different
tính từUK /ˈdɪfərənt/A1khác nhau
- These two shirts are different in color.Hai chiếc áo này khác nhau về màu sắc.
- Their opinions are different on this issue.Ý kiến của họ khác nhau về vấn đề này.
Giáo trình 5.11 · Tính từ
Tính từ nhóm "Giống, Khác & So sánh": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
57 mục · 6 chặng · A1–C2
khác nhau
phổ biến, thông thường
tốt nhất
giống nhau, cùng
đa dạng
cao hơn
nhanh hơn
dài hơn
bằng nhau; ngang bằng
riêng lẻ
đều đều; đằm
phụ thêm
cụ thể
rẻ hơn
già hơn
điển hình
quân bình
trẻ hơn
tương thích
xuống cấp, tồi tàn
in bad condition because nobody has repaired it or spent money on it for a long time
đạt tiêu chuẩn; hợp cách; đúng chuẩn mực
hài hoà
cũng giống như
mới hơn
dày hơn
chung chung
nhất quán
mang tính tương đối
tiêu biểu
ngắn hơn
tối cao; tối thượng
không đều đặn
xấu hơn
nhanh nhất
cao cấp; ưu việt
chậm hơn
nặng hơn
giống hệt
được thích hơn
xấp xỉ
không bị thay đổi
tương ứng
không cân
trùng lặp
tương xứng
lập dị
tròng trành; bập bỗng; chông chênh
tĩnh, không thay đổi
staying the same and not moving or changing
ưu đãi
tương đương với
chung, dùng chung (của cả cộng đồng)
shared by or done together by all the members of a group
Có thể đọc /ˈkɒmjənl/. 'Đình làng' thường dịch là communal house.
trái ngược
đồng nhất (gồm những người giống nhau)
made up of people or things that are all of the same kind
gián đoạn, không liên tục
stopping and starting again, not happening all the time
nhiều thế hệ (cùng chung sống)
including people from several generations of the same family
Cũng viết multi-generational.
tương xứng
of a suitable size or level when compared with something else
không đồng nhất, đa dạng (gồm nhiều thành phần khác nhau)
made up of many different kinds of people or things
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
These two shirts are _____ in color.
Hai chiếc áo này khác nhau về màu sắc.
different — khác nhau
Câu 2
An _____ fee will be added to the final bill.
Chi phí phụ thêm sẽ được tính vào hóa đơn cuối cùng.
additional — phụ thêm
Câu 3
These two cars are very _____.
Hai chiếc xe này rất giống nhau.
similar — cũng giống như
Câu 4
He runs the _____ in his team.
Anh ấy chạy nhanh nhất trong đội của mình.
fastest — nhanh nhất
Câu 5
In design, elements need to be _____ to ensure aesthetic appeal.
Trong thiết kế, các yếu tố cần tương xứng để đảm bảo tính thẩm mỹ.
proportional — tương xứng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 57 từ "Giống, Khác & So sánh" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn