knowledgeable
tính từUK /ˈnɒlɪʤəbl/C1rành; đủ điều; hiểu biết nhiều
- He is very knowledgeable about new technology.Anh ấy rất rành về công nghệ mới.
- She is knowledgeable about Vietnamese history.Cô ấy rành về lịch sử Việt Nam.
Giáo trình 5.5 · Tính từ
Tính từ nhóm "Công việc, Học tập & Đời sống": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
129 mục · 13 chặng · A1–C2 · trang 2/2
rành; đủ điều; hiểu biết nhiều
trì trệ, giậm chân tại chỗ (lương, thị trường)
not growing, changing or improving
kém may mắn, thiếu điều kiện
lacking the money, rights and chances that most people in a society have
có giáo dục
tuyển chọn (đầu vào)
choosing students carefully, usually by testing their ability
hoà nhập, không loại trừ ai
welcoming and including all people, whatever their background or ability
liên ngành
combining two or more academic subjects or areas of study
chủ động (hành động trước, không đợi chỉ đạo)
acting early to make things happen or prevent problems, instead of waiting to react
có điều kiện
given only if certain requirements are met
Đi với on / upon: conditional on sth.
được kiểm định, công nhận chính thức
officially approved as meeting the required standards
bị thương mại hoá
changed to make as much money as possible, often losing its original character
Anh-Mỹ viết commercialized.
thuận lợi cho, tạo điều kiện cho
providing conditions that make something likely or easy to happen
Luôn đi với to: conducive to + danh từ / V-ing.
tinh hoa, hàng đầu (dành cho số ít)
belonging to a small group that is seen as the best or the most powerful
Cũng là danh từ: the elite (giới tinh hoa).
có tố chất / tinh thần kinh doanh, khởi nghiệp
having the qualities needed to start new businesses, such as creativity and a willingness to take risks
lai, pha trộn (giữa hai hay nhiều yếu tố văn hoá)
formed by mixing elements from two or more different cultures or styles
ham học hỏi, hay tìm tòi
eager to ask questions and find out about things
cần nhiều nhân công, thâm dụng lao động
needing a large number of workers compared with the amount of machinery or money used
Anh-Mỹ viết labor-intensive.
bị gạt ra bên lề (xã hội)
treated as unimportant and given little power or influence in society
Anh-Mỹ viết marginalized.
(việc) chân tay đơn giản, thấp kém, ít được coi trọng
(of work) boring, needing little skill and not respected or well paid
(thuộc) nghề nghiệp, do nghề nghiệp
connected with a person's job or with work in general
có trình độ vượt quá yêu cầu công việc
having more education or experience than a job needs
có tính toán trước, có chủ mưu
planned in advance rather than done suddenly
(thuộc) văn hoá – xã hội
relating to both society and culture
kích thích tư duy, gây hứng thú
making you think hard and feel interested
dùng được ở nhiều công việc khác nhau (kỹ năng)
useful in many different jobs, not only the one where it was learned
tạm thời, ở ngắn ngày (vãng lai)
staying in a place for only a short time
thiếu kinh phí
not given enough money to work properly
tự duy trì được, tự chủ tài chính
able to continue without needing money or help from outside
theo luật định, bắt buộc theo luật
required or fixed by law
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
He is very _____ about new technology.
Anh ấy rất rành về công nghệ mới.
knowledgeable — rành; đủ điều; hiểu biết nhiều
Câu 2
An _____ school lets disabled and non-disabled pupils learn side by side.
Trường hoà nhập cho học sinh khuyết tật và không khuyết tật học cạnh nhau.
inclusive — hoà nhập, không loại trừ ai
Câu 3
The festival has become so _____ that locals no longer enjoy it.
Lễ hội bị thương mại hoá đến mức người dân địa phương chẳng còn thấy vui.
commercialised — bị thương mại hoá
Câu 4
Young children are naturally _____ and ask questions about everything.
Trẻ nhỏ vốn ham tìm tòi và hỏi đủ mọi điều.
inquisitive — ham học hỏi, hay tìm tòi
Câu 5
He was rejected for the job because the manager felt he was _____.
Anh ấy bị từ chối vì quản lý thấy anh có trình độ vượt quá yêu cầu.
overqualified — có trình độ vượt quá yêu cầu công việc
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 129 từ "Công việc, Học tập & Đời sống" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn