household
danh từUK /ˈhaʊshəʊld/B2hộ gia đình
all the people who live together in one home, seen as a single unit
- The average household now spends a large part of its income on food and energy.Một hộ gia đình trung bình hiện chi một phần lớn thu nhập cho thực phẩm và năng lượng.
Collocation- household income — thu nhập hộ gia đình
- the head of the household — chủ hộ
- a single-person household — hộ một người
- Dạng từ:
- households
Cũng dùng như tính từ: household goods (đồ dùng gia đình), household bills (hoá đơn trong nhà).
budget
danh từUK /ˈbʌdʒɪt/B1ngân sách, khoản chi tiêu dự tính
a plan showing how much money you can spend on different things during a period
- We set a monthly budget for food and try hard to stick to it.Chúng tôi đặt ngân sách ăn uống hằng tháng và cố gắng bám sát nó.
Collocation- a tight budget — ngân sách eo hẹp
- a monthly budget — ngân sách hằng tháng
- stay within budget — chi trong phạm vi ngân sách
- go over budget — chi vượt ngân sách
- Họ từ:
- budget (động từ), budgetary (tính từ)
- Dạng từ:
- budgets
utility bill
danh từUK /juːˈtɪləti bɪl/B2hoá đơn tiện ích (điện, nước, ga, internet)
a regular charge for a basic service at home, such as electricity, water or gas
- Our utility bills go up sharply in summer because of the air conditioning.Hoá đơn điện nước nhà tôi tăng vọt vào mùa hè vì dùng điều hoà.
Collocation- pay the utility bills — trả hoá đơn điện nước
- high utility bills — hoá đơn điện nước cao
- split the utility bills — chia tiền hoá đơn điện nước
- Dạng từ:
- utility bills
bill ở đây là hoá đơn (Anh-Mỹ còn dùng bill cho tiền giấy).
outgoings
danh từUK /ˈaʊtɡəʊɪŋz/B2các khoản chi đều đặn (tiền nhà, hoá đơn, ăn uống…)
the money that you spend regularly on things such as rent, bills and food
- After paying all our monthly outgoings, we try to save whatever is left.Sau khi trả hết các khoản chi hằng tháng, chúng tôi cố để dành phần còn lại.
Collocation- monthly outgoings — các khoản chi hằng tháng
- reduce your outgoings — giảm các khoản chi
- cover your outgoings — đủ trang trải các khoản chi
Tiếng Anh-Anh, luôn dùng số nhiều. Trái nghĩa gần: income (thu nhập).
expense
danh từUK /ɪkˈspens/B2khoản chi phí
an amount of money that you have to spend on something
- Rent is usually the biggest monthly expense for young people living in cities.Tiền thuê nhà thường là khoản chi lớn nhất mỗi tháng của người trẻ sống ở thành phố.
Collocation- a major expense — khoản chi lớn
- unexpected expenses — chi phí phát sinh
- cut expenses — cắt giảm chi phí
- Họ từ:
- expensive (tính từ)
- Dạng từ:
- expenses
essentials
danh từUK /ɪˈsenʃlz/B2nhu yếu phẩm, những thứ thiết yếu
the basic things you need in order to live, such as food, housing and clothes
- When money is tight, families tend to spend only on essentials.Khi eo hẹp tiền bạc, các gia đình thường chỉ chi cho những thứ thiết yếu.
Collocation- basic essentials — nhu yếu phẩm cơ bản
- spend on essentials — chi cho thứ thiết yếu
- household essentials — đồ thiết yếu trong nhà
- Họ từ:
- essential (tính từ)
Nghĩa này thường dùng số nhiều.
keep track of
cụm từUK /kiːp ˈtræk əv/B2theo dõi, nắm được (số liệu, chi tiêu)
to keep a record of something so that you always know how much there is
- A simple app can help you keep track of your daily spending.Một ứng dụng đơn giản có thể giúp bạn theo dõi chi tiêu hằng ngày.
Collocation- keep track of expenses — theo dõi các khoản chi
- keep track of your bills — theo dõi hoá đơn
- Trái nghĩa:
- lose track of
- Dạng từ:
- keeps track of, kept track of, keeping track of
pay the bills
cụm từUK /peɪ ðə ˈbɪlz/B1trả các hoá đơn; trang trải chi phí sinh hoạt
to pay for regular costs such as rent, electricity and water; also, to earn enough to live on
- Many students take part-time jobs just to pay the bills.Nhiều sinh viên đi làm thêm chỉ để trang trải chi phí sinh hoạt.
- Dạng từ:
- pays the bills, paid the bills, paying the bills
Hay gặp: struggle to pay the bills (chật vật trả hoá đơn), a job that pays the bills (công việc đủ sống).
running costs
danh từUK /ˈrʌnɪŋ kɒsts/B2chi phí vận hành, chi phí duy trì
the regular money needed to keep a home, a vehicle or a machine working
- An old fridge may be cheap to buy but has high running costs.Một chiếc tủ lạnh cũ có thể mua rẻ nhưng tốn chi phí vận hành cao.
Collocation- high running costs — chi phí vận hành cao
- reduce running costs — giảm chi phí vận hành
- low running costs — chi phí duy trì thấp
split the bill
cụm từUK /splɪt ðə ˈbɪl/B1chia tiền hoá đơn
to share the cost of something, such as a meal, between the people who had it
- When I eat out with friends, we usually split the bill.Khi đi ăn với bạn bè, chúng tôi thường chia tiền.
- Dạng từ:
- splits the bill, splitting the bill
Anh-Mỹ: split the check. Mỗi người trả phần của mình: go Dutch.
cut down on
cụm động từUK /kʌt ˈdaʊn ɒn/B1cắt giảm (lượng chi tiêu, sử dụng)
to reduce the amount of something that you use, buy or spend money on
- We have cut down on takeaways to save money for a holiday.Chúng tôi đã bớt gọi đồ ăn mang về để để dành tiền đi du lịch.
Collocation- cut down on spending — cắt giảm chi tiêu
- cut down on eating out — bớt ăn ngoài
- Dạng từ:
- cuts down on, cutting down on
Không tách cụm này: cut down on sth.
overdue
tính từUK /ˌəʊvəˈdjuː/B2quá hạn (thanh toán)
not paid or done by the date when it should have been
- The company adds a late fee if a bill is more than a week overdue.Công ty cộng thêm phí trễ hạn nếu hoá đơn quá hạn hơn một tuần.
Collocation- an overdue bill — hoá đơn quá hạn
- overdue payments — các khoản thanh toán quá hạn
- long overdue — trễ hạn đã lâu
shopping list
danh từUK /ˈʃɒpɪŋ lɪst/A2danh sách đồ cần mua
a list of the things you plan to buy, written before you go to the shops
- Writing a shopping list stops me from buying things I don't need.Viết danh sách đồ cần mua giúp tôi không mua những thứ không cần.
Collocation- make a shopping list — lập danh sách mua sắm
- stick to a shopping list — mua đúng danh sách
- Dạng từ:
- shopping lists
own-brand
tính từUK /ˌəʊn ˈbrænd/B2(hàng) nhãn riêng của siêu thị
sold under a shop's own name, and usually cheaper than well-known products
- Switching to own-brand products can noticeably lower your grocery bill.Chuyển sang dùng hàng nhãn riêng của siêu thị có thể giảm đáng kể tiền đi chợ.
Collocation- own-brand products — sản phẩm nhãn riêng
- own-brand goods — hàng nhãn riêng
Anh-Anh. Anh-Mỹ nói store brand.