savings
danh từUK /ˈseɪvɪŋz/B1tiền tiết kiệm, khoản tiền để dành
money that you have kept, often in a bank, instead of spending it
- She used her savings to pay for a short English course abroad.Cô ấy dùng tiền tiết kiệm để trả cho một khoá tiếng Anh ngắn hạn ở nước ngoài.
- Young people today find it harder to build up savings because rents are so high.Người trẻ ngày nay khó tích luỹ tiền tiết kiệm hơn vì tiền thuê nhà quá cao.
Collocation- build up savings — tích luỹ tiền tiết kiệm
- dip into your savings — rút bớt tiền tiết kiệm ra tiêu
- live off your savings — sống bằng tiền tiết kiệm
- Họ từ:
- save (động từ), saver (danh từ)
Nghĩa này luôn dùng số nhiều: my savings (không nói my saving).
emergency fund
danh từUK /ɪˈmɜːdʒənsi fʌnd/B2quỹ dự phòng khẩn cấp
money kept only for sudden, unplanned costs such as losing a job or a large repair bill
- Financial experts often suggest keeping an emergency fund that covers a few months of basic costs.Các chuyên gia tài chính thường khuyên nên có một quỹ dự phòng đủ trang trải vài tháng chi phí cơ bản.
Collocation- build an emergency fund — lập quỹ dự phòng
- set up an emergency fund — thành lập quỹ dự phòng
- dip into an emergency fund — rút tiền từ quỹ dự phòng
- Đồng nghĩa:
- rainy-day fund
- Dạng từ:
- emergency funds
tighten your belt
thành ngữUK /ˈtaɪtn jɔː ˈbelt/B2thắt lưng buộc bụng, chi tiêu dè sẻn hơn
to spend less money than usual because you have less of it
- Many families have had to tighten their belts as food prices keep rising.Nhiều gia đình đã phải thắt lưng buộc bụng vì giá thực phẩm cứ tăng.
- Dạng từ:
- tighten their belts, tighten our belts, tightened their belts, tightening their belts
your đổi theo chủ ngữ: tighten our / their belts. Danh từ: belt-tightening (sự thắt lưng buộc bụng).
thrifty
tính từUK /ˈθrɪfti/C1tằn tiện, biết tiết kiệm
careful with money and good at avoiding waste
- My grandparents were very thrifty and never threw away anything that could be reused.Ông bà tôi rất tằn tiện, không bao giờ vứt thứ gì còn dùng lại được.
Collocation- a thrifty shopper — người mua sắm tiết kiệm
- thrifty habits — thói quen tằn tiện
- Đồng nghĩa:
- economical
- Họ từ:
- thrift (danh từ)
Nghĩa tích cực. stingy / mean mới là keo kiệt (tiêu cực).
overspend
động từUK /ˌəʊvəˈspend/B2tiêu quá tay, chi vượt mức
to spend more money than you planned or than you can afford
- It is easy to overspend during the holidays when shops are full of special offers.Rất dễ tiêu quá tay vào dịp lễ khi cửa hàng nào cũng đầy khuyến mãi.
Collocation- overspend on gifts — chi quá tay cho quà
- tend to overspend — hay tiêu quá tay
- Dạng từ:
- overspends, overspent, overspending
Quá khứ và phân từ: overspent. Đi với on: overspend on sth.
non-essential
tính từUK /ˌnɒn ɪˈsenʃl/B2không thiết yếu
not completely necessary; nice to have but possible to live without
- To save for a flat, I stopped buying non-essential items like new clothes and gadgets.Để dành tiền mua căn hộ, tôi ngừng mua những thứ không thiết yếu như quần áo mới và đồ công nghệ.
Collocation- non-essential items — đồ không thiết yếu
- non-essential spending — chi tiêu không thiết yếu
- Trái nghĩa:
- essential
money-saving
tính từUK /ˈmʌni ˌseɪvɪŋ/B2giúp tiết kiệm tiền
helping you to spend less money
- My mum shared a few money-saving tips, such as cooking large batches and freezing them.Mẹ tôi chia sẻ vài mẹo tiết kiệm tiền, như nấu một lần thật nhiều rồi cấp đông.
Collocation- money-saving tips — mẹo tiết kiệm tiền
- a money-saving idea — một ý tưởng tiết kiệm tiền
economise
động từUK /ɪˈkɒnəmaɪz/C1tiết kiệm, bớt chi tiêu
to reduce the money you spend, often by buying cheaper things or using less
- Students often economise by sharing a flat and cooking at home.Sinh viên thường tiết kiệm bằng cách ở ghép và tự nấu ăn.
Collocation- economise on heating — tiết kiệm tiền sưởi
- find ways to economise — tìm cách tiết kiệm
- Họ từ:
- economical (tính từ)
- Dạng từ:
- economises, economised, economising
Anh-Mỹ viết economize. Đi với giới từ on: economise on sth.
go without
cụm động từUK /ɡəʊ wɪˈðaʊt/B2nhịn, chịu thiếu (thứ gì)
to manage without something you want or need, usually because you cannot pay for it
- My parents often went without new clothes so that we could go to a good school.Bố mẹ tôi thường nhịn mua quần áo mới để chúng tôi được học trường tốt.
Collocation- go without luxuries — nhịn những thứ xa xỉ
- go without meals — nhịn bữa
- Dạng từ:
- goes without, went without, going without, gone without
spending habits
danh từUK /ˈspendɪŋ hæbɪts/B2thói quen chi tiêu
the usual ways in which a person spends money: what they buy, when and how much
- Tracking every purchase for a month made me rethink my spending habits.Ghi lại mọi khoản mua trong một tháng khiến tôi xem lại thói quen chi tiêu của mình.
Collocation- change your spending habits — thay đổi thói quen chi tiêu
- bad spending habits — thói quen chi tiêu xấu
false economy
danh từUK /ˌfɔːls ɪˈkɒnəmi/C1tiết kiệm không đúng chỗ (rẻ lúc đầu, tốn hơn về sau)
something that seems to save money at first but actually costs more later
- Buying cheap shoes that fall apart in a month is a false economy.Mua giày rẻ một tháng đã bung là tiết kiệm không đúng chỗ.
Collocation- prove to be a false economy — hoá ra là tiết kiệm không đúng chỗ
- a false economy in the long run — về lâu dài là tiết kiệm sai chỗ
- Dạng từ:
- false economies
Hay dùng: It's a false economy to + V (… là tiết kiệm không đúng chỗ).
splurge
động từUK /splɜːdʒ/C1vung tiền, chi mạnh tay (một lần)
to spend a lot of money on something you enjoy, usually as a one-off treat
- After saving all year, we decided to splurge on a weekend at the beach.Sau cả năm tiết kiệm, chúng tôi quyết định chi mạnh tay cho một cuối tuần ở biển.
Collocation- splurge on a holiday — vung tiền cho một kỳ nghỉ
- splurge on clothes — chi mạnh tay mua quần áo
- Họ từ:
- splurge (danh từ)
- Dạng từ:
- splurges, splurged, splurging
Đi với on. Cũng là danh từ: go on a splurge (đi tiêu một trận).
on a budget
cụm từUK /ɒn ə ˈbʌdʒɪt/B2với ngân sách hạn hẹp, chi tiêu tiết kiệm
with only a limited amount of money to spend
- Living on a budget taught me how to cook simple, cheap meals.Sống với ngân sách hạn hẹp đã dạy tôi nấu những bữa ăn đơn giản, rẻ tiền.
Collocation- travel on a budget — du lịch tiết kiệm
- eat well on a budget — ăn ngon mà vẫn tiết kiệm
on a tight budget = với ngân sách rất eo hẹp.
keep costs down
cụm từUK /kiːp kɒsts ˈdaʊn/B2giữ chi phí ở mức thấp
to stop the amount you spend from rising, or to keep it as low as possible
- We keep costs down by buying fruit at the local market instead of the supermarket.Chúng tôi giữ chi phí thấp bằng cách mua trái cây ở chợ gần nhà thay vì siêu thị.
- Dạng từ:
- keeps costs down, kept costs down, keeping costs down
Cũng nói keep the cost of sth down.
savings goal
danh từUK /ˈseɪvɪŋz ɡəʊl/B2mục tiêu tiết kiệm
a specific amount of money you plan to save by a certain time, often for a purpose
- Setting a clear savings goal, such as a new laptop, makes it easier to stop wasting money.Đặt một mục tiêu tiết kiệm rõ ràng, như một chiếc laptop mới, giúp bạn dễ bỏ thói tiêu phí hơn.
Collocation- set a savings goal — đặt mục tiêu tiết kiệm
- reach your savings goal — đạt mục tiêu tiết kiệm
- Dạng từ:
- savings goals
hand-me-down
danh từUK /ˈhænd mi daʊn/B2đồ dùng lại (quần áo, đồ dùng người khác trong nhà truyền lại)
clothing or another item used by one person and then given to another, often a younger child
- As the youngest child, I wore my sister's hand-me-downs for years.Là con út, tôi mặc lại đồ cũ của chị suốt nhiều năm.
Collocation- wear hand-me-downs — mặc đồ cũ của anh chị
- hand-me-down clothes — quần áo cũ được truyền lại
- Dạng từ:
- hand-me-downs
Thường dùng số nhiều; cũng đứng trước danh từ như tính từ: hand-me-down clothes.