get out of
cụm động từB2thoát khỏi, tránh
- He always gets out of doing the dishes.Anh ấy lúc nào cũng trốn được việc rửa bát.
Lexical · Cụm từ
Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.
472 mục · 47 chặng · A1–C2 · trang 4/5
thoát khỏi, tránh
gọi được (điện thoại)
giống (người trong nhà)
tiếp thu, hiểu
đảm nhận, nhận thêm
vay (tiền)
tiếp quản
bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích)
to start learning or doing a new activity, subject or hobby
điều tra, xem xét
để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)
to take care of someone and make sure they are safe and well
Nghĩa khác: để ý tìm (look out for a sign). Đừng nhầm với look after (chăm sóc trực tiếp).
xem xét kỹ
ngưỡng mộ, kính trọng
làm buồn, làm nản
coi thường
sống bằng
truyền đạt (ý)
tích lũy, xây dựng dần
ngắt lời
cắt, ngừng cung cấp (điện, ga)
to stop the supply of something such as gas, electricity or water
Tách được: cut it off. Bị động: Thousands of homes were cut off.
hoàn tất, làm nốt
trả hết nợ
được đền đáp
làm chậm trễ
cướp (có vũ khí)
sao lưu (dữ liệu)
to make an extra copy of computer files in case the original is lost or damaged
Danh từ viết liền: a backup /ˈbækʌp/.
hỗ trợ, ủng hộ
cắt giảm (chi tiêu)
cắt giảm (lượng dùng)
to use or spend less of something
kích nổ, làm kêu (chuông báo)
lên đường
làm bù, bắt kịp
đi xem nhiều nơi để so giá
to compare prices and quality in different shops before you buy
cởi mở, tâm sự
gây ra, mang lại
gắn kết, quy tụ (mọi người)
to make people meet, join or work with each other
nêu ra (vấn đề)
vào cuộc, ra tay
to become involved in a difficult situation in order to help or solve it
tiến hành (nghiên cứu, khảo sát)
lùi ra xa
làm mất hứng
chịu đựng
truyền lại (cho thế hệ sau)
to give knowledge, skills, objects or customs to younger people in your family or community
Tách được: hand a tradition down / hand it down.
kêu gọi, đòi hỏi
hủy bỏ
sửa sang
gặp phải (khó khăn)
cán phải
cân nhắc
suy xét kỹ
tình cờ thấy, gặp
mắc (bệnh nhẹ)
được nhắc đến
che đậy
tản ra
dừng chân
đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)
to do something helpful for a community or society in return for what you have received
Thường dùng give back to the community.
nhượng bộ, chịu thua
toả ra, thải ra (khí, khói, nhiệt, mùi)
to send out gas, heat, light or a smell into the air
phát ra; cạn kiệt
chuyền tay
ngất
suy sụp, òa khóc
bùng nổ, nổ ra
làm xanh
chống trả
chiếm (một tỉ lệ)
to form a particular amount or part of something
Nghĩa khác: giải thích (account for the difference).
sắp cạn, sắp hết
to start to have only a small amount left of something
ở bên, ủng hộ
hướng tới, đi về phía
lên đường
chọn ra
học được một cách tự nhiên (không học bài bản)
to learn a skill or language informally, through practice or by being around it
Cụm có nhiều nghĩa khác (nhặt lên, đón ai).
khởi sắc, tăng
bị tụt lại, học đuối hơn
to make slower progress than other people or than you should
bị lừa, tin vào (lời quảng cáo, mánh khoé)
to be tricked into believing something that is not true
Nghĩa khác: fall for somebody = phải lòng ai.
cãi nhau, bất hòa
cho thuê
to let someone use your home or room in return for money
cãi lại
bàn bạc
ổn định cuộc sống
bỏ lỡ
tóm tắt
tấp xe vào lề
to move a vehicle to the side of the road and stop
dừng xe
kết nghĩa
tiến lên, thành công
kết thúc
tươi tỉnh lên
bật (khóc, cười)
cho (nhân viên) nghỉ việc, sa thải hàng loạt (vì thiếu việc / tiền)
to stop employing workers because there is not enough work or money
Tách được: lay workers off / lay them off. Danh từ layoff viết liền.
bày ra, sắp đặt
đương đầu, đối phó được với
to deal successfully with a difficult problem or situation
loại trừ
thu hút, hấp dẫn (ai)
to attract or interest a particular person or group
quét bỏ
nôn
đổ thành đống
tống giam, bỏ tù
to put someone in prison or in a place they cannot leave
Tách được: lock somebody up. Còn nghĩa khoá cửa cẩn thận (lock up the house).
ghé vào một chút
ngừng hoạt động
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I tried to call but couldn't _____.
Tôi đã gọi nhưng không liên lạc được.
get through — gọi được (điện thoại)
Câu 2
I'll _____ the report tonight.
Tối nay tôi sẽ làm nốt bản báo cáo.
finish off — hoàn tất, làm nốt
Câu 3
I can't _____ this noise.
Tôi không chịu nổi tiếng ồn này.
put up with — chịu đựng
Câu 4
Tourism _____ a significant share of employment in coastal areas.
Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.
account for — chiếm (một tỉ lệ)
Câu 5
To _____, the plan was a success.
Tóm lại, kế hoạch đã thành công.
sum up — tóm tắt
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 472 từ "Cụm động từ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn