care for
cụm động từB1lo cho
- She always cares for her children's health.Cô ấy luôn lo cho sức khỏe của con mình.
- We need to care for those affected by the disaster.Chúng tôi cần lo cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
Lexical · Cụm từ
Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.
472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 2/5
lo cho
đọc to
ăn diện, hóa trang
cắt ngang
chặt, đốn (cây)
to make a tree fall by cutting through its trunk
Quá khứ / phân từ vẫn là cut down. Nghĩa khác: cut down on sth = cắt giảm (ăn, dùng) thứ gì.
cắt giảm
băng xuyên qua
được tổ chức bởi
báo cáo về
mặc thử, đi thử (quần áo, giày)
to put on clothes or shoes in a shop to see if they fit or look good
Tách được: try it on (đại từ phải đứng giữa).
dùng thử; làm thử
ăn nhờ ở đậu
tiễn
níu lấy
cầm cự
ăn chung
tụ họp
cùng nhau phát triển
ăn nằm
cùng thực hiện
trò chơi bắt đầu
trò chơi kết thúc
đi đây đi đó
làm mát
tắt nguồn
khởi động (trước khi tập)
to do gentle exercise to prepare your body before a sport or a harder workout
Danh từ có gạch nối: a warm-up.
lùi bước
cầm chừng
nhìn lại
trả lại (tiền)
lấy lại, rút lại
lấy bối cảnh
khởi hành
thành lập, mở (doanh nghiệp, tổ chức)
to start a business or organisation
Quá khứ và quá khứ phân từ: set up. Danh từ setup / set-up = cách bố trí.
cài đặt
thực hiện bởi
bắt kịp
đuổi kịp
gặp lại, hàn huyên
đem sang
nuôi dạy con
nuôi dạy
mang theo
hòa thuận, hợp nhau
nói chuyện hợp với ai
hùa theo
xuôi theo
đem theo
lùi lại
bước ra
bước qua
tiếp tục
tiến hành, thực hiện
cấp vào ngày
đón tay
uống hết thứ gì
dọn vào ở
to start living in a new home
Move in with somebody = dọn đến ở cùng ai.
về chung một nhà
bước tiếp
dọn đi
tha đi
trốn thoát
rời mắt
chuyển đi nơi khác
to leave the area where you live and go to live somewhere else
tránh xa
bỏ đi
làm hao mòn
bỏ vào
trì hoãn
lắp ráp
treo, dựng lên
đăng ký
nộp (bài)
to give finished work to a teacher so that it can be checked or marked
Tách được: hand it in (đại từ phải đứng giữa).
phát
bàn giao, trao
đóng cửa (vĩnh viễn)
thay thế cho; thay thế bằng
viết bằng
đâm ra
chỉ ra
cầu nguyện cho
gọi bằng
gọi điện
đuổi theo
tình cờ gặp
cạn kiệt, hết
to be completely used up so that none is left
Hai cấu trúc: sth runs out (thứ gì cạn) / sb runs out of sth (ai đó hết thứ gì).
hết
cân nhắc về
thôi mà
nghĩ ra
ghé ngang
cho đi, tặng
tập trung vào
quay đi
quay về
vặn nhỏ, giảm (nhiệt độ, công suất)
to reduce the amount of heat, sound or power that a machine produces
Tách được: turn it down. Turn down còn nghĩa từ chối (lời mời, đề nghị).
biến thành
hóa ra
qua đời
trôi qua; đi ngang qua
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We need to _____ those affected by the disaster.
Chúng tôi cần lo cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
care for — lo cho
Câu 2
Let's _____ this weekend.
Cuối tuần này mình tụ họp nhé.
get together — tụ họp
Câu 3
I _____ what I said.
Tôi rút lại lời đã nói.
take back — lấy lại, rút lại
Câu 4
She doesn't want to _____ with the group's opinion and prefers to give her own view.
Cô ấy không muốn hùa theo ý kiến của nhóm mà muốn đưa ra quan điểm riêng.
go along — hùa theo
Câu 5
Sunlight causes the paint on the wall to _____.
Ánh sáng mặt trời làm mòn màu sơn trên tường.
wear away — làm hao mòn
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn