Bỏ qua tới nội dung

Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTSLuyện miễn phí

Từ vựng IELTS · Tài chính cá nhân & gia đình

Personal Finance & Household Life – Bài 4: Saving & spending wisely

Tiết kiệm & chi tiêu khôn ngoan · 16 từ · B1–C1

Bài này gồm các từ về thói quen tiết kiệm và chi tiêu hợp lý: quỹ dự phòng, thắt lưng buộc bụng, tiêu quá tay, tiết kiệm không đúng chỗ. Dùng cho Speaking Part 1–3 (bạn có hay tiết kiệm không, giới trẻ có biết chi tiêu không) và Writing Task 2 về thói quen tiêu dùng.

16 từ vựng bài 4

savings

danh từUK /ˈseɪvɪŋz/B1

tiền tiết kiệm, khoản tiền để dành

money that you have kept, often in a bank, instead of spending it

  • She used her savings to pay for a short English course abroad.Cô ấy dùng tiền tiết kiệm để trả cho một khoá tiếng Anh ngắn hạn ở nước ngoài.
  • Young people today find it harder to build up savings because rents are so high.Người trẻ ngày nay khó tích luỹ tiền tiết kiệm hơn vì tiền thuê nhà quá cao.
Collocation
  • build up savings — tích luỹ tiền tiết kiệm
  • dip into your savings — rút bớt tiền tiết kiệm ra tiêu
  • live off your savings — sống bằng tiền tiết kiệm
Họ từ:
save (động từ), saver (danh từ)

Nghĩa này luôn dùng số nhiều: my savings (không nói my saving).

emergency fund

danh từUK /ɪˈmɜːdʒənsi fʌnd/B2

quỹ dự phòng khẩn cấp

money kept only for sudden, unplanned costs such as losing a job or a large repair bill

  • Financial experts often suggest keeping an emergency fund that covers a few months of basic costs.Các chuyên gia tài chính thường khuyên nên có một quỹ dự phòng đủ trang trải vài tháng chi phí cơ bản.
Collocation
  • build an emergency fund — lập quỹ dự phòng
  • set up an emergency fund — thành lập quỹ dự phòng
  • dip into an emergency fund — rút tiền từ quỹ dự phòng
Đồng nghĩa:
rainy-day fund
Dạng từ:
emergency funds

tighten your belt

thành ngữUK /ˈtaɪtn jɔː ˈbelt/B2

thắt lưng buộc bụng, chi tiêu dè sẻn hơn

to spend less money than usual because you have less of it

  • Many families have had to tighten their belts as food prices keep rising.Nhiều gia đình đã phải thắt lưng buộc bụng vì giá thực phẩm cứ tăng.
Dạng từ:
tighten their belts, tighten our belts, tightened their belts, tightening their belts

your đổi theo chủ ngữ: tighten our / their belts. Danh từ: belt-tightening (sự thắt lưng buộc bụng).

thrifty

tính từUK /ˈθrɪfti/C1

tằn tiện, biết tiết kiệm

careful with money and good at avoiding waste

  • My grandparents were very thrifty and never threw away anything that could be reused.Ông bà tôi rất tằn tiện, không bao giờ vứt thứ gì còn dùng lại được.
Collocation
  • a thrifty shopper — người mua sắm tiết kiệm
  • thrifty habits — thói quen tằn tiện
Đồng nghĩa:
economical
Họ từ:
thrift (danh từ)

Nghĩa tích cực. stingy / mean mới là keo kiệt (tiêu cực).

overspend

động từUK /ˌəʊvəˈspend/B2

tiêu quá tay, chi vượt mức

to spend more money than you planned or than you can afford

  • It is easy to overspend during the holidays when shops are full of special offers.Rất dễ tiêu quá tay vào dịp lễ khi cửa hàng nào cũng đầy khuyến mãi.
Collocation
  • overspend on gifts — chi quá tay cho quà
  • tend to overspend — hay tiêu quá tay
Dạng từ:
overspends, overspent, overspending

Quá khứ và phân từ: overspent. Đi với on: overspend on sth.

non-essential

tính từUK /ˌnɒn ɪˈsenʃl/B2

không thiết yếu

not completely necessary; nice to have but possible to live without

  • To save for a flat, I stopped buying non-essential items like new clothes and gadgets.Để dành tiền mua căn hộ, tôi ngừng mua những thứ không thiết yếu như quần áo mới và đồ công nghệ.
Collocation
  • non-essential items — đồ không thiết yếu
  • non-essential spending — chi tiêu không thiết yếu
Trái nghĩa:
essential

money-saving

tính từUK /ˈmʌni ˌseɪvɪŋ/B2

giúp tiết kiệm tiền

helping you to spend less money

  • My mum shared a few money-saving tips, such as cooking large batches and freezing them.Mẹ tôi chia sẻ vài mẹo tiết kiệm tiền, như nấu một lần thật nhiều rồi cấp đông.
Collocation
  • money-saving tips — mẹo tiết kiệm tiền
  • a money-saving idea — một ý tưởng tiết kiệm tiền

economise

động từUK /ɪˈkɒnəmaɪz/C1

tiết kiệm, bớt chi tiêu

to reduce the money you spend, often by buying cheaper things or using less

  • Students often economise by sharing a flat and cooking at home.Sinh viên thường tiết kiệm bằng cách ở ghép và tự nấu ăn.
Collocation
  • economise on heating — tiết kiệm tiền sưởi
  • find ways to economise — tìm cách tiết kiệm
Họ từ:
economical (tính từ)
Dạng từ:
economises, economised, economising

Anh-Mỹ viết economize. Đi với giới từ on: economise on sth.

go without

cụm động từUK /ɡəʊ wɪˈðaʊt/B2

nhịn, chịu thiếu (thứ gì)

to manage without something you want or need, usually because you cannot pay for it

  • My parents often went without new clothes so that we could go to a good school.Bố mẹ tôi thường nhịn mua quần áo mới để chúng tôi được học trường tốt.
Collocation
  • go without luxuries — nhịn những thứ xa xỉ
  • go without meals — nhịn bữa
Dạng từ:
goes without, went without, going without, gone without

spending habits

danh từUK /ˈspendɪŋ hæbɪts/B2

thói quen chi tiêu

the usual ways in which a person spends money: what they buy, when and how much

  • Tracking every purchase for a month made me rethink my spending habits.Ghi lại mọi khoản mua trong một tháng khiến tôi xem lại thói quen chi tiêu của mình.
Collocation
  • change your spending habits — thay đổi thói quen chi tiêu
  • bad spending habits — thói quen chi tiêu xấu

false economy

danh từUK /ˌfɔːls ɪˈkɒnəmi/C1

tiết kiệm không đúng chỗ (rẻ lúc đầu, tốn hơn về sau)

something that seems to save money at first but actually costs more later

  • Buying cheap shoes that fall apart in a month is a false economy.Mua giày rẻ một tháng đã bung là tiết kiệm không đúng chỗ.
Collocation
  • prove to be a false economy — hoá ra là tiết kiệm không đúng chỗ
  • a false economy in the long run — về lâu dài là tiết kiệm sai chỗ
Dạng từ:
false economies

Hay dùng: It's a false economy to + V (… là tiết kiệm không đúng chỗ).

splurge

động từUK /splɜːdʒ/C1

vung tiền, chi mạnh tay (một lần)

to spend a lot of money on something you enjoy, usually as a one-off treat

  • After saving all year, we decided to splurge on a weekend at the beach.Sau cả năm tiết kiệm, chúng tôi quyết định chi mạnh tay cho một cuối tuần ở biển.
Collocation
  • splurge on a holiday — vung tiền cho một kỳ nghỉ
  • splurge on clothes — chi mạnh tay mua quần áo
Họ từ:
splurge (danh từ)
Dạng từ:
splurges, splurged, splurging

Đi với on. Cũng là danh từ: go on a splurge (đi tiêu một trận).

on a budget

cụm từUK /ɒn ə ˈbʌdʒɪt/B2

với ngân sách hạn hẹp, chi tiêu tiết kiệm

with only a limited amount of money to spend

  • Living on a budget taught me how to cook simple, cheap meals.Sống với ngân sách hạn hẹp đã dạy tôi nấu những bữa ăn đơn giản, rẻ tiền.
Collocation
  • travel on a budget — du lịch tiết kiệm
  • eat well on a budget — ăn ngon mà vẫn tiết kiệm

on a tight budget = với ngân sách rất eo hẹp.

keep costs down

cụm từUK /kiːp kɒsts ˈdaʊn/B2

giữ chi phí ở mức thấp

to stop the amount you spend from rising, or to keep it as low as possible

  • We keep costs down by buying fruit at the local market instead of the supermarket.Chúng tôi giữ chi phí thấp bằng cách mua trái cây ở chợ gần nhà thay vì siêu thị.
Dạng từ:
keeps costs down, kept costs down, keeping costs down

Cũng nói keep the cost of sth down.

savings goal

danh từUK /ˈseɪvɪŋz ɡəʊl/B2

mục tiêu tiết kiệm

a specific amount of money you plan to save by a certain time, often for a purpose

  • Setting a clear savings goal, such as a new laptop, makes it easier to stop wasting money.Đặt một mục tiêu tiết kiệm rõ ràng, như một chiếc laptop mới, giúp bạn dễ bỏ thói tiêu phí hơn.
Collocation
  • set a savings goal — đặt mục tiêu tiết kiệm
  • reach your savings goal — đạt mục tiêu tiết kiệm
Dạng từ:
savings goals

hand-me-down

danh từUK /ˈhænd mi daʊn/B2

đồ dùng lại (quần áo, đồ dùng người khác trong nhà truyền lại)

clothing or another item used by one person and then given to another, often a younger child

  • As the youngest child, I wore my sister's hand-me-downs for years.Là con út, tôi mặc lại đồ cũ của chị suốt nhiều năm.
Collocation
  • wear hand-me-downs — mặc đồ cũ của anh chị
  • hand-me-down clothes — quần áo cũ được truyền lại
Dạng từ:
hand-me-downs

Thường dùng số nhiều; cũng đứng trước danh từ như tính từ: hand-me-down clothes.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    She used her _____ to pay for a short English course abroad.

    Cô ấy dùng tiền tiết kiệm để trả cho một khoá tiếng Anh ngắn hạn ở nước ngoài.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    savings — tiền tiết kiệm, khoản tiền để dành

  2. Câu 2

    My grandparents were very _____ and never threw away anything that could be reused.

    Ông bà tôi rất tằn tiện, không bao giờ vứt thứ gì còn dùng lại được.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    thrifty — tằn tiện, biết tiết kiệm

  3. Câu 3

    My mum shared a few _____ tips, such as cooking large batches and freezing them.

    Mẹ tôi chia sẻ vài mẹo tiết kiệm tiền, như nấu một lần thật nhiều rồi cấp đông.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    money-saving — giúp tiết kiệm tiền

  4. Câu 4

    Tracking every purchase for a month made me rethink my _____.

    Ghi lại mọi khoản mua trong một tháng khiến tôi xem lại thói quen chi tiêu của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    spending habits — thói quen chi tiêu

  5. Câu 5

    Living _____ taught me how to cook simple, cheap meals.

    Sống với ngân sách hạn hẹp đã dạy tôi nấu những bữa ăn đơn giản, rẻ tiền.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    on a budget — với ngân sách hạn hẹp, chi tiêu tiết kiệm

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài 4 và mở bài tiếp theo. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test