make a plan
cụm từA1xây dựng kế hoạch; lập kế hoạch
- We need to make a plan before starting the project.Chúng tôi cần phải xây dựng kế hoạch trước khi bắt đầu dự án.
- We need to make a plan for this new project.Chúng tôi cần lập kế hoạch cho dự án mới này.