Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 11.1 · Giới từ

Giới từ tiếng Anh 11.1: Quan hệ & Liên kết

Giới từ nhóm "Quan hệ & Liên kết": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

15 mục · 2 chặng · A1–B2

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

to

giới từUK /tu/A1

cho, với

  • Give the book to Mai.Đưa cuốn sách cho Mai.

of

giới từUK /ɒv/A1

của

  • the capital of Francethủ đô của nước Pháp

for

giới từUK /fɔː/A1

cho, dành cho

  • This present is for you.Món quà này dành cho bạn.

with

giới từUK /wɪð/A1

với, cùng với

  • I live with my parents.Tôi sống cùng bố mẹ.

like

giới từUK /laɪk/A1

giống như

  • She looks like her mother.Cô ấy trông giống mẹ.

as

giới từUK /æz/A2

như là, với tư cách

  • He works as a waiter.Anh ấy làm bồi bàn.

between

giới từUK /bɪˈtwin/A2

giữa (quan hệ hai bên)

  • the relationship between parents and childrenmối quan hệ giữa cha mẹ và con cái

without

giới từUK /wɪˈðaʊt/A2

không có

  • I can't live without music.Tôi không thể sống thiếu âm nhạc.

except

giới từUK /ɪkˈsɛpt/A2

ngoại trừ

  • Everyone came except Nam.Mọi người đều đến trừ Nam.

among

giới từUK /əˈmʌŋ/B1

trong số, giữa (nhiều)

  • This song is popular among teenagers.Bài hát này phổ biến trong giới thanh thiếu niên.

Chặng 2· 5 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

against

giới từUK /ɐɡˈɛnst/B1

chống lại, phản đối

  • Most people are against the new law.Hầu hết mọi người phản đối luật mới.

apart from

giới từB1

ngoài ra, trừ

  • Apart from the weather, it was a great trip.Ngoài chuyện thời tiết, chuyến đi rất tuyệt.

including

giới từUK /ɪnˈkluːdɪŋ/B1

bao gồm

  • Ten people, including two children, were injured.Mười người, trong đó có hai trẻ em, bị thương.

in terms of

giới từB2

xét về

  • In terms of price, this phone is the best.Xét về giá, chiếc điện thoại này tốt nhất.

on behalf of

giới từB2

thay mặt cho

  • I'm writing on behalf of my company.Tôi viết thư thay mặt công ty tôi.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Give the book _____ Mai.

    Đưa cuốn sách cho Mai.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to — cho, với

  2. Câu 2

    I live _____ my parents.

    Tôi sống cùng bố mẹ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    with — với, cùng với

  3. Câu 3

    the relationship _____ parents and children

    mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái

    Xem đáp ánẨn đáp án

    between — giữa (quan hệ hai bên)

  4. Câu 4

    This song is popular _____ teenagers.

    Bài hát này phổ biến trong giới thanh thiếu niên.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    among — trong số, giữa (nhiều)

  5. Câu 5

    Ten people, _____ two children, were injured.

    Mười người, trong đó có hai trẻ em, bị thương.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    including — bao gồm

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 15 từ "Quan hệ & Liên kết" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Giới từ