Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 1.4 · Đại từ

Đại từ tiếng Anh 1.4: Cùng một chủ ngữ

Đại từ nhóm "Cùng một chủ ngữ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

12 mục · 1 chặng · A2–C1

Chặng 1· 12 từ · A2–C1

Học chặng 1 bằng flashcard

each other

đại từA2

nhau, lẫn nhau

  • They have known each other for years.Họ đã quen nhau nhiều năm.

himself

đại từUK /hɪmsˈɛlf/A2

(chính) anh ấy

  • He cut himself while cooking.Anh ấy bị đứt tay khi nấu ăn.

herself

đại từUK /hɜːsˈɛlf/A2

(chính) cô ấy

  • She made the dress herself.Cô ấy tự may chiếc váy.

yourself

đại từUK /jərˈsɛlf/A2

(chính) bạn

  • Help yourself to some food.Bạn cứ tự nhiên lấy đồ ăn nhé.

ourselves

đại từUK /aʊəsˈɛlvz/A2

(chính) chúng tôi

  • We enjoyed ourselves at the beach.Chúng tôi đã rất vui ở bãi biển.

by myself

đại từA2

một mình, tự tôi

  • I live by myself.Tôi sống một mình.

myself

đại từUK /maɪˈsɛlf/A2

(chính) tôi, bản thân tôi

  • I taught myself to play the guitar.Tôi tự học chơi ghi-ta.

on my own

đại từB1

một mình, tự mình

  • I finished the project on my own.Tôi tự hoàn thành dự án.

themselves

đại từUK /ðɛmsˈɛlvz/B1

(chính) họ

  • The children dressed themselves.Bọn trẻ tự mặc quần áo.

itself

đại từUK /ɪtˈsɛlf/B1

(chính) nó

  • The door opened by itself.Cánh cửa tự mở.

yourselves

đại từUK /jɔːsˈɛlvz/B1

(chính) các bạn

  • Please make yourselves at home.Các bạn cứ tự nhiên như ở nhà.

oneself

đại từUK /wɒnsˈɛlf/C1

(chính) mình (nói chung)

  • It is important to look after oneself.Việc chăm sóc bản thân là quan trọng.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    They have known _____ for years.

    Họ đã quen nhau nhiều năm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    each other — nhau, lẫn nhau

  2. Câu 2

    She made the dress _____.

    Cô ấy tự may chiếc váy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    herself — (chính) cô ấy

  3. Câu 3

    We enjoyed _____ at the beach.

    Chúng tôi đã rất vui ở bãi biển.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    ourselves — (chính) chúng tôi

  4. Câu 4

    I taught _____ to play the guitar.

    Tôi tự học chơi ghi-ta.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    myself — (chính) tôi, bản thân tôi

  5. Câu 5

    The children dressed _____.

    Bọn trẻ tự mặc quần áo.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    themselves — (chính) họ

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 12 từ "Cùng một chủ ngữ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Đại từ