Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 13.11 · Cụm từ

Cụm từ tiếng Anh 13.11: Nơi chốn & Phương hướng

Cụm từ nhóm "Nơi chốn & Phương hướng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

70 mục · 7 chặng · A1–C1

at work

cụm từA1

trong công việc

  • He is at work when I called.Anh ấy đang trong công việc khi tôi gọi.

at a time

cụm từA1

tại thời điểm

  • I can only watch this movie at a time.Tôi chỉ có thể xem phim này tại một thời điểm.

in life

cụm từA1

trong cuộc sống

  • In life, we face many challenges.Trong đời, chúng ta gặp nhiều thử thách.
  • Learning to adapt is important in life.Học cách thích nghi là điều quan trọng trong đời.

go to the market

cụm từA1

đi chợ

  • We will go to the market after finishing work.Chúng tôi sẽ đi chợ sau khi làm việc xong.
  • I usually go to the market in the morning to buy vegetables.Tôi thường đi chợ sáng để mua rau quả.

on the market

cụm từA1

trên thị trường

  • This product is currently on the market.Sản phẩm này hiện đang có trên thị trường.
  • New car models have appeared on the market.Các loại xe mới đã xuất hiện trên thị trường.

one of the

cụm từA1

một trong những

  • Buddhism is one of the major religions in the world.Phật giáo là một trong những tôn giáo lớn trên thế giới.
  • Mangosteen is one of the popular fruits in Thailand.Măng cụt là một trong những loại trái cây phổ biến ở Thái Lan.

go out to play

cụm từA1

ra ngoài chơi

  • Children often go out to play after school.Trẻ em thường ra ngoài chơi sau giờ học.
  • We will go out to play football this afternoon.Chúng tôi sẽ ra ngoài chơi bóng đá vào chiều nay.

go on a business trip

cụm từA1

đi công tác

  • He will go on a business trip to Hanoi next week.Anh ấy sẽ đi công tác đến Hà Nội vào tuần tới.

be strong

cụm từA1

mạnh mẽ lên

  • Be strong, everything will be fine.Mạnh mẽ lên, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
  • You need to be strong to overcome this challenge.Bạn cần phải mạnh mẽ lên để vượt qua thử thách này.

in the field of

cụm từA1

trong lĩnh vực

  • He is an expert in the field of information technology.Anh ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

in the world

cụm từA1

trên đời

  • Civet coffee is the most expensive coffee in the world.Civet coffee là loại cà phê đắt nhất thế giới.
  • Gold is one of the rarest precious metals in the world.Vàng là một trong những kim loại quý hiếm nhất trên thế giới.

in the end

cụm từA1

đến sau cùng lại

  • In the end, we finished the project on time.Cuối cùng, chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng hạn.
  • Despite many difficulties, he succeeded in the end.Dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn thành công cuối cùng.

pay attention to

cụm từA1

quan tâm đến; chú ý vào

  • You need to pay attention to the teacher's lecture.Bạn cần chú ý đến bài giảng của giáo viên.
  • Pay attention to what she is saying.Hãy chú ý vào lời nói của cô ấy.

on the way

cụm từA1

trên đường đi; đang trên đường

  • I am on the way to work.Tôi đang trên đường đi làm.
  • I am on the way to meet you.Tôi đang trên đường đến gặp bạn.

on the way home

cụm từA1

trên đường về nhà

  • We met each other on the way home.Chúng tôi đã gặp nhau trên đường về nhà.
  • I am on the way home when it started to rain.Tôi đang trên đường về nhà khi trời bắt đầu mưa.

no need

cụm từA1

không cần đâu

  • No need, I already have enough.Không cần đâu, tôi đã có đủ rồi.

in the air

cụm từA1

trên không trung

  • The birds are soaring in the air.Chim đang bay lượn trên không trung.
  • The airplane is flying in the air.Máy bay đang bay qua không trung.

from start to finish

cụm từA1

từ đầu đến cuối

  • We watched the movie from start to finish.Chúng tôi đã xem bộ phim từ đầu đến cuối.
  • He read the book from start to finish in one day.Anh ấy đọc cuốn sách từ đầu đến cuối trong một ngày.

grow old together

cụm từA1

cùng nhau già đi

  • We hope to grow old together in happiness.Chúng tôi hy vọng sẽ cùng nhau già đi trong hạnh phúc.
  • They have grown old together through many life challenges.Họ đã cùng nhau già đi qua nhiều thử thách trong cuộc sống.

go outside

cụm từA1

ra ngoài

  • I like to go outside for a walk every morning.Tôi thích đi bộ ra ngoài mỗi sáng.
  • You can go outside to play after finishing your homework.Bạn có thể ra ngoài chơi sau khi làm bài xong.

go to the beach

cụm từA1

đi biển

  • Do you want to go to the beach with me?Bạn muốn đi biển cùng tôi không?
  • We are going to the beach this weekend.Chúng tôi sẽ đi biển vào cuối tuần này.

across the street

cụm từA1

bên kia đường

  • The restaurant is across the street.Nhà hàng nằm bên kia đường.
  • I saw you across the street this morning.Tôi gặp bạn bên kia đường sáng nay.

on the street

cụm từA1

ngoài đường

  • He likes to walk on the street in the morning.Anh ấy thích đi bộ ngoài đường vào buổi sáng.
  • We met on the street in front of the restaurant.Chúng tôi gặp nhau ngoài đường trước cửa nhà hàng.

on paper

cụm từA1

trên giấy tờ

  • The information on paper does not match reality.Thông tin trên giấy tờ không đúng với thực tế.

late at night

cụm từA1

về khuya

  • He likes to listen to music late at night.Anh ấy thích nghe nhạc khi về khuya.
  • I usually walk home late at night after work.Tôi thường đi bộ về khuya sau khi tan làm.

hand in hand

cụm từA1

tay trong tay

  • We need to work hand in hand to succeed.Chúng ta cần làm việc tay trong tay để thành công.
  • They always go hand in hand in all activities.Họ luôn đi cùng nhau trong mọi hoạt động.

in hand

cụm từA1

trên tay

  • I have the money in hand to buy a new car.Tôi đã có tiền trong tay để mua xe mới.
  • She had the documents in hand when she appeared.Cô ấy mang giấy tờ trong tay khi trình diện.

where to

cụm từA1

tới đâu

  • I am overwhelmed with work and don't know where to start.Tôi cảm thấy ngập đầu trong công việc và không biết phải bắt đầu từ đâu.
  • We need to know where to go to get there more easily.Chúng ta cần biết đến đâu để đến đó dễ dàng hơn.

on the train

cụm từA1

trên xe lửa

  • I am on the train to Hanoi.Tôi đang trên xe lửa đến Hà Nội.
  • We listened to music on the train.Chúng tôi đã nghe nhạc trên xe lửa.

on the boat

cụm từA1

trên thuyền

  • They saw a shark while on the boat.Họ đã nhìn thấy cá mập khi đang ở trên thuyền.
  • We played cards on the boat all day.Chúng tôi đã chơi bài trên thuyền suốt cả ngày.

Chặng 4· 10 từ · A1–A2

Học chặng 4 bằng flashcard

at the age of

cụm từA1

trong độ tuổi

  • She started university at the age of 18.Cô ấy bắt đầu học đại học ở độ tuổi 18.
  • He achieved many accomplishments at the age of 30.Anh ấy đã có nhiều thành tựu trong độ tuổi 30.

present at

cụm từA1

đã có mặt tại

  • We were present at the opening ceremony.Chúng tôi đã có mặt tại buổi lễ khai trương.
  • He was present at the meeting this morning.Anh ấy đã có mặt tại cuộc họp sáng nay.

here and there

cụm từA1

chỗ này chỗ kia

  • I have been to here and there around the city.Tôi đã đi qua chỗ này chỗ kia trong thành phố.
  • These shops are here and there in the shopping mall.Các cửa hàng này nằm ở chỗ này chỗ kia trong trung tâm mua sắm.

be quiet

cụm từA1

im đi

  • Please be quiet, I need to concentrate.Xin hãy im đi, tôi cần tập trung.
  • Can you be quiet for a moment? I'm listening to music.Bạn có thể im đi một chút không? Tôi đang nghe nhạc.

go abroad

cụm từA2

ra nước ngoài

  • I am going abroad next month to study.Tôi sẽ đi ra nước ngoài vào tháng tới để học tập.
  • He wants to go abroad to find new opportunities.Anh ấy muốn ra nước ngoài để tìm kiếm cơ hội mới.

at the top

cụm từA2

trên cùng

  • His signature is always at the top of the document.Chữ ký của ông ấy luôn nằm ở trên cùng của tài liệu.
  • We sat at the top of the theater for a better view.Chúng tôi ngồi ở trên cùng của nhà hát để có tầm nhìn tốt hơn.

on land

cụm từA2

trên cạn

  • The government issued a new ordinance on land management.Chính phủ đã ban hành một pháp lệnh mới về quản lý đất đai.
  • The elongate mudskipper can move on land thanks to its unique adaptation.Cá kèo có thể di chuyển trên cạn nhờ khả năng thích nghi đặc biệt của nó.

turn left

cụm từA2

rẽ trái

  • Turn left at the next intersection.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
  • You need to turn left to get to my house.Bạn cần rẽ trái để đến nhà tôi.

in real life

cụm từA2

ngoài đời

  • In real life, I prefer walking over driving.Trong đời thường, tôi thích đi bộ hơn là lái xe.
  • He is very different in real life compared to on screen.Anh ấy rất khác khi ở ngoài đời so với trong phim.

until now

cụm từA2

đến nay

  • He has lived here until now for more than 10 years.Anh ấy đã sống ở đây đến nay hơn 10 năm.
  • Until now, we haven't received any feedback from the customer.Đến nay, chúng tôi chưa nhận được phản hồi nào từ khách hàng.

Chặng 5· 10 từ · A2–B1

Học chặng 5 bằng flashcard

in good condition

cụm từA2

ở trong trạng thái tốt

  • My car is still in good condition.Xe ô tô của tôi vẫn còn trong trạng thái tốt.
  • After repairing, my computer is back in good condition.Sau khi sửa chữa, máy tính của tôi đã trở lại trong trạng thái tốt.

go on a picnic

cụm từA2

đi dã ngoại

  • They enjoy going on a picnic to escape the city's noise.Họ thích đi dã ngoại để tránh xa sự ồn ào của thành phố.
  • We are going on a picnic this weekend at the nearby park.Chúng tôi sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần này ở công viên gần nhà.

at the moment

cụm từA2

lúc này

  • I'm busy at the moment.Lúc này tôi đang bận.

over there

cụm từB1

ở đằng kia

  • My car is parked over there.Xe của tôi đậu ở đằng kia.
  • Can you see that tree? It's over there.Bạn thấy cái cây đó không? Nó ở đằng kia.

stay home

cụm từB1

hãy ở nhà

  • She often stays home alone when her parents go to work.Cô ấy thường ở nhà một mình khi cha mẹ đi làm.
  • She caught a cold and had to stay home for a few days.Cô ấy trúng gió và phải nghỉ ở nhà vài ngày.

work from home

cụm từUK /ˌwɜːk frəm ˈhəʊm/B1

làm việc tại nhà

to do your job at home instead of travelling to a workplace

  • Our company lets us work from home two days a week.Công ty cho chúng tôi làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
Collocation
  • be allowed to work from home — được phép làm việc tại nhà
  • work from home full time — làm việc tại nhà toàn thời gian
Dạng từ:
works from home, worked from home, working from home

Viết tắt WFH. Không nói "work at home office" khi muốn nói làm ở nhà.

keep going

cụm từB1

tiếp tục đi

  • Despite the difficulties, she kept going.Dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục đi.
  • You need to keep going to reach the destination on time.Bạn cần tiếp tục đi để đến đích đúng giờ.

fresh air

cụm từB1

không khí trong lành

  • Fresh air makes me feel more relaxed.Không khí trong lành giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn.
  • I love to breathe fresh air in the morning.Tôi thích hít thở không khí trong lành vào buổi sáng.

school days

cụm từB1

thời đi học

  • I remember the joyful school days with my friends.Tôi nhớ những ngày đi học vui vẻ bên bạn bè.
  • School days helped me develop many important skills.Thời đi học giúp tôi hình thành nhiều kỹ năng quan trọng.

on the surface

cụm từB1

ngoài mặt

  • The boats and rafts drifted on the surface of the lake.Những chiếc thuyền bè trôi dập dềnh trên mặt hồ.
  • The leaves undulate gently on the surface of the lake.Lá cây lượn sóng theo gió trên mặt hồ.

building structure

cụm từB1

kết cấu nhà

  • Twisted steel is used to reinforce building structures.Thép xoắn được sử dụng để gia cố các cấu trúc xây dựng.
  • These girders bear significant loads in the building structure.Các thanh đà này chịu lực lớn trong kết cấu nhà.

window shopping

cụm từB1

coi hàng trong tủ kính không có ý định mua

  • I enjoy window shopping at the mall on weekends.Tôi thích đi xem hàng trong cửa kính vào cuối tuần.
  • She was just window shopping, not planning to buy anything.Cô ấy chỉ xem hàng trong tủ kính, không định mua gì cả.

clear glass

cụm từB1

kính trong suốt

  • We use clear glass to make decorative flower vases.Chúng tôi sử dụng kính trong suốt để làm bình hoa trang trí.
  • I bought a piece of clear glass to make a new window.Tôi mua một chiếc kính trong suốt để làm cửa sổ mới.

since ancient times

cụm từB1

từ thời xa xưa

  • People have lived here since ancient times.Người dân đã sinh sống ở đây từ thời xa xưa.
  • This tradition has existed since ancient times.Truyền thống này đã tồn tại từ thời xa xưa.

which has

cụm từB1

trong đó có

  • The song which has a catchy chorus.Bài hát trong đó có đoạn điệp khúc nổi bật.
  • The book which has many beautiful pictures.Cuốn sách trong đó có nhiều hình ảnh đẹp.

which includes

cụm từB1

trong đó bao gồm

  • This report includes figures, which includes revenue and profit.Bản báo cáo này bao gồm các số liệu, trong đó bao gồm doanh thu và lợi nhuận.
  • This list includes members, which includes the team leader and staff.Danh sách này gồm các thành viên, trong đó bao gồm cả trưởng nhóm và các nhân viên.

in the region

cụm từB1

trong vùng

  • Vietnam affirms its maritime sovereignty in the region.Việt Nam khẳng định chủ quyền biển đảo của mình trong khu vực.
  • The new government has become the ruler in the region.Chính phủ mới đã trở thành người thống trị trong khu vực.

appear in court

cụm từB1

ra tòa

  • She appeared in court to face the charges.Cô ấy đã ra tòa để đối chất với cáo buộc.
  • He will appear in court tomorrow to testify.Anh ấy sẽ ra tòa vào ngày mai để giải trình vụ án.

let's go

cụm từB1

đi nào

  • Let's go, don't hesitate anymore.Đi nào, đừng chần chừ nữa.
  • Let's go, we should get there before dark.Đi nào, chúng ta sẽ đến đó trước khi trời tối.

on track

cụm từB1

đang trên đà

  • We are on track to complete the project on time.Chúng tôi đang trên đà hoàn thành dự án đúng hạn.
  • If we keep this up, we will be on track to achieve our goal.Nếu tiếp tục như vậy, chúng ta sẽ đạt được mục tiêu của mình.

Chặng 7· 10 từ · B1–C1

Học chặng 7 bằng flashcard

in the distance

cụm từB1

ở phía xa

  • We saw the distant house far off in the distance.Chúng tôi đã nhìn thấy ngôi nhà tít trong xa xa.
  • We saw a large herd of cows in the distance.Chúng tôi thấy một đàn bò lớn ở phía xa.

as follows

cụm từB1

như sau đây

  • The product information is as follows.Thông tin về sản phẩm như sau.
  • The details are as follows: name, age, address.Thông tin chi tiết như sau: tên, tuổi, địa chỉ.

in recent years

cụm từB1

trong những năm gần đây

  • In recent years, technology has developed very rapidly.Trong những năm gần đây, công nghệ đã phát triển rất nhanh.
  • In recent years, many cities have improved their transportation systems.Trong những năm gần đây, nhiều thành phố đã cải thiện hệ thống giao thông.

don't worry

cụm từB1

yên tâm đi

  • Don't worry, I will help you.Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.
  • Don't worry, everything will be fine.Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

in terms of

cụm từB2

xét về

  • In terms of cost, the bus is cheaper.Xét về chi phí, xe buýt rẻ hơn.

domestic and international

cụm từB2

trong nước và ngoài nước

  • Domestic and international trade is growing rapidly.Thương mại trong nước và quốc tế đang phát triển nhanh chóng.
  • We hold meetings about domestic and international policies.Chúng tôi tổ chức các cuộc họp về chính sách trong nước và quốc tế.

buy a house

cụm từC1

mua nhà

  • They bought a house near the city center.Họ đã mua một ngôi nhà gần trung tâm thành phố.

in front of the house

cụm từC1

trước cửa nhà

  • He kept pacing back and forth in front of the house.Anh ấy lưỡng lự đi tới lui trước cửa nhà.
  • I am standing in front of the house waiting for you.Tôi đứng trước cửa nhà để chờ bạn.

on the ground

cụm từC1

trên mặt đất

  • We set up the tent on the ground in the forest.Chúng tôi đã dựng lều trên mặt đất trong rừng.
  • The car got stuck on the ground after the heavy rain.Xe ô tô bị mắc kẹt trên mặt đất sau cơn mưa lớn.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    He is _____ when I called.

    Anh ấy đang trong công việc khi tôi gọi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    at work — trong công việc

  2. Câu 2

    I am _____ to work.

    Tôi đang trên đường đi làm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    on the way — trên đường đi; đang trên đường

  3. Câu 3

    I have the money _____ to buy a new car.

    Tôi đã có tiền trong tay để mua xe mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in hand — trên tay

  4. Câu 4

    He has lived here _____ for more than 10 years.

    Anh ấy đã sống ở đây đến nay hơn 10 năm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    until now — đến nay

  5. Câu 5

    People have lived here _____.

    Người dân đã sinh sống ở đây từ thời xa xưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    since ancient times — từ thời xa xưa

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 70 từ "Nơi chốn & Phương hướng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ