Bỏ qua tới nội dung

Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTSLuyện miễn phí

Từ vựng IELTS · Đại dương & nguồn nước

Oceans & Water – Bài 7: Overfishing & marine conservation

Đánh bắt quá mức & bảo tồn biển · 22 từ · B1–C1

Bài này học từ về nghề cá, những cách đánh bắt gây hại như lưới kéo đáy, đánh bắt lẫn, và các biện pháp bảo vệ biển như hạn ngạch hay khu bảo tồn biển. Dùng cho Writing Task 2 về cạn kiệt tài nguyên biển và bài đọc về sinh thái biển.

22 từ vựng bài 7

fish stocks

danh từUK /ˈfɪʃ stɒks/B2

nguồn lợi cá, trữ lượng cá

the total number of fish of a particular kind living in an area of sea that can be caught

  • Many fish stocks have fallen sharply because boats catch fish faster than they can breed.Nhiều nguồn lợi cá đã giảm mạnh vì tàu thuyền đánh bắt nhanh hơn tốc độ cá sinh sản.
Collocation
  • declining fish stocks — nguồn lợi cá suy giảm
  • deplete fish stocks — làm cạn kiệt nguồn lợi cá
  • protect fish stocks — bảo vệ nguồn lợi cá
Dạng từ:
fish stock

Thường dùng số nhiều.

fisherman

danh từUK /ˈfɪʃəmən/B1

ngư dân

a person who catches fish, either as a job or for pleasure

  • Local fishermen say they now have to sail much further out to sea to find fish.Ngư dân địa phương cho biết giờ họ phải đi xa bờ hơn nhiều mới tìm được cá.
Collocation
  • a local fisherman — ngư dân địa phương
  • small-scale fishermen — ngư dân quy mô nhỏ
  • fishermen's livelihoods — sinh kế của ngư dân
Dạng từ:
fishermen

Số nhiều: fishermen. Từ trung tính về giới: fisher.

catch

danh từUK /kætʃ/B2

sản lượng đánh bắt, mẻ cá

the amount of fish caught by a boat, a person or a country in a particular period

  • Fishermen in the area say their daily catch is now half what it was ten years ago.Ngư dân trong vùng nói sản lượng đánh bắt mỗi ngày giờ chỉ bằng một nửa so với mười năm trước.
Collocation
  • the daily catch — mẻ cá mỗi ngày
  • a good catch — mẻ cá lớn
  • the annual catch — sản lượng đánh bắt hằng năm
Dạng từ:
catches

Động từ catch – caught – caught. Danh từ catch ở đây là lượng cá bắt được.

trawler

danh từUK /ˈtrɔːlə/B2

tàu kéo lưới, tàu giã cào

a large fishing boat that pulls a wide net through the water behind it

  • Huge industrial trawlers can stay at sea for weeks and catch enormous quantities of fish.Những tàu kéo lưới công nghiệp khổng lồ có thể bám biển nhiều tuần và đánh bắt lượng cá cực lớn.
Collocation
  • a fishing trawler — tàu đánh cá kéo lưới
  • industrial trawlers — tàu kéo lưới công nghiệp
  • a factory trawler — tàu kéo lưới có xưởng chế biến trên tàu
Họ từ:
trawl (động từ), trawling (danh từ)
Dạng từ:
trawlers

bottom trawling

danh từUK /ˌbɒtəm ˈtrɔːlɪŋ/C1

đánh bắt bằng lưới kéo đáy (giã cào)

a fishing method in which heavy nets are dragged along the seabed, damaging plants and animals there

  • Environmental groups want bottom trawling banned in protected areas because it destroys the seabed.Các nhóm môi trường muốn cấm lưới kéo đáy ở các khu bảo tồn vì nó phá huỷ đáy biển.
Collocation
  • ban bottom trawling — cấm lưới kéo đáy
  • the impact of bottom trawling — tác động của lưới kéo đáy
  • destructive bottom trawling — lưới kéo đáy mang tính huỷ diệt

Không đếm được.

bycatch

danh từUK /ˈbaɪkætʃ/C1

đánh bắt lẫn (loài bị bắt ngoài ý muốn)

fish and other sea animals that are caught by accident while people are trying to catch a different kind

  • Dolphins and sea turtles are often killed as bycatch in nets meant for tuna.Cá heo và rùa biển thường bị chết do mắc lẫn vào lưới đánh bắt cá ngừ.
Collocation
  • reduce bycatch — giảm đánh bắt lẫn
  • high levels of bycatch — mức đánh bắt lẫn cao
  • be caught as bycatch — bị bắt lẫn

Không đếm được. Cũng viết by-catch.

fishing quota

danh từUK /ˈfɪʃɪŋ kwəʊtə/B2

hạn ngạch đánh bắt

an official limit on the amount of fish that a country or boat is allowed to catch

  • The government has cut fishing quotas to give fish populations time to recover.Chính phủ đã cắt giảm hạn ngạch đánh bắt để quần thể cá có thời gian phục hồi.
Collocation
  • set fishing quotas — đặt hạn ngạch đánh bắt
  • exceed fishing quotas — vượt hạn ngạch đánh bắt
  • strict fishing quotas — hạn ngạch đánh bắt nghiêm ngặt
Dạng từ:
fishing quotas

fishing grounds

danh từUK /ˈfɪʃɪŋ ɡraʊndz/B2

ngư trường

an area of sea or lake where many fish live and where people regularly go to catch them

  • Rich fishing grounds that once fed whole communities are now almost empty.Những ngư trường trù phú từng nuôi sống cả cộng đồng nay gần như cạn cá.
Collocation
  • traditional fishing grounds — ngư trường truyền thống
  • rich fishing grounds — ngư trường giàu cá
  • offshore fishing grounds — ngư trường xa bờ
Dạng từ:
fishing ground

Thường dùng số nhiều.

illegal fishing

danh từUK /ɪˌliːɡl ˈfɪʃɪŋ/B2

đánh bắt cá trái phép

catching fish in a way that breaks the law, for example without a licence or in protected waters

  • Illegal fishing costs coastal countries billions of dollars and makes fish stocks harder to manage.Đánh bắt cá trái phép khiến các nước ven biển thiệt hại hàng tỉ đô la và làm việc quản lý nguồn lợi cá khó hơn.
Collocation
  • crack down on illegal fishing — trấn áp đánh bắt trái phép
  • combat illegal fishing — chống đánh bắt cá trái phép
  • illegal fishing vessels — tàu đánh bắt trái phép

Không đếm được. Văn bản quốc tế hay dùng IUU fishing (đánh bắt bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định).

spawn

động từUK /spɔːn/C1

đẻ trứng (cá, ếch…)

(of fish or frogs) to lay a large number of eggs in water

  • Salmon swim back up the rivers where they were born in order to spawn.Cá hồi bơi ngược về những con sông nơi chúng sinh ra để đẻ trứng.
Collocation
  • spawning grounds — bãi đẻ của cá
  • return to spawn — quay về đẻ trứng
  • the spawning season — mùa sinh sản của cá
Họ từ:
spawn (danh từ)
Dạng từ:
spawns, spawned, spawning

whaling

danh từUK /ˈweɪlɪŋ/B2

nghề săn bắt cá voi

the activity of hunting and killing whales for their meat, oil or other products

  • Commercial whaling was banned internationally in the 1980s, but a few countries still continue it.Săn cá voi thương mại bị cấm trên toàn thế giới từ những năm 1980, nhưng vài nước vẫn tiếp tục.
Collocation
  • commercial whaling — săn cá voi vì mục đích thương mại
  • a ban on whaling — lệnh cấm săn cá voi
  • resume whaling — nối lại việc săn cá voi

Không đếm được.

shark finning

danh từUK /ˈʃɑːk fɪnɪŋ/C1

nạn cắt vây cá mập

cutting the fins off sharks, often while they are still alive, and throwing the bodies back into the sea

  • Shark finning has pushed several shark species close to extinction.Nạn cắt vây cá mập đã đẩy một số loài cá mập đến bờ tuyệt chủng.
Collocation
  • ban shark finning — cấm cắt vây cá mập
  • the cruel practice of shark finning — hành vi tàn nhẫn cắt vây cá mập
  • end shark finning — chấm dứt nạn cắt vây cá mập

Không đếm được. Vây cá mập dùng nấu súp: shark fin soup.

fishery

danh từUK /ˈfɪʃəri/C1

nghề cá, ngành khai thác thuỷ sản (theo vùng / loài)

the industry or business of catching a particular kind of fish in a particular area

  • Well-managed fisheries can provide food and jobs for many generations.Nghề cá được quản lý tốt có thể cung cấp thực phẩm và việc làm cho nhiều thế hệ.
Collocation
  • fisheries management — quản lý nghề cá
  • a sustainable fishery — nghề cá bền vững
  • coastal fisheries — nghề cá ven bờ
Dạng từ:
fisheries

Hay dùng số nhiều: fisheries.

marine protected area

danh từUK /məˌriːn prəˌtektɪd ˈeəriə/B2

khu bảo tồn biển

an area of the sea where fishing and other activities are limited by law to protect wildlife

  • Fish populations inside the marine protected area have grown steadily since fishing was restricted.Quần thể cá bên trong khu bảo tồn biển tăng đều kể từ khi việc đánh bắt bị hạn chế.
Collocation
  • establish a marine protected area — thành lập khu bảo tồn biển
  • a network of marine protected areas — mạng lưới khu bảo tồn biển
  • expand marine protected areas — mở rộng các khu bảo tồn biển
Dạng từ:
marine protected areas

Viết tắt MPA. Ở Việt Nam có các khu bảo tồn biển như Cù Lao Chàm, Hòn Mun.

no-take zone

danh từUK /ˌnəʊ ˈteɪk zəʊn/C1

vùng cấm khai thác (hoàn toàn)

an area of sea where all fishing and the removal of any plants or animals is forbidden

  • Studies show that no-take zones help fish grow larger and spread into nearby waters.Các nghiên cứu cho thấy vùng cấm khai thác giúp cá lớn hơn và lan ra vùng nước lân cận.
Collocation
  • create a no-take zone — lập vùng cấm khai thác
  • within a no-take zone — bên trong vùng cấm khai thác
  • strictly enforced no-take zones — vùng cấm khai thác được thực thi nghiêm
Dạng từ:
no-take zones

marine biologist

danh từUK /məˌriːn baɪˈɒlədʒɪst/B2

nhà sinh học biển

a scientist who studies the plants and animals that live in the sea

  • As a child, I dreamed of becoming a marine biologist and studying whales.Hồi nhỏ, tôi mơ trở thành nhà sinh học biển để nghiên cứu cá voi.
Collocation
  • work as a marine biologist — làm nhà sinh học biển
  • a team of marine biologists — nhóm nhà sinh học biển
  • marine biologists warn — các nhà sinh học biển cảnh báo
Họ từ:
marine biology (danh từ)
Dạng từ:
marine biologists

marine mammal

danh từUK /məˌriːn ˈmæml/B2

thú biển (động vật có vú sống ở biển)

an animal that lives in the sea but breathes air and feeds its young on milk, such as a whale or seal

  • Noise from ships can confuse marine mammals that use sound to find food.Tiếng ồn từ tàu thuyền có thể làm rối loạn các loài thú biển dùng âm thanh để tìm thức ăn.
Collocation
  • protect marine mammals — bảo vệ thú biển
  • large marine mammals — thú biển cỡ lớn
  • marine mammal species — các loài thú biển
Dạng từ:
marine mammals

marine life

danh từUK /məˌriːn ˈlaɪf/B2

hệ sinh vật biển, đời sống dưới biển

all the animals and plants that live in the sea

  • The new marine park has helped marine life recover after years of overfishing.Công viên biển mới đã giúp hệ sinh vật biển phục hồi sau nhiều năm bị đánh bắt quá mức.
Collocation
  • protect marine life — bảo vệ sinh vật biển
  • harm marine life — gây hại cho sinh vật biển
  • rich marine life — hệ sinh vật biển phong phú

Không đếm được.

seagrass

danh từUK /ˈsiːɡrɑːs/C1

cỏ biển

a plant with long thin leaves that grows in shallow sea water and gives food and shelter to animals

  • Seagrass meadows store large amounts of carbon and act as nurseries for young fish.Thảm cỏ biển lưu trữ lượng lớn các-bon và là nơi ương nuôi cá con.
Collocation
  • seagrass meadows — thảm cỏ biển
  • seagrass beds — bãi cỏ biển
  • restore seagrass — phục hồi cỏ biển

Thường không đếm được. Khác seaweed (rong biển — là tảo, không phải cây có hoa).

rebound

động từUK /rɪˈbaʊnd/C1

phục hồi trở lại (sau khi suy giảm)

to increase again or return to a healthy level after a period of decline

  • Fish populations can rebound surprisingly quickly once fishing pressure is reduced.Quần thể cá có thể phục hồi nhanh đáng ngạc nhiên khi áp lực đánh bắt giảm.
Collocation
  • rebound strongly — phục hồi mạnh
  • populations rebound — quần thể phục hồi
  • begin to rebound — bắt đầu phục hồi
Họ từ:
rebound (danh từ)
Dạng từ:
rebounds, rebounded, rebounding

Danh từ rebound nhấn âm đầu /ˈriːbaʊnd/.

coastguard

danh từUK /ˈkəʊstɡɑːd/B2

lực lượng cảnh sát biển, tuần duyên

the official organisation that watches the sea near a coast, helps ships in danger and stops illegal activity

  • The coastguard seized two boats that were fishing inside the protected area.Cảnh sát biển đã bắt giữ hai tàu đánh cá bên trong khu bảo tồn.
Collocation
  • coastguard patrols — các đợt tuần tra của cảnh sát biển
  • call the coastguard — gọi cảnh sát biển
  • coastguard vessels — tàu cảnh sát biển
Dạng từ:
coastguards

Thường đi với the: the coastguard. Cũng viết coast guard.

conservationist

danh từUK /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/C1

nhà bảo tồn (thiên nhiên)

a person who works to protect animals, plants and natural places from harm

  • Conservationists are calling for a total ban on fishing in the reef's most fragile areas.Các nhà bảo tồn đang kêu gọi cấm hoàn toàn việc đánh bắt ở những khu vực mong manh nhất của rạn san hô.
Collocation
  • marine conservationists — các nhà bảo tồn biển
  • conservationists warn — các nhà bảo tồn cảnh báo
  • a leading conservationist — nhà bảo tồn hàng đầu
Họ từ:
conservation (danh từ)
Dạng từ:
conservationists

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Many _____ have fallen sharply because boats catch fish faster than they can breed.

    Nhiều nguồn lợi cá đã giảm mạnh vì tàu thuyền đánh bắt nhanh hơn tốc độ cá sinh sản.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fish stocks — nguồn lợi cá, trữ lượng cá

  2. Câu 2

    Environmental groups want _____ banned in protected areas because it destroys the seabed.

    Các nhóm môi trường muốn cấm lưới kéo đáy ở các khu bảo tồn vì nó phá huỷ đáy biển.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    bottom trawling — đánh bắt bằng lưới kéo đáy (giã cào)

  3. Câu 3

    _____ costs coastal countries billions of dollars and makes fish stocks harder to manage.

    Đánh bắt cá trái phép khiến các nước ven biển thiệt hại hàng tỉ đô la và làm việc quản lý nguồn lợi cá khó hơn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    illegal fishing — đánh bắt cá trái phép

  4. Câu 4

    Well-managed _____ can provide food and jobs for many generations.

    Nghề cá được quản lý tốt có thể cung cấp thực phẩm và việc làm cho nhiều thế hệ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fishery — nghề cá, ngành khai thác thuỷ sản (theo vùng / loài)

  5. Câu 5

    Noise from ships can confuse _____ that use sound to find food.

    Tiếng ồn từ tàu thuyền có thể làm rối loạn các loài thú biển dùng âm thanh để tìm thức ăn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    marine mammal — thú biển (động vật có vú sống ở biển)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Lật đủ 22 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài 7 và mở bài tiếp theo. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test