hàng xóm
a person who lives next to you or very near you
- My neighbours often share fruit from their garden with us.Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.
Collocation- next-door neighbours — hàng xóm sát vách
- noisy neighbours — hàng xóm ồn ào
- get on with your neighbours — hoà thuận với hàng xóm
- Dạng từ:
- neighbours
Anh-Mỹ viết neighbor.
neighbourhood
danh từUK /ˈneɪbəhʊd/B1khu phố, khu dân cư
the area around your home and the people who live there
- I have lived in this neighbourhood since I was a child, so I know almost everyone.Tôi sống ở khu phố này từ nhỏ nên quen gần như tất cả mọi người.
Collocation- a quiet neighbourhood — khu phố yên tĩnh
- a friendly neighbourhood — khu phố thân thiện
- the local neighbourhood — khu dân cư quanh nhà
- Dạng từ:
- neighbourhoods
Anh-Mỹ viết neighborhood.
next-door
tính từUK /ˈnekst dɔː/B1(ở) sát vách, nhà bên cạnh
living or located in the house or flat right beside yours
- Our next-door neighbour waters our plants whenever we go away.Người hàng xóm sát vách tưới cây giúp mỗi khi chúng tôi đi vắng.
Collocation- the next-door neighbour — người hàng xóm sát vách
- the next-door flat — căn hộ bên cạnh
- the next-door house — nhà bên cạnh
Làm trạng từ thì viết rời: live next door (to someone).
residents' association
danh từUK /ˈrezɪdənts əsəʊsiˌeɪʃn/B2hội cư dân, ban đại diện cư dân
a group of people living in the same building or area who meet to deal with shared issues
- Our residents' association meets once a month to discuss problems such as parking and rubbish.Hội cư dân của chúng tôi họp mỗi tháng một lần để bàn các vấn đề như chỗ đỗ xe và rác.
Collocation- set up a residents' association — thành lập hội cư dân
- join the residents' association — tham gia hội cư dân
- the local residents' association — hội cư dân địa phương
- Họ từ:
- resident (danh từ), residential (tính từ)
- Dạng từ:
- residents' associations
tính từUK /ˌrezɪˈdenʃl/B2(thuộc) khu dân cư, dùng để ở
describing an area that is made up mainly of homes rather than offices or factories
- I prefer living in a residential area because it is much quieter at night.Tôi thích sống ở khu dân cư hơn vì ban đêm yên tĩnh hơn nhiều.
Collocation- a residential area — khu dân cư
- a residential street — con phố dân cư
- residential buildings — các toà nhà ở
- Trái nghĩa:
- commercial
neighbourly
tính từUK /ˈneɪbəli/B2tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm
friendly and helpful in the way that good neighbours are
- It was very neighbourly of them to bring us food when we first moved in.Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.
Collocation- a neighbourly gesture — cử chỉ tình làng nghĩa xóm
- a neighbourly act — việc làm tốt kiểu hàng xóm
- neighbourly relations — quan hệ láng giềng
- Họ từ:
- neighbour (danh từ), neighbourliness (danh từ)
tính từUK /kənˈsɪdərət/B2chu đáo, biết nghĩ cho người khác
careful not to upset or cause problems for other people
- Considerate neighbours keep the noise down late at night.Hàng xóm biết nghĩ sẽ giữ yên lặng khi đêm khuya.
Collocation- considerate neighbours — hàng xóm biết điều
- be considerate towards others — biết nghĩ cho người khác
- polite and considerate — lịch sự và chu đáo
- Trái nghĩa:
- inconsiderate
- Họ từ:
- consideration (danh từ)
điều phiền toái, người gây phiền
a person or thing that annoys you or causes trouble
- Loud karaoke late at night can be a real nuisance for people living nearby.Hát karaoke ầm ĩ lúc đêm khuya có thể thực sự gây phiền cho người sống gần đó.
Collocation- a public nuisance — điều phiền toái nơi công cộng
- cause a nuisance — gây phiền toái
- a real nuisance — điều thực sự phiền toái
- Dạng từ:
- nuisances
keep to yourself
thành ngữUK /kiːp tə jɔːˈself/B2sống khép kín, ít giao du
to stay private and not talk or mix much with other people
- In big apartment blocks, many people keep to themselves and hardly know their neighbours.Ở các toà chung cư lớn, nhiều người sống khép kín và hầu như không biết hàng xóm.
- Dạng từ:
- keep to themselves, keeps to himself, keeps to herself, kept to themselves
Anh-Anh cũng nói keep yourself to yourself.
on first-name terms
thành ngữUK /ɒn ˌfɜːst neɪm ˈtɜːmz/C1thân đến mức gọi nhau bằng tên
knowing someone well enough to call them by their first name
- In my village, everyone is on first-name terms with the shopkeepers.Ở làng tôi, ai cũng thân đến mức gọi chủ cửa hàng bằng tên.
Thường dùng: be on first-name terms with somebody.
look out for
cụm động từUK /lʊk ˈaʊt fɔː/B2để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)
to take care of someone and make sure they are safe and well
- In a close community, neighbours look out for each other's children.Trong một cộng đồng gắn bó, hàng xóm trông chừng con cái của nhau.
- Dạng từ:
- looks out for, looked out for, looking out for
Nghĩa khác: để ý tìm (look out for a sign). Đừng nhầm với look after (chăm sóc trực tiếp).
thành ngữUK /ˌlend ə ˈhænd/B2giúp một tay
to help someone, especially with a practical job
- When we moved house, several neighbours came over to lend a hand with the boxes.Khi chúng tôi chuyển nhà, vài người hàng xóm đã sang giúp một tay khuân đồ.
- Dạng từ:
- lent a hand, lending a hand, lends a hand
thành ngữUK /kiːp ən ˈaɪ ɒn/B2để mắt trông chừng
to watch someone or something to make sure they are safe
- Could you keep an eye on our flat while we are away for the holiday?Bạn có thể để mắt trông căn hộ giúp chúng tôi trong lúc chúng tôi đi nghỉ không?
- Dạng từ:
- kept an eye on, keeping an eye on, keeps an eye on
cụm động từUK /drɒp ˈɪn/B2ghé qua chơi (không hẹn trước)
to visit someone briefly without arranging it in advance
- Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
- Đồng nghĩa:
- pop in
- Dạng từ:
- dropped in, dropping in, drops in
Drop in on somebody = ghé thăm ai.
street party
danh từUK /ˈstriːt pɑːti/B2tiệc đường phố (hàng xóm cùng tổ chức)
a party held outdoors in a street, organised by the people who live there
- Every summer our road holds a street party, and it is a great way to meet new neighbours.Mỗi mùa hè phố tôi tổ chức một bữa tiệc đường phố, đó là cách tuyệt vời để làm quen hàng xóm mới.
Collocation- hold a street party — tổ chức tiệc đường phố
- organise a street party — lên kế hoạch tiệc đường phố
- Dạng từ:
- street parties