eye on our flat while we are away for the holiday?Bạn có thể để mắt trông căn hộ giúp chúng tôi trong lúc chúng tôi đi nghỉ không?
Dạng từ:
kept an eye on, keeping an eye on, keeps an eye on

drop in

cụm động từUK /drɒp ˈɪn/B2

ghé qua chơi (không hẹn trước)

to visit someone briefly without arranging it in advance

  • Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
Đồng nghĩa:
pop in
Dạng từ:
dropped in, dropping in, drops in

Drop in on somebody = ghé thăm ai.

street party

danh từUK /ˈstriːt pɑːti/B2

tiệc đường phố (hàng xóm cùng tổ chức)

a party held outdoors in a street, organised by the people who live there

  • Every summer our road holds a street party, and it is a great way to meet new neighbours.Mỗi mùa hè phố tôi tổ chức một bữa tiệc đường phố, đó là cách tuyệt vời để làm quen hàng xóm mới.
Collocation
  • hold a street party — tổ chức tiệc đường phố
  • organise a street party — lên kế hoạch tiệc đường phố
Dạng từ:
street parties

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    My _____ often share fruit from their garden with us.

    Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    neighbour — hàng xóm

  2. Câu 2

    Our _____ meets once a month to discuss problems such as parking and rubbish.

    Hội cư dân của chúng tôi họp mỗi tháng một lần để bàn các vấn đề như chỗ đỗ xe và rác.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    residents' association — hội cư dân, ban đại diện cư dân

  3. Câu 3

    It was very _____ of them to bring us food when we first moved in.

    Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    neighbourly — tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm

  4. Câu 4

    In big apartment blocks, many people _____ and hardly know their neighbours.

    Ở các toà chung cư lớn, nhiều người sống khép kín và hầu như không biết hàng xóm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    keep to yourself — sống khép kín, ít giao du

  5. Câu 5

    When we moved house, several neighbours came over to _____ with the boxes.

    Khi chúng tôi chuyển nhà, vài người hàng xóm đã sang giúp một tay khuân đồ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lend a hand — giúp một tay

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài 4 và mở bài tiếp theo. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test