Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 2.4 · Số từ

Số từ tiếng Anh 2.4: Số thứ tự

Số từ nhóm "Số thứ tự": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

16 mục · 2 chặng · A1–B1

last

số từUK /lˈast/A1

cuối cùng

  • December is the last month of the year.Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.

first

số từUK /fɜrst/A1

thứ nhất, đầu tiên

  • This is my first visit to London.Đây là lần đầu tôi đến London.

second

số từUK /ˈsek.ənd/A1

thứ hai

  • She finished second in the race.Cô ấy về nhì trong cuộc đua.

third

số từUK /θɜːrd/A1

thứ ba

  • Turn left at the third street.Rẽ trái ở con phố thứ ba.

tenth

số từUK /tˈɛnθ/A1

thứ mười

  • The company is celebrating its tenth year.Công ty đang kỷ niệm năm thứ mười.

seventh

số từUK /sˈɛvənθ/A1

thứ bảy

  • Sunday is the seventh day of the week.Chủ nhật là ngày thứ bảy trong tuần.

fifth

số từUK /fˈɪfθ/A1

thứ năm

  • He lives on the fifth floor.Anh ấy sống ở tầng năm.

eighth

số từUK /ˈeɪtθ/A1

thứ tám

  • The meeting is on the eighth of May.Buổi họp vào ngày mùng tám tháng Năm.

ninth

số từUK /naɪnθ/A1

thứ chín

  • This is the ninth time I've told you.Đây là lần thứ chín tôi nói với bạn.

sixth

số từUK /sˈɪksθ/A1

thứ sáu

  • It's her sixth birthday today.Hôm nay là sinh nhật lần thứ sáu của bé.

Chặng 2· 6 từ · A1–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

fourth

số từUK /fˈɔːθ/A1

thứ tư

  • It's our fourth wedding anniversary.Đó là kỷ niệm bốn năm ngày cưới của chúng tôi.

twelfth

số từUK /twˈɛlfθ/A2

thứ mười hai

  • My birthday is on the twelfth of June.Sinh nhật tôi vào ngày mười hai tháng Sáu.

twenty-first

số từUK /twˈɛntifˈɜːst/A2

thứ hai mươi mốt

  • We live in the twenty-first century.Chúng ta đang sống ở thế kỷ hai mươi mốt.

eleventh

số từUK /ɪlˈɛvənθ/A2

thứ mười một

  • The eleventh chapter is the longest.Chương mười một là chương dài nhất.

twentieth

số từUK /twˈɛntiəθ/A2

thứ hai mươi

  • the twentieth centurythế kỷ hai mươi

hundredth

số từUK /hˈʌndrədθ/B1

thứ một trăm

  • The school celebrated its hundredth anniversary.Trường đã kỷ niệm một trăm năm thành lập.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    December is the _____ month of the year.

    Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    last — cuối cùng

  2. Câu 2

    Turn left at the _____ street.

    Rẽ trái ở con phố thứ ba.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    third — thứ ba

  3. Câu 3

    He lives on the _____ floor.

    Anh ấy sống ở tầng năm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fifth — thứ năm

  4. Câu 4

    It's her _____ birthday today.

    Hôm nay là sinh nhật lần thứ sáu của bé.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    sixth — thứ sáu

  5. Câu 5

    We live in the _____ century.

    Chúng ta đang sống ở thế kỷ hai mươi mốt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    twenty-first — thứ hai mươi mốt

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 16 từ "Số thứ tự" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Số từ