Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cụm từ

Cụm động từ (Phrasal verbs) trong tiếng Anh

Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.

472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 3/5

Chặng 21· 10 từ · B1

Học chặng 21 bằng flashcard

pass down

cụm động từB1

lưu truyền

  • My grandparents passed down this story through many generations.Ông bà tôi đã lưu truyền câu chuyện này qua nhiều thế hệ.
  • We need to pass down our cultural traditions to the next generations.Chúng ta cần lưu truyền các truyền thống văn hóa của dân tộc.

pass on

cụm động từB1

chuyển lời, truyền lại

  • Please pass on my thanks to your mother.Cho tôi gửi lời cảm ơn đến mẹ bạn.

pass through

cụm động từB1

ngang qua; xuyên qua

  • We passed through the park while walking.Chúng tôi đã đi ngang qua công viên khi đi dạo.
  • The train passes through the city at night.Tàu hỏa đi ngang qua thành phố vào ban đêm.

let down

cụm động từB1

làm thất vọng

  • I promised to help, and I won't let you down.Tôi đã hứa giúp và sẽ không làm bạn thất vọng.

let in

cụm động từB1

cho vào

  • In dim light, the pupil dilates to let in more light.Khi ánh sáng yếu, đồng tử mở rộng để cho nhiều ánh sáng hơn.
  • The narrow window lets in little light into the room.Cửa sổ rất hẹp, không đủ ánh sáng vào phòng.

paint over

cụm động từB1

phủ sơn

  • He painted over his old car to make it look new.Anh ấy đã phủ sơn lại chiếc xe cũ của mình để trông mới hơn.
  • We will paint over the walls to refresh the living room.Chúng tôi sẽ phủ sơn lại tường để làm mới phòng khách.

sleep around

cụm động từB1

ngủ lang

  • She was criticized for sleeping around too much.Cô ấy bị chỉ trích vì ngủ lang quá nhiều.
  • He tends to sleep around without committing to anyone.Anh ấy thường xuyên ngủ lang trong các mối quan hệ của mình.

sleep with

cụm động từB1

ăn nằm với

  • He slept with her for one night.Anh ấy đã ngủ với cô ấy trong một đêm.

singing along

cụm động từB1

hát theo

  • I love singing along to my favorite song.Tôi thích hát theo bài hát yêu thích của mình.

heat up

cụm động từB1

làm cho nóng

  • The sun heats up the day.Ánh nắng làm cho ngày trở nên nóng hơn.
  • Please heat up the leftovers before serving.Làm cho thức ăn nóng lên trước khi ăn.

Chặng 22· 10 từ · B1

Học chặng 22 bằng flashcard

sell off

cụm động từB1

bán chác; nhượng bán; bán tống bán tháo

  • The company sold off all its shares to cut losses.Công ty đã bán chác toàn bộ cổ phần để cắt lỗ.
  • The company decided to sell off its unprofitable investments.Công ty đã quyết định nhượng bán các khoản đầu tư không sinh lợi.

sell out

cụm động từB1

bán hết

  • The tickets sold out in an hour.Vé bán hết trong một giờ.

break away

cụm động từB1

chạy thoát khỏi

  • She broke away from the group to gain more freedom.Cô ấy đã chạy thoát khỏi nhóm để tự do hơn.
  • He managed to break away from prison during the night.Anh ấy đã chạy thoát khỏi nhà tù vào đêm khuya.

break down

cụm động từUK /breɪk ˈdaʊn/B1

(xe) chết máy, hỏng giữa đường

to stop working because of a mechanical fault, used about a car or other vehicle

  • Our car broke down halfway to the coast, so we had to call for help.Xe chúng tôi chết máy giữa đường ra biển nên phải gọi cứu hộ.
Collocation
  • the car broke down — xe bị hỏng
  • break down on the motorway — hỏng xe trên cao tốc
Họ từ:
breakdown (danh từ)
Dạng từ:
breaks down, broke down, broken down, breaking down

break down

cụm động từB1

chết máy

  • The bus broke down on the way.Xe buýt chết máy giữa đường.

break in

cụm động từB1

đột nhập

  • They broke in through the window to steal some valuables.Họ đã đột nhập vào nhà để lấy trộm đồ.

break into

cụm động từUK /breɪk ˈɪntuː/B1

đột nhập (vào nhà, xe… để trộm)

to get into a building or car illegally, usually by force, in order to steal

  • Someone broke into our neighbour's house while they were on holiday.Có kẻ đã đột nhập vào nhà hàng xóm của chúng tôi khi họ đi nghỉ.
Họ từ:
break-in (danh từ)
Dạng từ:
breaks into, broke into, broken into, breaking into

Không tách được: break into a house. Danh từ: a break-in (vụ đột nhập).

break through

cụm động từB1

phá vây

  • The soldier bravely broke through the encirclement in the decisive battle.Chiến sĩ đã dũng cảm phá vây trong trận chiến quyết định.
  • The army tried to break through the encirclement to open a path for escape.Quân đội đã cố gắng phá vây để mở đường thoát.

break up

cụm động từB1

chia tay

  • Tom and Anna broke up last month.Tom và Anna chia tay tháng trước.

ask out

cụm động từB1

mời đi chơi, rủ hẹn hò

  • He finally asked her out to dinner.Cuối cùng anh ấy cũng mời cô ấy đi ăn tối.

Chặng 23· 10 từ · B1

Học chặng 23 bằng flashcard

sold out

cụm động từB1

hết vé

  • The concert tickets sold out within hours.Các vé xem phim đã bán hết hôm qua.
  • The product was sold out on the first day of release.Sản phẩm đã bán hết trong ngày đầu ra mắt.

flow out

cụm động từB1

chảy ra

  • Honey flows out of the jar.Mật ong chảy ra khỏi lọ.
  • Water flows out from the pipe.Nước chảy ra từ ống dẫn.

win over

cụm động từB1

cưa đổ

  • He often uses sweet talk to win over clients.Anh ấy thường dùng lời hoa ngôn để lấy lòng khách hàng.
  • In negotiations, he often uses the soft wins over hard strategy to achieve his goals.Trong đàm phán, anh ấy thường dùng chiến thuật lấy nhu thắng cương để đạt được mục tiêu.

hold onto

cụm động từB1

bám vào

  • She tried to hold onto my hand while crossing the bridge.Cô ấy cố gắng bám vào tay của tôi khi đang đi qua cầu.
  • We had to hold onto each other to avoid getting lost in the forest.Chúng tôi phải bám vào nhau để không bị lạc trong rừng.

name after

cụm động từB1

đặt tên theo

  • He changed his birth name after acquiring a new citizenship.Anh ấy đã thay đổi tên thật của mình sau khi nhập quốc tịch mới.
  • He adopted a new courtesy name after graduating from university.Anh ấy đã đổi tên tự sau khi tốt nghiệp đại học.

speak up

cụm động từB1

nói to lên, lên tiếng

  • Could you speak up? I can't hear you.Bạn nói to lên được không? Tôi không nghe thấy.

result in

cụm động từB1

đưa đến kết quả

  • Hard work can result in success.Việc học chăm chỉ có thể dẫn đến thành công.
  • Your actions can result in serious consequences.Hành động của bạn có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

stand out

cụm động từB1

nổi rõ

  • In the crowd, she stood out with her red dress.Trong đám đông, cô ấy nổi bật với chiếc váy màu đỏ.
  • The color of this shirt stands out more than the others.Màu sắc của chiếc áo này trội hơn so với các chiếc khác.

fill up

cụm động từB1

đổ đầy

  • I filled up the bottle before going out.Tôi đã đổ đầy bình nước trước khi đi ra ngoài.
  • We need to fill up the tank before starting the trip.Chúng ta cần đổ đầy xăng trước khi bắt đầu hành trình.

line up

cụm động từB1

xếp thành hàng

  • We lined up to buy tickets.Chúng tôi đã xếp thành hàng để chờ mua vé.
  • The students line up before entering the classroom.Học sinh xếp thành hàng trước khi vào lớp.

Chặng 24· 10 từ · B1

Học chặng 24 bằng flashcard

leave behind

cụm động từB1

bỏ lại

  • I left my umbrella behind.Tôi để quên cái ô.

look behind

cụm động từB1

nhìn đằng sau

  • Look behind the car before reversing.Hãy nhìn đằng sau xe trước khi lùi lại.
  • She looked behind to see who was calling her.Cô ấy quay lại nhìn đằng sau để xem ai đang gọi mình.

hang out

cụm động từB1

đi chơi, tụ tập

  • We often hang out at the café after school.Chúng tôi hay tụ tập ở quán cà phê sau giờ học.

hang up

cụm động từB1

cúp máy

  • Don't hang up! I haven't finished.Đừng cúp máy! Tôi chưa nói xong.

gather together

cụm động từB1

tập hợp lại với nhau

  • We will gather together at the coffee shop this afternoon.Chúng tôi sẽ tụ họp tại quán cà phê vào chiều nay.
  • The students gathered together to prepare for the performance.Các học sinh tụ họp để chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

speed up

cụm động từB1

tăng tốc

  • We need to speed up the process.Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình.

carry forward

cụm động từB1

kết chuyển

  • Carrying forward revenues and expenses helps determine more accurate profit.Kết chuyển các khoản doanh thu và chi phí giúp xác định lợi nhuận chính xác hơn.
  • The company needs to carry forward the ending balance to the next accounting period.Công ty cần kết chuyển số dư cuối kỳ để chuẩn bị cho kỳ kế toán mới.

look forward to

cụm động từB1

mong chờ

  • I'm looking forward to the holidays.Tôi đang mong đến kỳ nghỉ.

followed by

cụm động từB1

theo sau

  • He went ahead, followed by his group.Anh ấy đi trước, theo sau bởi nhóm của mình.
  • The list includes items, followed by detailed descriptions.Danh sách gồm các mục, theo sau bởi các mô tả chi tiết.

associated with

cụm động từB1

gắn với

  • This job is associated with a lot of responsibility.Công việc này gắn với trách nhiệm lớn.
  • These factors are closely associated with each other.Các yếu tố này gắn với nhau chặt chẽ.

Chặng 25· 10 từ · B1

Học chặng 25 bằng flashcard

figure out

cụm động từB1

hiểu ra, tìm ra

  • I can't figure out how this works.Tôi không hiểu cái này hoạt động thế nào.

fall down

cụm động từB1

rơi xuống

  • He fell down the stairs.Anh ấy bị ngã và rơi xuống cầu thang.
  • Leaves fall down to the ground in autumn.Lá rơi xuống đất vào mùa thu.

fall on

cụm động từB1

rơi xuống người ai đó

  • Joy falls on her heart when she hears good news.Niềm vui rơi xuống trái tim cô ấy khi nghe tin tốt.
  • The rain falls on the pedestrians on the street.Mưa rơi xuống người đi bộ trên đường.

invest in

cụm động từB1

bỏ tiền hoặc thời gian cho

  • He invested in stocks to make a profit.Anh ấy đã đầu tư vào cổ phiếu để kiếm lời.
  • We decided to invest in this new project.Chúng tôi quyết định đầu tư vào dự án mới này.

worry about

cụm động từB1

lo lắng về việc gì

  • She worries about her health.Cô ấy lo lắng về sức khỏe của mình.
  • I often worry about the upcoming exam.Tôi thường lo lắng về kỳ thi sắp tới.

lift up

cụm động từB1

nhặt lên

  • She lifted up the book from the table.Cô ấy nhặt lên quyển sách từ bàn.
  • He lifted up the keys that fell on the ground.Anh ta nhặt lên chiếc chìa khóa rơi xuống đất.

rush in

cụm động từB1

chạy ùa

  • They rushed in noisily into the meeting room as it started.Họ nhao nhao vào phòng họp khi cuộc họp bắt đầu.

rush into

cụm động từB1

cắm cổ

  • She rushed into her passion without hesitation.Cô ấy cắm cổ chạy theo đam mê của mình.
  • He rushed into the project without considering the consequences.Anh ấy đã cắm cổ vào công việc mà không nghĩ đến hậu quả.

cross out

cụm động từB1

gạch bỏ

  • Please cross out the unnecessary parts in the report.Hãy gạch bỏ những phần không cần thiết trong báo cáo.
  • You need to cross out the spelling mistakes in the test.Bạn cần gạch bỏ những lỗi chính tả trong bài kiểm tra.

Chặng 26· 10 từ · B1

Học chặng 26 bằng flashcard

stick together

cụm động từB1

gắn bó với nhau

  • In a team, members need to stick together to succeed.Trong nhóm, các thành viên cần phải gắn bó để thành công.
  • They always stick together despite many difficulties.Họ luôn gắn bó với nhau dù gặp nhiều khó khăn.

hide away

cụm động từB1

che giấu thứ gì để không bị phát hiện

  • He hid away inside the house to avoid the rain.Anh ấy đã ru rú trong nhà để tránh mưa.
  • She tends to hide away in her room when she's upset.Cô ấy thường ru rú trong phòng khi có chuyện không vui.

forget about

cụm động từB1

quên đi

  • Forget about the past and start anew.Hãy quên đi quá khứ và bắt đầu lại từ đầu.
  • She tries to forget about the painful memories.Cô ấy cố gắng quên đi những ký ức đau buồn.

aim for

cụm động từB1

hướng tới mục tiêu

  • He always aims for his goals in his career.Anh ấy luôn hướng tới mục tiêu của mình trong sự nghiệp.
  • We need to aim for a common goal to succeed.Chúng ta cần hướng tới mục tiêu chung để thành công.

rely on

cụm động từB1

dựa vào

  • We can't rely on the weather to plan the trip.Chúng ta không thể dựa vào thời tiết để dự định chuyến đi.
  • I rely on you to help me complete this project.Tôi dựa vào bạn để giúp tôi hoàn thành dự án này.

sit back

cụm động từB1

ngồi giải trí

  • I like to sit back and relax after a tiring day at work.Tôi thích ngồi giải trí sau một ngày làm việc mệt mỏi.
  • We sat back and enjoyed the beach view over the weekend.Chúng tôi ngồi giải trí bên bờ biển vào cuối tuần.

sit up

cụm động từB1

ngồi dậy

  • She tried to sit up to see better.Cô ấy cố gắng ngồi dậy để nhìn rõ hơn.
  • He sat up after hearing the alarm sound.Anh ấy đã ngồi dậy sau khi nghe tiếng chuông báo.

wipe out

cụm động từB1

phá trụi

  • The army wiped out the city during the war.Quân đội đã phá trụi thành phố trong chiến tranh.
  • This program wiped out all the data on the computer.Chương trình này đã phá trụi toàn bộ dữ liệu trên máy tính.

slow down

cụm động từB1

chậm lại

  • The economy is slowing down.Nền kinh tế đang chậm lại.

welcome back

cụm động từB1

chào mừng bạn quay trở lại

  • Welcome back to the company!Chào mừng bạn quay trở lại công ty!

Chặng 27· 10 từ · B1

Học chặng 27 bằng flashcard

divide into

cụm động từB1

chia thành

  • We will divide into small groups for discussion.Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.
  • This painting is divided into several sections for easy transportation.Bức tranh này được chia thành nhiều phần để dễ dàng vận chuyển.

depending on

cụm động từB1

tùy theo

  • We will go out depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi chơi tùy theo thời tiết.
  • We will go for a picnic depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi picnic tùy vào thời tiết.

hanging down

cụm động từB1

treo thõng xuống

  • The coat is hanging down from the chair.Áo khoác treo thõng xuống ghế.
  • The branches are hanging down over the river.Cây cối treo thõng xuống bên bờ sông.

gone by

cụm động từB1

đã qua

  • Time has gone by so quickly.Thời gian đã qua quá nhanh.
  • The days gone by left many memories.Những ngày đã qua để lại nhiều kỷ niệm.

break apart

cụm động từB1

đập bể ra

  • We broke apart the old box to reuse it.Chúng tôi đã đập bể ra chiếc hộp cũ để tái sử dụng.
  • The stick broke apart when bent too far.Cây gậy gãy ra khi bị gập quá mức.

pull down

cụm động từB1

kéo xuống

  • Please pull down to load more new articles.Hãy kéo xuống để tải thêm các bài viết mới.
  • You need to pull down to see the entire webpage.Bạn cần kéo xuống để xem toàn bộ trang web.

sorry for

cụm động từB1

lấy làm tiếc

  • Sorry for the delay.Xin lỗi vì sự chậm trễ này.
  • I'm sorry for bothering you.Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

go ahead

cụm động từB1

tiến lên, cứ làm đi

  • Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.

look ahead

cụm động từB1

nhìn về tương lai

  • We need to look ahead to plan for future growth.Chúng ta cần phải nhìn về tương lai để lập kế hoạch cho sự phát triển.
  • He always looks ahead to not miss any opportunities.Anh ấy luôn nhìn về tương lai để không bỏ lỡ cơ hội.

plan ahead

cụm động từB1

lo trước

  • You should plan ahead for your vacation.Bạn nên lên kế hoạch trước cho kỳ nghỉ của mình.

Chặng 28· 10 từ · B1

Học chặng 28 bằng flashcard

deal with

cụm động từB1

giải quyết, xử lý

  • I have a lot of emails to deal with.Tôi có rất nhiều email cần xử lý.

mix up

cụm động từB1

nhầm lẫn

  • I always mix up their names.Tôi luôn nhầm tên của họ.

written by

cụm động từB1

được viết bởi

  • This book was written by a famous author.Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
  • This song was written by a talented songwriter.Bài hát này được viết bởi một nhạc sĩ tài năng.

search for

cụm động từB1

truy tìm

  • The police are searching for the culprit of the case.Cảnh sát đang truy tìm thủ phạm của vụ án.

log in

cụm động từUK /lɒɡ ˈɪn/B1

đăng nhập

to enter your name and password so you can start using a website or system

  • You need to log in before you can see your test results.Bạn cần đăng nhập trước khi xem được kết quả bài thi.
Collocation
  • log in to your account — đăng nhập vào tài khoản
  • log in with a password — đăng nhập bằng mật khẩu
Trái nghĩa:
log out
Dạng từ:
logs in, logged in, logging in

Danh từ / tính từ viết liền: login (login details). Cũng nói log on.

shore up

cụm động từB1

làm trụ đỡ

  • We need to shore up this project so it can succeed.Chúng tôi cần làm trụ đỡ cho dự án này để nó có thể thành công.
  • The government tried to shore up the economy during the crisis.Chính phủ đã cố gắng làm trụ đỡ nền kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng.

burn down

cụm động từB1

đốt phá; làm cháy rụi

  • The fire burned down the old house.Ngọn lửa đã đốt phá ngôi nhà cũ.
  • The fire burned down the entire house.Ngọn lửa đã làm cháy rụi toàn bộ ngôi nhà.

note down

cụm động từB1

ghi chép

  • I noted down her phone number.Tôi ghi lại số điện thoại của cô ấy.

switch off

cụm động từUK /ˌswɪtʃ ˈɒf/B1

tắt (đèn, thiết bị điện)

to stop a light or machine working by pressing a button or switch

  • I always switch off the lights and the fan when I leave a room to save energy.Tôi luôn tắt đèn và quạt khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.
Collocation
  • switch off the lights — tắt đèn
  • switch off appliances — tắt các thiết bị điện
  • switch off at the wall — tắt hẳn ở ổ cắm
Đồng nghĩa:
turn off
Trái nghĩa:
switch on
Dạng từ:
switches off, switched off, switching off

struggle for

cụm động từB1

tranh giành

  • Countries struggle for natural resources.Các quốc gia tranh giành tài nguyên thiên nhiên.
  • They are struggling for control of the company.Họ đang tranh giành quyền kiểm soát công ty.

Chặng 29· 10 từ · B1

Học chặng 29 bằng flashcard

jump off

cụm động từB1

nhảy khỏi cái gì

  • He jumped off the bike during the accident.Cậu ấy đã nhảy khỏi xe khi gặp tai nạn.
  • We had to jump off the train when there was a fire.Chúng tôi phải nhảy khỏi tàu khi có cháy.

jump over

cụm động từB1

nhảy qua

  • The cat jumped over the table to catch the mouse.Chú mèo nhảy qua chiếc bàn để bắt lấy con chuột.
  • The boy jumped over the fence to get into the playground.Cậu bé nhảy qua hàng rào để vào sân chơi.

jump up

cụm động từB1

nhảy lên

  • We jumped up onto the bus as it arrived.Chúng tôi nhảy lên xe buýt khi nó đến gần.
  • The boy jumped up to catch the ball in the air.Cậu bé nhảy lên để bắt lấy quả bóng trên cao.

count on

cụm động từB1

trông cậy vào

  • You can always count on me.Bạn luôn có thể trông cậy vào tôi.

push away

cụm động từB1

đánh bạt

  • He pushed away the table to create more space.Anh ấy đã đẩy xa chiếc bàn để làm rộng không gian.
  • She pushed away the chair to avoid bumping into it.Cô ấy đẩy xa chiếc ghế để tránh bị va chạm.

push back

cụm động từB1

đẩy ngược lại

  • We pushed back against the new restrictions.Chúng tôi đã đẩy ngược lại các hạn chế mới.
  • He pushed back against the manager's proposal.Anh ấy đã đẩy ngược lại lời đề nghị của sếp.

throw away

cụm động từUK /ˌθrəʊ əˈweɪ/B1

vứt đi, bỏ đi

to get rid of something you no longer want by putting it in a bin

  • People throw away clothes that are still in good condition just because they are out of fashion.Người ta vứt bỏ quần áo vẫn còn tốt chỉ vì chúng đã lỗi mốt.
Collocation
  • throw away food — vứt bỏ thức ăn
  • throw away rubbish — vứt rác
  • a throwaway culture — văn hoá dùng xong vứt
Đồng nghĩa:
discard
Họ từ:
throwaway (tính từ)
Dạng từ:
throws away, threw away, thrown away, throwing away

Tách được: throw it away (đại từ phải đứng giữa).

cheer up

cụm động từB1

vui lên

  • Cheer up! It's not the end of the world.Vui lên nào! Đâu phải tận thế.

parade through

cụm động từB1

diễu qua

  • The cars paraded through during the annual parade.Các xe diễu qua trong lễ diễu hành hàng năm.
  • We paraded through the city center during the festival.Chúng tôi đã diễu qua trung tâm thành phố trong lễ hội.

hurry up

cụm động từB1

làm nhanh lên

  • Hurry up, we are going to be late.Hãy nhanh lên, chúng ta sẽ trễ rồi.
  • You need to hurry up, it's going to rain soon.Bạn cần nhanh lên, trời sắp mưa rồi.

Chặng 30· 10 từ · B1–B2

Học chặng 30 bằng flashcard

sort out

cụm động từB1

sắp xếp, giải quyết

  • I need to sort out my papers.Tôi cần sắp xếp lại giấy tờ.

plug in

cụm động từUK /plʌɡ ˈɪn/B1

cắm điện (cho thiết bị)

to connect a piece of equipment to the electricity supply

  • I always plug in my phone before I go to sleep.Tôi luôn cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
Collocation
  • plug in a charger — cắm bộ sạc
Trái nghĩa:
unplug
Họ từ:
plug (danh từ)
Dạng từ:
plugs in, plugged in, plugging in

Tách được: plug it in (đại từ phải đứng giữa).

zip up

cụm động từB1

kéo khóa

  • Zip up your jacket; it's cold.Kéo khóa áo lại; trời lạnh đấy.

drop off

cụm động từUK /ˌdrɒp ˈɒf/B1

thả (ai) xuống, đưa (ai) đến nơi

to take someone to a place in a vehicle and leave them there

  • Parents who drop off their children by car cause long queues outside the school gates.Phụ huynh đưa con bằng ô tô gây ra những hàng xe dài trước cổng trường.
Collocation
  • drop off the children — đưa bọn trẻ đến nơi
  • drop someone off at the station — thả ai đó ở nhà ga
Trái nghĩa:
pick up
Họ từ:
drop-off (danh từ)
Dạng từ:
drops off, dropped off, dropping off

zoom in

cụm động từB1

phóng to

  • Zoom in to see the details.Phóng to để xem chi tiết.

scroll down

cụm động từB1

cuộn xuống

  • Scroll down to the bottom of the page.Cuộn xuống cuối trang.

make out

cụm động từB2

hiểu được, nhận ra

  • I couldn't make out what he said.Tôi không nghe ra anh ấy nói gì.

keep up with

cụm động từUK /kiːp ˈʌp wɪð/B2

theo kịp

to make progress at the same speed as other people

  • The course moved so fast that I struggled to keep up with the rest of the class.Khoá học đi nhanh đến mức tôi chật vật mới theo kịp cả lớp.
Collocation
  • keep up with classmates — theo kịp bạn cùng lớp
  • struggle to keep up with — chật vật để theo kịp
Dạng từ:
keeps up with, kept up with, keeping up with

start up

cụm động từB2

khởi nghiệp, khởi động

  • He started up his own company.Anh ấy đã khởi nghiệp công ty riêng.

get by

cụm động từB2

xoay xở sống

  • How do you get by on such a small salary?Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We need to _____ our cultural traditions to the next generations.

    Chúng ta cần lưu truyền các truyền thống văn hóa của dân tộc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    pass down — lưu truyền

  2. Câu 2

    She tried to _____ my hand while crossing the bridge.

    Cô ấy cố gắng bám vào tay của tôi khi đang đi qua cầu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    hold onto — bám vào

  3. Câu 3

    I can't _____ how this works.

    Tôi không hiểu cái này hoạt động thế nào.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    figure out — hiểu ra, tìm ra

  4. Câu 4

    We will _____ small groups for discussion.

    Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    divide into — chia thành

  5. Câu 5

    I always _____ the lights and the fan when I leave a room to save energy.

    Tôi luôn tắt đèn và quạt khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    switch off — tắt (đèn, thiết bị điện)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS