Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 13.13 · Cụm từ

Cụm từ tiếng Anh 13.13: So sánh & Khác biệt

Cụm từ nhóm "So sánh & Khác biệt": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

24 mục · 2 chặng · A1–B2

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

just like

cụm từA1

giống như là

  • She sings just like a professional singer.Cô ấy hát giống như là một ca sĩ chuyên nghiệp.
  • He plays football just like a real athlete.Anh ấy chơi bóng giống như là một vận động viên thực thụ.

in every way

cụm từA1

bằng mọi cách

  • His report was complete in every way.Báo cáo của anh ấy đã hoàn chỉnh mọi mặt.
  • Our trip was complete in every way.Chuyến đi của chúng tôi đã hoàn chỉnh mọi mặt.

on the other hand

cụm từA1

mặt khác

  • He prefers living in the city, on the other hand, she prefers the countryside.Anh ấy thích ở thành phố, mặt khác, cô ấy thích ở quê hơn.
  • We need to save the budget, on the other hand, we need to invest in research and development.Chúng ta cần tiết kiệm ngân sách, mặt khác, cần đầu tư vào nghiên cứu phát triển.

hand wash

cụm từA1

giặt đồ bằng tay

  • She usually hand washes delicate fabrics to avoid damage.Cô ấy thường giặt đồ bằng tay để tránh làm hỏng vải mỏng.
  • I prefer to hand wash my clothes to keep them looking new.Tôi thích giặt đồ bằng tay để giữ quần áo luôn mới.

different from

cụm từA2

khác với

  • Life in Hanoi is different from life in the countryside.Cuộc sống ở Hà Nội khác với ở nông thôn.

the same as

cụm từA2

giống như

  • My phone is the same as yours.Điện thoại của tôi giống của bạn.

the others

cụm từB1

những cái khác

  • You finished your homework, what about the others?Bạn đã hoàn thành bài tập của mình, còn những cái khác thì sao?
  • We bought all kinds of fruits, what about the others?Chúng tôi đã mua tất cả các loại trái cây, còn những cái khác thì sao?

by using

cụm từB1

bằng cách sử dụng

  • You can learn English by using mobile apps.Bạn có thể học tiếng Anh bằng cách sử dụng các ứng dụng di động.
  • By using new technology, we have improved work efficiency.Bằng cách sử dụng công nghệ mới, chúng tôi đã nâng cao hiệu quả làm việc.

in english

cụm từB1

bằng tiếng anh

  • Can you say this in English?Bạn có thể nói điều này bằng tiếng Anh không?
  • Please write the answer in English.Viết câu trả lời bằng tiếng Anh, xin vui lòng.

looks like

cụm từB1

có vẻ như

  • She looks like she's very happy.Cô ấy có vẻ như rất vui.
  • It looks like it's going to rain.Có vẻ như trời sắp mưa.

Chặng 2· 14 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

such as

cụm từB1

như là; chẳng hạn như

  • Fruits, such as apples and bananas, are very healthy.Các loại trái cây, chẳng hạn như táo và chuối, rất tốt cho sức khỏe.
  • Fruits, such as apples, oranges, and bananas, are very healthy.Các loại trái cây, như là táo, cam và chuối, rất tốt cho sức khỏe.

compared to

cụm từB1

so với

  • Living costs in big cities are higher compared to rural areas.Chi phí sinh hoạt ở thành phố lớn cao hơn so với nông thôn.
  • Compared to last year, the company's revenue has increased significantly.So với năm ngoái, doanh thu của công ty đã tăng đáng kể.

compared with

cụm từB1

so với

  • Compared with last year, prices are higher.So với năm ngoái, giá cả cao hơn.

balance in life

cụm từB1

cân bằng cuộc sống

  • Maintaining a balance in life helps me feel happier.Việc duy trì cân bằng trong cuộc sống giúp tôi cảm thấy hạnh phúc hơn.
  • She always tries to keep a balance in life between work and family.Cô ấy luôn cố gắng giữ cân bằng giữa công việc và gia đình.

in writing

cụm từB1

bằng văn bản

  • The contract must be signed in writing to be legally valid.Hợp đồng phải được ký bằng văn bản để có hiệu lực pháp lý.
  • You need to submit the request in writing to ensure clear evidence.Bạn cần gửi yêu cầu bằng văn bản để đảm bảo có bằng chứng rõ ràng.

everyone knows

cụm từB1

ai cũng biết

  • Everyone knows that studying is the key to success.Ai cũng biết rằng học hành là chìa khóa thành công.
  • Everyone knows that sunny weather makes people feel hot.Ai cũng biết rằng trời nắng sẽ làm cho mọi người cảm thấy nóng.

compared to the same period

cụm từB1

so với cùng kỳ

  • This year's revenue increased compared to the same period last year.Doanh thu năm nay tăng so với cùng kỳ năm ngoái.
  • The company's profit decreased compared to the same period last quarter.Lợi nhuận của công ty giảm so với cùng kỳ quý trước.

as discussed

cụm từB1

như đã trao đổi

  • We will meet again on Monday, as discussed.Chúng ta sẽ gặp lại vào thứ Hai, như đã trao đổi.
  • This information has been confirmed, as discussed earlier.Thông tin này đã được xác nhận, như đã trao đổi trước đó.

as usual

cụm từB1

như bình thường; như mọi khi

  • She had breakfast as usual.Cô ấy ăn sáng như mọi khi.
  • He arrived at work as usual.Anh ấy đến làm việc như mọi khi.

as fast as lightning

cụm từB1

nhanh như chớp

  • He runs as fast as lightning to catch the bus.Anh ấy chạy nhanh như chớp để bắt kịp xe buýt.
  • The migrating bird flies as fast as lightning across the sky.Chim di cư bay nhanh như chớp qua bầu trời.

similar to

cụm từB1

giống với

  • This dish is similar to pho.Món này giống với phở.

like a pig

cụm từB2

như lợn

  • He eats like a pig, ignoring cleanliness.Anh ấy ăn uống như lợn, không để ý đến vệ sinh.
  • She works like a pig, not caring about quality.Cô ấy làm việc như lợn, không quan tâm đến chất lượng.

evenly matched

cụm từB2

ngang tài ngang sức

  • The debate between the two experts was very evenly matched.Cuộc tranh luận giữa hai chuyên gia rất ngang tài ngang sức.
  • In the match, the two teams were evenly matched, ending in a draw.Trong trận đấu, hai đội rất ngang tài ngang sức, kết quả hòa.

in contrast to

cụm từB2

trái ngược với

  • In contrast to the city, the village is quiet.Trái ngược với thành phố, ngôi làng yên tĩnh.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    She sings _____ a professional singer.

    Cô ấy hát giống như là một ca sĩ chuyên nghiệp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    just like — giống như là

  2. Câu 2

    Life in Hanoi is _____ life in the countryside.

    Cuộc sống ở Hà Nội khác với ở nông thôn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    different from — khác với

  3. Câu 3

    Can you say this _____?

    Bạn có thể nói điều này bằng tiếng Anh không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in english — bằng tiếng anh

  4. Câu 4

    _____ last year, prices are higher.

    So với năm ngoái, giá cả cao hơn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    compared with — so với

  5. Câu 5

    This year's revenue increased _____ last year.

    Doanh thu năm nay tăng so với cùng kỳ năm ngoái.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    compared to the same period — so với cùng kỳ

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 24 từ "So sánh & Khác biệt" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ