household chores
danh từUK /ˌhaʊshəʊld ˈtʃɔːz/B1các việc vặt trong nhà
the ordinary jobs that must be done regularly to keep a home clean and running
- In many families today, couples share household chores more equally than in the past.Ở nhiều gia đình ngày nay, các cặp vợ chồng chia sẻ việc nhà công bằng hơn trước.
- do household chores — làm việc nhà
- share household chores — chia sẻ việc nhà
- help with household chores — phụ giúp việc nhà
Thường dùng số nhiều. Đừng nhầm housework (việc nhà) với homework (bài tập về nhà).