old
tính từUK /oʊld/A1cũ
- His old house is very beautiful.Căn nhà cũ của ông ấy rất đẹp.
- My old bicycle still works well.Xe đạp cũ của tôi vẫn còn hoạt động tốt.
Giáo trình 5.6 · Tính từ
Tính từ nhóm "Tuổi tác, Thời gian & Tốc độ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
63 mục · 6 chặng · A1–C2
cũ
tiếp theo
trẻ
hiện đại
đầu tiên
nhanh
rất nhanh
hiện tại
nhì
hàng đầu
đến hạn; dự kiến
cổ xưa, cổ đại
very old, or from a time in history thousands of years ago
chung cuộc
sắp diễn ra
hiện tại, hiện hành
mới nhất
tốc hành, hỏa tốc
khẩn cấp
hàng tuần
trước mắt
đứng đầu
đúng thời; hợp thời
đột ngột
có ý nghĩa
qua đêm
thần tốc
có tính lịch sử, có ý nghĩa lịch sử quan trọng
important in history, or old and worth protecting because of its history
Historic = quan trọng / đáng nhớ trong lịch sử; historical = liên quan đến lịch sử, quá khứ (historical records).
thường xuyên, có nhiều chuyến (dịch vụ xe, tàu)
happening or running often, with only a short time between one and the next
đúng giờ
arriving or doing something at exactly the agreed time, not late
lỗi thời, cổ hủ
no longer modern or popular, belonging to an earlier time
(chuyến đi) từ cửa nhà đến tận nơi
covering the whole trip from where you start to where you finish
Còn có nghĩa là đi từng nhà (door-to-door sales: bán hàng tận nhà).
mở cửa / diễn ra khuya
open or happening late in the evening or at night
Chỉ đứng trước danh từ.
thường niên
cao tuổi, già
a polite word used to describe people who are old
the elderly = người cao tuổi nói chung (động từ số nhiều). Lịch sự hơn old.
không chậm trễ
quanh năm
happening or available during the whole year
gần nhất
đứng thứ 3
thời trung cổ
trễ hạn
cựu
rất lâu
nhanh nhẹ
già cỗi
ăn liền
nhanh lẹ
lỗi thời, cũ
no longer modern or as useful as it was, because newer things exist
hoài niệm, luyến tiếc quá khứ
feeling happy and a little sad when you think about the past
đương đại
belonging to the present time, especially when describing art, music or design
Contemporary with … còn nghĩa là cùng thời với …
còn tiếp tục
thứ yếu; thứ phát
vĩnh viễn
ngắn ngủi; thoáng qua
nhanh nhạy
bất hủ
sớm nhất
ì ạch, chậm chạp (tăng trưởng, thị trường)
moving or growing more slowly than normal
(thuộc) vị thành niên
relating to young people who are not yet adults, especially in law
Cũng là danh từ (a juvenile). Juvenile còn nghĩa là trẻ con, non nớt (nghĩa chê).
(chặng) cuối cùng, chặng cuối đến tận nơi
relating to the final short part of a journey, from a station or depot to the destination
lâu đời, được tôn trọng từ xưa
respected and used for a very long time
Anh-Mỹ viết time-honored.
tạm thời, ở ngắn ngày (vãng lai)
staying in a place for only a short time
lạc thời, không hợp với thời đại
seeming to belong to an earlier time and out of place in the present
cổ lỗ, lỗi thời (không còn hợp thời nay)
very old and no longer suitable for the way people live today
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
His _____ house is very beautiful.
Căn nhà cũ của ông ấy rất đẹp.
old — cũ
Câu 2
The _____ trip is planned for next month.
Chuyến du lịch sắp diễn ra vào tháng tới.
upcoming — sắp diễn ra
Câu 3
The _____ flight helps save travel time.
Chuyến bay thần tốc giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.
rapid — thần tốc
Câu 4
She is _____ in her class.
Cô ấy đứng thứ 3 trong lớp.
third — đứng thứ 3
Câu 5
The meeting is _____, you need to wait a bit.
Cuộc họp vẫn đang diễn ra, bạn cần đợi một chút.
ongoing — còn tiếp tục
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 63 từ "Tuổi tác, Thời gian & Tốc độ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn