left
tính từUK /lɛft/A1bên trái
- You are standing on my left.Bạn đứng bên trái của tôi.
- Her left hand is stronger than her right hand.Bàn tay trái của cô ấy mạnh hơn bàn tay phải.
Giáo trình 5.7 · Tính từ
Tính từ nhóm "Vị trí, Khoảng cách & Hướng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
79 mục · 8 chặng · A1–C2
bên trái
ngoài
gần; thân thiết
nước ngoài
lạ lẫm; lạ đời
cao
quốc tế
thuộc địa phương
thuộc nước Anh; tiếng Anh
ngoài trời, lộ thiên
happening or located outside rather than inside a building
(ở) sát vách, nhà bên cạnh
living or located in the house or flat right beside yours
Làm trạng từ thì viết rời: live next door (to someone).
gần đó, lân cận
not far away from a particular place
Nearby cũng là trạng từ: Do you live nearby?
ngoài trời
thuộc Trung Quốc
trung tâm; chủ chốt
(thuộc về) lịch sử
connected with history or with people and events in the past
rất thấp
thấp hơn
(thuộc) đô thị, thành thị
connected with towns and cities rather than the countryside
thuộc về nhiệt đới
thuộc châu á
thuộc về nông nghiệp
thuộc về nhật bản
xa cách
không cong
thuộc châu âu
phương Tây
thuộc về miền núi
thuộc về nội bộ
thuộc nông thôn
connected with the countryside rather than with towns and cities
ven biển, (thuộc) bờ biển
on or near the land next to the sea
trong nước; nội địa
xa xôi, hẻo lánh
far away from towns and cities and difficult to reach
Không nhầm với remote work (làm việc từ xa) ở chủ đề công việc.
thuộc về dân tộc
dễ tiếp cận, dễ sử dụng (kể cả với người khuyết tật)
easy to reach, enter or use, including for people with disabilities
(thuộc) khu dân cư, dùng để ở
describing an area that is made up mainly of homes rather than offices or factories
ngoại
biệt lập; cô lập, ít giao tiếp
far from other places or people, or having little contact with others
trung lập
thuộc vùng
đa quốc gia
(thuộc) vùng cực
relating to the areas around the North Pole or the South Pole
lạ, mang màu sắc ngoại lai (từ nơi xa đến)
unusual and exciting because it comes from a distant country or culture
(thuộc) đô thị lớn, vùng đô thị
relating to a large city, including the towns and areas around it
đa văn hoá
made up of people from many different cultures, races or religions
không có ô tô, cấm ô tô
where cars are not allowed, or without using a car
toàn cầu
nằm ở ngoại thành, ngoài thị trấn
located away from the centre of a town, usually where there is space for large car parks
Đứng trước danh từ viết gạch nối; sau động từ dùng out of town.
(thuộc) nhiệt; nhiệt điện
connected with heat, or producing electricity by using heat
do nước ngoài sở hữu
belonging to a company or person from another country
thuộc sở hữu nhà nước, quốc doanh
owned and controlled by the government rather than by private investors
nằm ngang
cận nhiệt đới
hiên ngang
thẳng đứng
thuộc về liên xô cũ
dân dụng
song phương
involving two countries or groups
So sánh: multilateral = đa phương (nhiều nước).
hợp hiến; hiến định
thuộc về mặt đất
thuộc về huyền thoại
liền kề
lấy ô tô làm trung tâm
designed mainly around the needs of cars rather than people walking or using public transport
trên toàn thành phố
happening in or covering every part of a city
Cũng là trạng từ: The service is available citywide.
(thuộc) thành phố, công dân
connected with a town or city and the people who live there, or with their public life
đa văn hoá, mang tính quốc tế
having people, food and ideas from many different countries and cultures
(xuất phát) từ cơ sở, từ người dân
involving ordinary people in a community rather than leaders or officials
Cũng là danh từ: at the grassroots (ở cấp cơ sở).
vốn có
nội tại, xuất phát từ bên trong (không vì phần thưởng bên ngoài)
coming from within a person or thing itself, rather than from outside rewards
thuộc phần mép
đa phương
involving three or more countries or groups
So sánh: bilateral = song phương (hai nước).
(thuộc) thành phố, chính quyền đô thị
relating to or run by the local government of a town or city
xa trung tâm, ở vùng rìa
far away from the centre of a city or from main towns
(thuộc) tỉnh lẻ, ngoài thủ đô
relating to the parts of a country outside the capital or largest cities
Có lúc mang nghĩa chê là quê mùa, thiếu hiểu biết.
kín đáo, tách biệt, ít người lui tới
quiet and private because it is hidden away from other people
lấy người học làm trung tâm
focusing on the needs, interests and activity of learners rather than on the teacher
Anh-Mỹ viết student-centered.
(thuộc) địa chính trị
connected with how geography, resources and power affect relations between countries
khép kín, ít giao lưu với bên ngoài
keeping to its own group and showing little interest in outsiders or new ideas
ven đô, cận đô thị
in the area just outside a city where urban and rural land uses are mixed
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
You are standing on my _____.
Bạn đứng bên trái của tôi.
left — bên trái
Câu 2
_____ records show that the temple was rebuilt several times after fires.
Sử liệu cho thấy ngôi đền đã được xây lại nhiều lần sau các trận hoả hoạn.
historical — (thuộc về) lịch sử
Câu 3
_____ communities face a growing risk of flooding as sea levels rise.
Các cộng đồng ven biển đối mặt với nguy cơ ngập lụt ngày càng tăng khi mực nước biển dâng.
coastal — ven biển, (thuộc) bờ biển
Câu 4
Some cities hold a _____ day once a month to show how quiet the streets can be.
Một số thành phố tổ chức ngày không ô tô mỗi tháng một lần để cho thấy phố phường có thể yên tĩnh thế nào.
car-free — không có ô tô, cấm ô tô
Câu 5
The bow and arrow has become a symbol in _____ stories.
Cung tên đã trở thành biểu tượng trong các câu chuyện thần thoại.
mythological — thuộc về huyền thoại
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 79 từ "Vị trí, Khoảng cách & Hướng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn