brush up on
cụm động từB2ôn lại
- I need to brush up on my French.Tôi cần ôn lại tiếng Pháp.
Lexical · Cụm từ
Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.
472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 5/5
ôn lại
giả làm, đóng giả (ai đó)
to pretend to be someone else in order to trick people
Không tách được: pose as a police officer.
xử lý, loại bỏ (chất thải)
to get rid of something, especially something harmful, in a safe way
Luôn có "of": dispose of something (không nói "dispose something").
đổ xô đến, kéo đến đông
to go to a place in large numbers because it is attractive or offers something
nổ tung; cho nổ
đánh đập
chia tay, chia ra
bắt đầu
ghé qua chơi (không hẹn trước)
to visit someone briefly without arranging it in advance
Drop in on somebody = ghé thăm ai.
bỏ học giữa chừng
to leave school or a course before you have finished it
Danh từ viết liền: a dropout (người bỏ học).
để dành (tiền)
để dành, gác lại
chết dần, tuyệt chủng dần
to become less and less common and finally disappear completely
Không tách được; không dùng ở bị động.
vung tiền, chi đậm (cho thứ mình thích)
to spend a lot of money on something you want but do not really need
Anh-Anh, thân mật. Luôn đi với on.
chọn không tham gia, rút khỏi
to choose not to take part in a system or scheme
chặt chém, lừa tiền
hoảng loạn
xâm nhập trái phép (hệ thống máy tính)
to get into a computer system without permission
Người làm việc này: hacker (chủ đề Công nghệ). Danh từ: hacking.
lẻn ra ngoài
làm đến cùng
đối mặt với
bắt đầu làm
trình bày, nêu ra
trở nên phổ biến
hiểu ra
đẩy mạnh
bãi bỏ
đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền)
to make something so expensive that some people can no longer afford it
Thường dùng bị động: be priced out of + nơi chốn.
thành công (kế hoạch)
đối mặt với
chững lại
giao nộp (cho cảnh sát)
truy tìm
cắt đứt, chấm dứt
chống lại (bệnh)
dựa vào, tận dụng
soạn thảo
đưa ra sớm hơn; đề xuất
đưa ra (đề xuất)
đổ bể
giải quyết (vấn đề nhỏ)
kiên trì
mở rộng quy mô
nghĩ ra (ý tưởng lạ)
tỉnh lại
thực hiện thành công
giúp ích cho
đặt ra (quy định)
đốt cháy (calo)
phá lên cười
áp dụng dần dần
to introduce a new system or rule gradually over a period of time
Trái nghĩa: phase out (loại bỏ dần).
loại bỏ dần, xoá bỏ từng bước
to stop using or producing something gradually, in planned stages
nổi giận
nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh)
to make a smaller place become part of a bigger one so that it no longer exists separately
Hay dùng ở bị động: be swallowed up by …
vui vẻ lên, bớt căng thẳng
cân nhắc
góp tiền
chi (một khoản tiền lớn)
nói rõ từng chi tiết
phục hồi
khởi động máy
tuân thủ
kiêng, nhịn (ăn uống, rượu, thuốc lá…)
to choose not to do or have something, especially something pleasant but possibly harmful
Trang trọng. Nghĩa khác của abstain: bỏ phiếu trắng.
cứu (khỏi khó khăn tài chính)
ngủ gật
bắt tay vào
tụt lại phía sau
to make slower progress than other people, places or things
đẩy mạnh, tăng nhanh (sản lượng)
to increase the amount or speed of something, especially production
kiềm chế, hạn chế (chi tiêu, giá)
to control or limit something such as spending or prices
Tách được: rein it in. rein đọc như rain /reɪn/.
nhỏ giọt xuống, lan dần xuống (lợi ích đến người dân)
of money or benefits, to slowly reach poorer people from those who are richer
lấn chiếm, xâm lấn (dần dần)
to gradually spread into an area and take over land that was used for something else
Cũng dùng encroach upon (trang trọng hơn).
không qua khỏi, gục ngã trước (bệnh tật, vết thương)
to die from, or be badly affected by, an illness or injury
Trang trọng, hay gặp trong tin tức và Reading. Chữ b không đọc.
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I need to _____ my French.
Tôi cần ôn lại tiếng Pháp.
brush up on — ôn lại
Câu 2
_____ some money each month.
Hãy để dành một ít tiền mỗi tháng.
set aside — để dành, gác lại
Câu 3
He didn't _____ to the joke.
Anh ấy không hiểu câu đùa.
catch on — hiểu ra
Câu 4
If you _____ it, you'll improve.
Nếu kiên trì, bạn sẽ tiến bộ.
stick at — kiên trì
Câu 5
_____! It was only a joke.
Thoải mái lên! Chỉ là đùa thôi mà.
lighten up — vui vẻ lên, bớt căng thẳng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn