Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Lexical · Cụm từ

Cụm động từ (Phrasal verbs) trong tiếng Anh

Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.

472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 5/5

Chặng 41· 10 từ · B2

Học chặng 41 bằng flashcard

brush up on

cụm động từB2

ôn lại

  • I need to brush up on my French.Tôi cần ôn lại tiếng Pháp.

pose as

cụm động từUK /ˈpəʊz æz/B2

giả làm, đóng giả (ai đó)

to pretend to be someone else in order to trick people

  • The callers posed as bank staff and asked customers to confirm their passwords.Những kẻ gọi điện giả làm nhân viên ngân hàng và yêu cầu khách xác nhận mật khẩu.
Đồng nghĩa:
impersonate
Dạng từ:
poses as, posed as, posing as

Không tách được: pose as a police officer.

dispose of

cụm động từUK /dɪˈspəʊz əv/B2

xử lý, loại bỏ (chất thải)

to get rid of something, especially something harmful, in a safe way

  • Countries still disagree about the safest way to dispose of nuclear waste.Các nước vẫn chưa thống nhất về cách an toàn nhất để xử lý chất thải hạt nhân.
Collocation
  • dispose of waste safely — xử lý chất thải an toàn
Dạng từ:
disposes of, disposed of, disposing of

Luôn có "of": dispose of something (không nói "dispose something").

flock to

cụm động từUK /ˈflɒk tuː/B2

đổ xô đến, kéo đến đông

to go to a place in large numbers because it is attractive or offers something

  • Every year, thousands of young graduates flock to the capital in search of work.Mỗi năm, hàng nghìn sinh viên mới ra trường đổ về thủ đô để tìm việc.
Collocation
  • flock to the cities — đổ xô lên thành phố
  • flock to the capital — kéo về thủ đô
Dạng từ:
flocks to, flocked to, flocking to

blow up

cụm động từB2

nổ tung; cho nổ

  • The terrorists blew up a bridge.Bọn khủng bố đã cho nổ một cây cầu.

beat up

cụm động từB2

đánh đập

  • He was beaten up outside a bar.Anh ta bị đánh bên ngoài một quán bar.

split up

cụm động từB2

chia tay, chia ra

  • The band split up in 2010.Ban nhạc tan rã năm 2010.

kick off

cụm động từB2

bắt đầu

  • The match kicks off at three.Trận đấu bắt đầu lúc ba giờ.

drop in

cụm động từUK /drɒp ˈɪn/B2

ghé qua chơi (không hẹn trước)

to visit someone briefly without arranging it in advance

  • Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
Đồng nghĩa:
pop in
Dạng từ:
dropped in, dropping in, drops in

Drop in on somebody = ghé thăm ai.

drop out

cụm động từUK /drɒp ˈaʊt/B2

bỏ học giữa chừng

to leave school or a course before you have finished it

  • Some students drop out of university because they cannot afford the fees.Một số sinh viên bỏ học đại học vì không đủ tiền đóng học phí.
Collocation
  • drop out of school — bỏ học
  • drop out of university — bỏ học đại học
Họ từ:
dropout (danh từ)
Dạng từ:
drops out, dropped out, dropping out

Danh từ viết liền: a dropout (người bỏ học).

Chặng 42· 10 từ · B2–C1

Học chặng 42 bằng flashcard

put aside

cụm động từB2

để dành (tiền)

  • She puts aside some money every week.Mỗi tuần cô ấy để dành một ít tiền.

set aside

cụm động từB2

để dành, gác lại

  • Set aside some money each month.Hãy để dành một ít tiền mỗi tháng.

die out

cụm động từUK /ˌdaɪ ˈaʊt/B2

chết dần, tuyệt chủng dần

to become less and less common and finally disappear completely

  • Many frog species are dying out because of a deadly fungus and the loss of wetlands.Nhiều loài ếch đang chết dần vì một loại nấm gây chết và sự mất đi các vùng đất ngập nước.
Collocation
  • species die out — các loài tuyệt chủng dần
  • completely die out — tuyệt chủng hoàn toàn
  • in danger of dying out — có nguy cơ biến mất
Dạng từ:
dies out, died out, dying out

Không tách được; không dùng ở bị động.

splash out

cụm động từUK /ˌsplæʃ ˈaʊt/B2

vung tiền, chi đậm (cho thứ mình thích)

to spend a lot of money on something you want but do not really need

  • We decided to splash out on a really nice hotel for our anniversary.Chúng tôi quyết định chi đậm cho một khách sạn thật đẹp nhân dịp kỷ niệm.
Collocation
  • splash out on something — vung tiền vào thứ gì
  • splash out on a new car — chi đậm mua xe mới
Dạng từ:
splashed out, splashing out, splashes out

Anh-Anh, thân mật. Luôn đi với on.

opt out

cụm động từUK /ɒpt ˈaʊt/B2

chọn không tham gia, rút khỏi

to choose not to take part in a system or scheme

  • Workers can opt out of the pension scheme if they wish.Người lao động có thể chọn không tham gia chương trình hưu trí nếu muốn.
Collocation
  • opt out of — rút khỏi, không tham gia
  • the right to opt out — quyền chọn không tham gia
Họ từ:
opt-out (danh từ)
Dạng từ:
opted out, opts out, opting out

rip off

cụm động từB2

chặt chém, lừa tiền

  • Tourists often get ripped off here.Du khách thường bị chặt chém ở đây.

freak out

cụm động từB2

hoảng loạn

  • She freaked out when she saw the spider.Cô ấy hoảng loạn khi thấy con nhện.

hack into

cụm động từUK /hæk ˈɪntuː/B2

xâm nhập trái phép (hệ thống máy tính)

to get into a computer system without permission

  • Someone hacked into the company's database and copied customer details.Ai đó đã xâm nhập cơ sở dữ liệu của công ty và sao chép thông tin khách hàng.
Dạng từ:
hacks into, hacked into, hacking into

Người làm việc này: hacker (chủ đề Công nghệ). Danh từ: hacking.

sneak out

cụm động từB2

lẻn ra ngoài

  • The kids sneaked out at night.Bọn trẻ lẻn ra ngoài ban đêm.

go through with

cụm động từC1

làm đến cùng

  • She went through with the operation.Cô ấy quyết định làm phẫu thuật đến cùng.

Chặng 43· 10 từ · C1

Học chặng 43 bằng flashcard

face up to

cụm động từC1

đối mặt với

  • You must face up to your mistakes.Bạn phải đối mặt với sai lầm của mình.

set about

cụm động từC1

bắt đầu làm

  • They set about cleaning the house.Họ bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.

set out

cụm động từC1

trình bày, nêu ra

  • The report sets out the main findings.Báo cáo trình bày các phát hiện chính.

catch on

cụm động từC1

hiểu ra

  • He didn't catch on to the joke.Anh ấy không hiểu câu đùa.

step up

cụm động từC1

đẩy mạnh

  • The police stepped up their search.Cảnh sát đã đẩy mạnh việc tìm kiếm.

do away with

cụm động từC1

bãi bỏ

  • We should do away with this rule.Chúng ta nên bãi bỏ quy định này.

price out

cụm động từUK /ˌpraɪs ˈaʊt/C1

đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền)

to make something so expensive that some people can no longer afford it

  • Many young families have been priced out of the city centre by rising rents.Nhiều gia đình trẻ đã bị giá thuê nhà tăng đẩy ra khỏi trung tâm thành phố.
Collocation
  • be priced out of the area — bị giá cả đẩy khỏi khu vực
  • be priced out of the market — không còn đủ tiền tham gia thị trường
Dạng từ:
priced out, pricing out, prices out

Thường dùng bị động: be priced out of + nơi chốn.

come off

cụm động từC1

thành công (kế hoạch)

  • The plan didn't come off.Kế hoạch đã không thành.

come up against

cụm động từC1

đối mặt với

  • We came up against a lot of opposition.Chúng tôi đã đối mặt với nhiều sự phản đối.

Chặng 44· 10 từ · C1

Học chặng 44 bằng flashcard

level off

cụm động từC1

chững lại

  • Prices levelled off after March.Giá cả chững lại sau tháng Ba.

turn in

cụm động từC1

giao nộp (cho cảnh sát)

  • She turned in the wallet she found to the police.Cô ấy giao nộp chiếc ví nhặt được cho cảnh sát.

track down

cụm động từC1

truy tìm

  • The police tracked down the thief.Cảnh sát đã truy tìm ra tên trộm.

break off

cụm động từC1

cắt đứt, chấm dứt

  • They broke off their engagement.Họ đã hủy hôn ước.

fight off

cụm động từC1

chống lại (bệnh)

  • Vitamin C helps fight off colds.Vitamin C giúp chống lại cảm lạnh.

draw on

cụm động từC1

dựa vào, tận dụng

  • She drew on her experience to write the book.Cô ấy dựa vào kinh nghiệm để viết cuốn sách.

draw up

cụm động từC1

soạn thảo

  • The lawyer drew up a contract.Luật sư đã soạn thảo hợp đồng.

bring forward

cụm động từC1

đưa ra sớm hơn; đề xuất

  • The meeting was brought forward to Monday.Cuộc họp được dời lên thứ Hai.

put forward

cụm động từC1

đưa ra (đề xuất)

  • She put forward a new proposal.Cô ấy đưa ra một đề xuất mới.

fall through

cụm động từC1

đổ bể

  • Our holiday plans fell through.Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi đổ bể.

Chặng 45· 10 từ · C1

Học chặng 45 bằng flashcard

iron out

cụm động từC1

giải quyết (vấn đề nhỏ)

  • We need to iron out a few problems.Chúng ta cần giải quyết vài vấn đề nhỏ.

stick at

cụm động từC1

kiên trì

  • If you stick at it, you'll improve.Nếu kiên trì, bạn sẽ tiến bộ.

scale up

cụm động từC1

mở rộng quy mô

  • The company plans to scale up production.Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.

dream up

cụm động từC1

nghĩ ra (ý tưởng lạ)

  • Who dreamed up this crazy plan?Ai nghĩ ra kế hoạch điên rồ này vậy?

come round

cụm động từC1

tỉnh lại

  • She came round after a few minutes.Vài phút sau cô ấy tỉnh lại.

pull off

cụm động từC1

thực hiện thành công

  • They pulled off a surprising win.Họ đã giành chiến thắng bất ngờ.

aid in

cụm động từC1

giúp ích cho

  • Learning a foreign language aids in your career.Việc học ngoại ngữ giúp ích cho sự nghiệp của bạn.
  • These activities aid in the development of the community.Các hoạt động này giúp ích cho sự phát triển của cộng đồng.

lay down

cụm động từC1

đặt ra (quy định)

  • The rules are laid down by the government.Các quy định do chính phủ đặt ra.

burn off

cụm động từC1

đốt cháy (calo)

  • Swimming helps burn off calories.Bơi giúp đốt cháy calo.

crack up

cụm động từC1

phá lên cười

  • We cracked up at his joke.Chúng tôi phá lên cười vì câu đùa của anh ấy.

Chặng 46· 10 từ · C1

Học chặng 46 bằng flashcard

phase in

cụm động từUK /feɪz ˈɪn/C1

áp dụng dần dần

to introduce a new system or rule gradually over a period of time

  • The new rules will be phased in over the next three years.Các quy định mới sẽ được áp dụng dần trong ba năm tới.
Collocation
  • phase in gradually — áp dụng từ từ
  • be phased in over — được áp dụng dần trong (khoảng thời gian)
Trái nghĩa:
phase out
Dạng từ:
phased in, phases in, phasing in

Trái nghĩa: phase out (loại bỏ dần).

phase out

cụm động từUK /ˌfeɪz ˈaʊt/C1

loại bỏ dần, xoá bỏ từng bước

to stop using or producing something gradually, in planned stages

  • Many countries plan to phase out coal power over the next two decades.Nhiều nước dự định loại bỏ dần điện than trong hai thập kỷ tới.
Collocation
  • phase out coal — loại bỏ dần than đá
  • phase out fossil fuels — loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch
  • gradually phase out — loại bỏ dần dần
Trái nghĩa:
phase in
Họ từ:
phase-out (danh từ)
Dạng từ:
phases out, phased out, phasing out

blow up

cụm động từC1

nổi giận

  • My dad blew up when he saw the bill.Bố tôi nổi giận khi thấy hóa đơn.

swallow up

cụm động từUK /ˌswɒləʊ ˈʌp/C1

nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh)

to make a smaller place become part of a bigger one so that it no longer exists separately

  • Many villages have been swallowed up by the expanding city.Nhiều ngôi làng đã bị thành phố đang mở rộng nuốt chửng.
Collocation
  • be swallowed up by the city — bị thành phố nuốt chửng
  • swallow up farmland — lấn chiếm đất nông nghiệp
Dạng từ:
swallowed up, swallowing up, swallows up

Hay dùng ở bị động: be swallowed up by …

lighten up

cụm động từC1

vui vẻ lên, bớt căng thẳng

  • Lighten up! It was only a joke.Thoải mái lên! Chỉ là đùa thôi mà.

weigh up

cụm động từC1

cân nhắc

  • She weighed up the pros and cons.Cô ấy cân nhắc ưu và nhược điểm.

chip in

cụm động từC1

góp tiền

  • We all chipped in for her gift.Tất cả chúng tôi góp tiền mua quà cho cô ấy.

fork out

cụm động từC1

chi (một khoản tiền lớn)

  • I had to fork out $500 for repairs.Tôi phải chi 500 đô để sửa chữa.

spell out

cụm động từC1

nói rõ từng chi tiết

  • The contract spells out the rules clearly.Hợp đồng nói rõ các quy định.

bounce back

cụm động từC1

phục hồi

  • The economy bounced back quickly.Nền kinh tế phục hồi nhanh chóng.

Chặng 47· 12 từ · C1–C2

Học chặng 47 bằng flashcard

boot up

cụm động từC1

khởi động máy

  • The computer takes a minute to boot up.Máy tính mất một phút để khởi động.

abide by

cụm động từC1

tuân thủ

  • All members must abide by the rules.Mọi thành viên phải tuân thủ quy định.

abstain from

cụm động từUK /əbˈsteɪn frəm/C1

kiêng, nhịn (ăn uống, rượu, thuốc lá…)

to choose not to do or have something, especially something pleasant but possibly harmful

  • Patients are usually asked to abstain from food for several hours before an operation.Bệnh nhân thường được yêu cầu nhịn ăn vài giờ trước ca mổ.
Collocation
  • abstain from alcohol — kiêng rượu
  • abstain from smoking — kiêng thuốc lá
Họ từ:
abstinence (danh từ)
Dạng từ:
abstains from, abstained from, abstaining from

Trang trọng. Nghĩa khác của abstain: bỏ phiếu trắng.

bail out

cụm động từC1

cứu (khỏi khó khăn tài chính)

  • The government bailed out the banks.Chính phủ đã giải cứu các ngân hàng.

doze off

cụm động từC1

ngủ gật

  • I dozed off during the film.Tôi ngủ gật trong lúc xem phim.

embark on

cụm động từC1

bắt tay vào

  • The city embarked on a new project.Thành phố bắt tay vào một dự án mới.

lag behind

cụm động từUK /læɡ bɪˈhaɪnd/C1

tụt lại phía sau

to make slower progress than other people, places or things

  • Rural schools often lag behind city schools in access to technology.Trường nông thôn thường tụt lại sau trường thành phố về tiếp cận công nghệ.
Collocation
  • lag far behind — tụt lại rất xa
  • lag behind other countries — tụt hậu so với các nước khác
Dạng từ:
lags behind, lagged behind, lagging behind

ramp up

cụm động từUK /ræmp ˈʌp/C1

đẩy mạnh, tăng nhanh (sản lượng)

to increase the amount or speed of something, especially production

  • Producers rushed to ramp up output when prices reached record levels.Các nhà sản xuất vội đẩy mạnh sản lượng khi giá chạm mức kỷ lục.
Collocation
  • ramp up production — đẩy mạnh sản xuất
  • ramp up investment — tăng mạnh đầu tư
Dạng từ:
ramps up, ramped up, ramping up

rein in

cụm động từUK /ˌreɪn ˈɪn/C1

kiềm chế, hạn chế (chi tiêu, giá)

to control or limit something such as spending or prices

  • Many households have had to rein in spending on non-essential items.Nhiều hộ gia đình đã phải kiềm chế chi tiêu cho những món không thiết yếu.
Collocation
  • rein in spending — kiềm chế chi tiêu
  • rein in costs — hạn chế chi phí
  • rein in inflation — kìm hãm lạm phát
Dạng từ:
reined in, reining in, reins in

Tách được: rein it in. rein đọc như rain /reɪn/.

trickle down

cụm động từUK /trɪkl ˈdaʊn/C1

nhỏ giọt xuống, lan dần xuống (lợi ích đến người dân)

of money or benefits, to slowly reach poorer people from those who are richer

  • Profits from luxury resorts rarely trickle down to ordinary villagers.Lợi nhuận từ các khu nghỉ sang trọng hiếm khi đến được tay dân làng bình thường.
Collocation
  • trickle down to local people — lan xuống người dân địa phương
  • benefits trickle down — lợi ích lan toả xuống
Dạng từ:
trickles down, trickled down, trickling down

encroach on

cụm động từUK /ɪnˈkrəʊtʃ ɒn/C2

lấn chiếm, xâm lấn (dần dần)

to gradually spread into an area and take over land that was used for something else

  • As the city grows, new housing continues to encroach on valuable farmland.Khi thành phố lớn lên, nhà ở mới tiếp tục lấn chiếm đất nông nghiệp quý giá.
Collocation
  • encroach on farmland — lấn chiếm đất nông nghiệp
  • encroach on green space — xâm lấn không gian xanh
Họ từ:
encroachment (danh từ)
Dạng từ:
encroaches on, encroached on, encroaching on, encroach upon

Cũng dùng encroach upon (trang trọng hơn).

succumb to

cụm động từUK /səˈkʌm tə/C2

không qua khỏi, gục ngã trước (bệnh tật, vết thương)

to die from, or be badly affected by, an illness or injury

  • Sadly, the patient succumbed to his injuries two days after the accident.Đáng tiếc, bệnh nhân đã không qua khỏi vì vết thương hai ngày sau tai nạn.
Collocation
  • succumb to an illness — qua đời vì bệnh
  • succumb to an infection — không chống chọi được với nhiễm trùng
Dạng từ:
succumbs to, succumbed to, succumbing to

Trang trọng, hay gặp trong tin tức và Reading. Chữ b không đọc.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I need to _____ my French.

    Tôi cần ôn lại tiếng Pháp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    brush up on — ôn lại

  2. Câu 2

    _____ some money each month.

    Hãy để dành một ít tiền mỗi tháng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    set aside — để dành, gác lại

  3. Câu 3

    He didn't _____ to the joke.

    Anh ấy không hiểu câu đùa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    catch on — hiểu ra

  4. Câu 4

    If you _____ it, you'll improve.

    Nếu kiên trì, bạn sẽ tiến bộ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    stick at — kiên trì

  5. Câu 5

    _____! It was only a joke.

    Thoải mái lên! Chỉ là đùa thôi mà.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lighten up — vui vẻ lên, bớt căng thẳng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS