many
tính từUK /ˈmɛ.ni/A1nhiều
- She has many friends.Cô ấy có nhiều bạn bè.
- There are many books on the table.Có nhiều sách trên bàn.
Giáo trình 5.8 · Tính từ
Tính từ nhóm "Số lượng, Mức độ & Khối lượng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
70 mục · 7 chặng · A1–C2
nhiều
nhỏ bé
cỡ lớn
rất nhẹ
hoàn chỉnh, đầy đủ
rất nặng
duy nhất
vài
then chốt
không nhiều
đủ
thêm, phụ
toàn bộ
loại trung bình
kép
cao
đáng kể
đa dạng
hầu hết; nhiều nhất
toàn bộ
nghiêm trọng
rất thấp
nhiều, đa
sâu rộng
ôn hòa; nhẹ
dữ dội; mãnh liệt
đông đúc, chật người
having a lot of people in one place, often with little space to move
Đi với giới từ with: crowded with people.
tổng cộng
cao nhất
rộng khắp; trên diện rộng
có giới hạn
trọng đại; kếch
nhỏ nhặt
không ít
đơn thân
được trang bị đầy đủ, tốt
having all the tools, machines or other things that are needed
quá mức
more than is reasonable, necessary or healthy
tổng thể
lớn nhất; tối đa
dư thừa
đủ rồi; đủ dùng
mảnh khảnh
cực độ
tối thiểu
thâm thúy
không giới hạn
nhỏ nhất
thấp nhất
khan hiếm, hiếm hoi
available only in small amounts, so that there is not enough for everyone
bỏ trống, không có người ở
empty and not being lived in or used
toàn diện
sâu sắc, sâu đậm
very great or strong, or showing deep understanding
dồi dào, phong phú
existing in large amounts, so that there is more than enough
vô hạn; vô định
vô phương
dang dở; không đầy đủ
số nhiều
vừa phải
vô nghĩa
nhiều vô kể
đơn nhất
cực kỳ tàn ác
không đáng kể
không phổ biến
bỏ rẻ
nhiều nhặn
mang tính tinh hoa, chỉ dành cho số ít (người giàu, có học)
seeming to be only for a small group of rich or highly educated people
bị tràn ngập, chật cứng (người)
filled with too many people or things, in a way that causes problems
Vốn là quá khứ phân từ của động từ overrun; hay đi với with / by.
mang tính chuyển đổi sâu sắc
causing a major change that makes something better or very different
liên phương thức (kết hợp nhiều loại phương tiện)
involving more than one type of transport in a single journey or delivery
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She has _____ friends.
Cô ấy có nhiều bạn bè.
many — nhiều
Câu 2
He wore a _____ coat to stay warm.
Anh ấy mang một chiếc áo khoác kép để giữ ấm.
double — kép
Câu 3
This mountain is the _____ in the area.
Ngọn núi này cao nhất trong khu vực.
highest — cao nhất
Câu 4
He has an _____ attitude during the debate.
Anh ấy có thái độ cực độ trong cuộc tranh luận.
extreme — cực độ
Câu 5
Most nouns form the _____ by adding -s or -es.
Các danh từ số nhiều thường kết thúc bằng -s hoặc -es trong tiếng Anh.
plural — số nhiều
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 70 từ "Số lượng, Mức độ & Khối lượng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn