Bỏ qua tới nội dung

Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTSLuyện miễn phí

Từ vựng IELTS · Dân số & di cư

Population & Migration – Bài 2: Moving abroad

Ra nước ngoài sinh sống · 12 từ · B1–B2

Bài này gồm các từ về chuyện chuyển ra nước ngoài sống: quyết định ra đi, giấy phép lao động, sốc văn hoá và việc hoà nhập ở nơi mới. Rất hợp với Speaking Part 1–2 (Would you like to live abroad? Describe a person who moved to another country).

12 từ vựng bài 2

move abroad

cụm từUK /muːv əˈbrɔːd/B1

chuyển ra nước ngoài sống

to go and live in another country

  • My uncle moved abroad in his twenties and has never come back.Chú tôi chuyển ra nước ngoài sống từ hồi hai mươi mấy tuổi và chưa bao giờ trở về.
Collocation
  • decide to move abroad — quyết định ra nước ngoài sống
  • move abroad for work — ra nước ngoài để làm việc
Dạng từ:
moved abroad, moving abroad, moves abroad

Abroad là trạng từ: move abroad, live abroad (không nói move to abroad).

overseas

trạng từUK /ˌəʊvəˈsiːz/B1

ở nước ngoài, ra nước ngoài

in or to a foreign country, especially one across the sea

  • More and more Vietnamese graduates choose to work overseas for a few years.Ngày càng nhiều sinh viên Việt Nam tốt nghiệp chọn ra nước ngoài làm việc vài năm.
Collocation
  • work overseas — làm việc ở nước ngoài
  • move overseas — chuyển ra nước ngoài
  • live overseas — sống ở nước ngoài
Đồng nghĩa:
abroad

Overseas cũng là tính từ: overseas students, overseas workers. Như abroad, không dùng to trước overseas.

foreigner

danh từUK /ˈfɒrənə/B1

người nước ngoài

a person who comes from a country that is not your own

  • In my first months in Japan, I always felt like a foreigner, even in shops.Những tháng đầu ở Nhật, tôi lúc nào cũng thấy mình là người nước ngoài, kể cả khi vào cửa hàng.
Collocation
  • feel like a foreigner — cảm thấy mình là người nước ngoài, người lạ
  • be treated as a foreigner — bị đối xử như người nước ngoài
Họ từ:
foreign (tính từ)
Dạng từ:
foreigners

Gọi thẳng ai đó là foreigner có thể nghe xa cách; lịch sự hơn: people from abroad, international residents.

migrant

danh từUK /ˈmaɪɡrənt/B2

người di cư (chuyển đến nơi khác sống, làm việc)

a person who moves from one place to another, often to find work or a better life

  • Migrants often take jobs that local people are unwilling to do.Người di cư thường nhận những công việc mà người dân địa phương không muốn làm.
Collocation
  • recent migrants — những người mới di cư đến
  • migrant communities — các cộng đồng người di cư
  • migrant families — các gia đình di cư
Họ từ:
migrate (động từ), migration (danh từ)
Dạng từ:
migrants

Migrant là từ trung tính, dùng cho cả di cư trong nước và ra nước ngoài.

settle

động từUK /ˈsetl/B1

định cư, đến sống lâu dài (ở một nơi)

to go and live in a place and make it your permanent home

  • After moving between several countries, the family finally settled in Canada.Sau khi chuyển qua vài nước, gia đình ấy cuối cùng định cư ở Canada.
Collocation
  • settle permanently — định cư lâu dài
  • settle abroad — định cư ở nước ngoài
  • decide to settle — quyết định định cư
Họ từ:
settlement (danh từ), settler (danh từ)
Dạng từ:
settled, settles, settling

Đi với in: settle in a country / a city.

fit in

cụm động từUK /ˌfɪt ˈɪn/B1

hoà nhập, thấy mình thuộc về (một nhóm, một nơi)

to feel comfortable and accepted in a group or place because you are similar to the others

  • It took my brother almost a year to fit in at his new school abroad.Anh tôi mất gần một năm mới hoà nhập được ở ngôi trường mới bên nước ngoài.
Collocation
  • try to fit in — cố gắng hoà nhập
  • fit in with the locals — hoà nhập với người dân địa phương
Dạng từ:
fits in, fitting in, fitted in

Quá khứ Anh-Anh: fitted in; Anh-Mỹ hay dùng fit in.

relocate

động từUK /ˌriːləʊˈkeɪt/B2

chuyển đến nơi ở / làm việc mới

to move to a new place to live or work, often because of a job

  • When her company opened an office in Singapore, she relocated there with her family.Khi công ty mở văn phòng ở Singapore, cô ấy chuyển sang đó cùng gia đình.
Collocation
  • relocate abroad — chuyển ra nước ngoài sống / làm việc
  • relocate for work — chuyển nơi ở vì công việc
  • be forced to relocate — buộc phải chuyển đi nơi khác
Họ từ:
relocation (danh từ)
Dạng từ:
relocated, relocates, relocating

Đi với to: relocate to another city / country.

start a new life

cụm từUK /ˌstɑːt ə njuː ˈlaɪf/B1

bắt đầu cuộc sống mới

to move somewhere and begin living in a completely different way

  • They sold their house and started a new life in a small coastal town in Australia.Họ bán nhà và bắt đầu cuộc sống mới ở một thị trấn ven biển nhỏ tại Úc.
Collocation
  • start a new life abroad — bắt đầu cuộc sống mới ở nước ngoài
  • start a new life together — cùng nhau bắt đầu cuộc sống mới
Dạng từ:
started a new life, starting a new life, starts a new life

leave behind

cụm động từUK /ˌliːv bɪˈhaɪnd/B1

bỏ lại (người, nơi chốn, đồ đạc) khi ra đi

to go away from a place, person or thing permanently and not take them with you

  • Many migrants leave behind their parents and friends when they move to a new country.Nhiều người di cư bỏ lại cha mẹ và bạn bè khi chuyển đến một đất nước mới.
Collocation
  • leave behind your family — bỏ lại gia đình
  • leave behind your old life — bỏ lại cuộc sống cũ
Dạng từ:
left behind, leaving behind, leaves behind

Tách được: leave your family behind.

culture shock

danh từUK /ˈkʌltʃə ʃɒk/B2

sốc văn hoá

the confused or uneasy feeling people may have when they first live in a very different culture

  • Most international students experience some culture shock in their first few months.Hầu hết du học sinh đều trải qua chút sốc văn hoá trong vài tháng đầu.
Collocation
  • experience culture shock — bị sốc văn hoá
  • suffer from culture shock — chịu cảnh sốc văn hoá
  • reverse culture shock — sốc văn hoá ngược (khi trở về nước)

Không đếm được, thường không có a: experience culture shock.

work permit

danh từUK /ˈwɜːk ˌpɜːmɪt/B2

giấy phép lao động

an official document that allows a person from another country to have a job there

  • Foreign nurses need a work permit before they can start their jobs.Y tá nước ngoài cần có giấy phép lao động trước khi bắt đầu làm việc.
Collocation
  • apply for a work permit — xin giấy phép lao động
  • be granted a work permit — được cấp giấy phép lao động
  • a valid work permit — giấy phép lao động còn hiệu lực
Dạng từ:
work permits

newcomer

danh từUK /ˈnjuːkʌmə/B2

người mới đến

a person who has recently arrived in a place or joined a group

  • Some towns offer free language classes to help newcomers settle in.Một số thị trấn mở lớp ngôn ngữ miễn phí để giúp người mới đến ổn định cuộc sống.
Collocation
  • welcome newcomers — chào đón người mới đến
  • a newcomer to the country — người mới đến đất nước này
  • help newcomers settle in — giúp người mới đến ổn định
Dạng từ:
newcomers

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    My uncle _____ in his twenties and has never come back.

    Chú tôi chuyển ra nước ngoài sống từ hồi hai mươi mấy tuổi và chưa bao giờ trở về.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    move abroad — chuyển ra nước ngoài sống

  2. Câu 2

    In my first months in Japan, I always felt like a _____, even in shops.

    Những tháng đầu ở Nhật, tôi lúc nào cũng thấy mình là người nước ngoài, kể cả khi vào cửa hàng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    foreigner — người nước ngoài

  3. Câu 3

    After moving between several countries, the family finally _____ in Canada.

    Sau khi chuyển qua vài nước, gia đình ấy cuối cùng định cư ở Canada.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    settle — định cư, đến sống lâu dài (ở một nơi)

  4. Câu 4

    When her company opened an office in Singapore, she _____ there with her family.

    Khi công ty mở văn phòng ở Singapore, cô ấy chuyển sang đó cùng gia đình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    relocate — chuyển đến nơi ở / làm việc mới

  5. Câu 5

    Many migrants _____ their parents and friends when they move to a new country.

    Nhiều người di cư bỏ lại cha mẹ và bạn bè khi chuyển đến một đất nước mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    leave behind — bỏ lại (người, nơi chốn, đồ đạc) khi ra đi

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài 2 và mở bài tiếp theo. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test