Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 13.15 · Cụm từ

Cụm từ tiếng Anh 13.15: Cụm trang trọng & Văn viết

Cụm từ nhóm "Cụm trang trọng & Văn viết": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

31 mục · 3 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

in order

cụm từA1

lần lượt theo thứ tự

  • We will present the projects in order of priority.Chúng tôi sẽ trình bày các dự án theo thứ tự ưu tiên.
  • Please follow the steps in order as per the instructions.Hãy làm theo thứ tự các bước trong hướng dẫn.

give an example

cụm từA1

nêu một ví dụ; cho ví dụ

  • Can you give an example to clarify?Bạn có thể nêu một ví dụ để giải thích rõ hơn không?
  • The teacher asked the students to give an example of this topic.Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một ví dụ về chủ đề này.

according to

cụm từB1

theo như

  • According to the report, sales have increased.Theo như báo cáo, doanh số bán hàng đã tăng lên.
  • According to him, the meeting will be held tomorrow morning.Theo như lời anh ấy, cuộc họp sẽ diễn ra vào sáng mai.

as expected

cụm từB1

theo dự kiến

  • The trip went as expected.Chuyến đi diễn ra đúng như dự kiến.
  • My exam results were as expected.Kết quả thi của tôi đúng như dự kiến.

it is essential that

cụm từB2

điều thiết yếu là

  • It is essential that children learn to swim.Điều thiết yếu là trẻ em phải học bơi.

in the case of

cụm từB2

trong trường hợp của

  • In the case of children, the rules are different.Đối với trẻ em, quy định khác.

play a vital role in

cụm từB2

đóng vai trò thiết yếu trong

  • Teachers play a vital role in society.Giáo viên đóng vai trò thiết yếu trong xã hội.

a growing number of

cụm từB2

ngày càng nhiều

  • A growing number of people work from home.Ngày càng nhiều người làm việc tại nhà.

take into account

cụm từB2

tính đến

  • We must take into account the cost.Chúng ta phải tính đến chi phí.

in terms of

cụm từB2

xét về

  • In terms of cost, the bus is cheaper.Xét về chi phí, xe buýt rẻ hơn.

Chặng 2· 10 từ · B2–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

raise awareness of

cụm từB2

nâng cao nhận thức về

  • The campaign raises awareness of mental health.Chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.

have a negative impact on

cụm từB2

có tác động tiêu cực đến

  • Pollution has a negative impact on health.Ô nhiễm có tác động tiêu cực đến sức khỏe.

a wide range of

cụm từB2

đa dạng

  • The shop sells a wide range of products.Cửa hàng bán đủ loại sản phẩm.

a prime example

cụm từB2

một ví dụ điển hình

  • He is a prime example of an excellent leader.Anh ấy là một ví dụ điển hình về một nhà lãnh đạo xuất sắc.
  • This story is a prime example of the power of perseverance.Câu chuyện này là một ví dụ điển hình về sức mạnh của lòng kiên trì.

in general

cụm từB2

nói chung là

  • In general, this project was successful.Nói chung là, dự án này thành công.
  • In general, I am satisfied with the results.Nói chung là, tôi hài lòng với kết quả.

to some extent

cụm từB2

ở một mức độ nào đó

  • To some extent, money can buy happiness.Ở một mức độ nào đó, tiền có thể mua được hạnh phúc.

in the light of

cụm từC1

dựa vào, xét đến

  • In the light of new evidence, the case was reopened.Dựa vào bằng chứng mới, vụ án được mở lại.

in the event of

cụm từC1

trong trường hợp

  • In the event of fire, use the stairs.Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy đi thang bộ.

in this respect

cụm từC1

về mặt này

  • In this respect, the two cities are similar.Về mặt này, hai thành phố giống nhau.

pose a threat to

cụm từUK /pəʊz ə ˈθret tə/C1

gây ra mối đe doạ cho

to be a possible danger to someone or something

  • Rising sea levels pose a threat to millions of people living in coastal cities.Mực nước biển dâng gây ra mối đe doạ cho hàng triệu người sống ở các thành phố ven biển.
Collocation
  • pose a serious threat to — gây mối đe doạ nghiêm trọng cho
  • pose a major threat to wildlife — là mối đe doạ lớn đối với động vật hoang dã
  • pose a growing threat to — gây mối đe doạ ngày càng lớn cho
Dạng từ:
poses a threat to, posed a threat to, posing a threat to

Không dùng "make a threat to" theo nghĩa này. Biến thể: pose a risk to, pose a danger to.

it can be argued that

cụm từC1

có thể lập luận rằng

  • It can be argued that technology isolates people.Có thể lập luận rằng công nghệ cô lập con người.

on the basis of

cụm từC1

dựa trên

  • Students are selected on the basis of their grades.Sinh viên được chọn dựa trên điểm số.

it is generally accepted that

cụm từC1

người ta thường thừa nhận rằng

  • It is generally accepted that smoking is harmful.Người ta thường thừa nhận rằng hút thuốc có hại.

as opposed to

cụm từC1

trái với

  • Students prefer online classes as opposed to traditional ones.Học sinh thích lớp trực tuyến hơn là lớp truyền thống.

to a large extent

cụm từC1

ở mức độ lớn

  • I agree with this view to a large extent.Tôi đồng ý với quan điểm này ở mức độ lớn.

there is a tendency to

cụm từC1

có xu hướng

  • There is a tendency to blame young people.Có xu hướng đổ lỗi cho giới trẻ.

in accordance with

cụm từC1

theo đúng

  • Everything was done in accordance with the law.Mọi thứ được làm đúng theo luật.

with regard to

cụm từC1

về việc

  • With regard to your request, we will reply soon.Về yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ sớm trả lời.

a significant proportion of

cụm từC1

một tỉ lệ đáng kể

  • A significant proportion of students live at home.Một tỉ lệ đáng kể sinh viên sống ở nhà.

as a consequence

cụm từC1

hậu quả là

  • As a consequence, unemployment rose.Hậu quả là tỉ lệ thất nghiệp tăng.

with the exception of

cụm từC1

ngoại trừ

  • All shops are closed, with the exception of the pharmacy.Mọi cửa hàng đóng cửa, trừ hiệu thuốc.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We will present the projects _____ of priority.

    Chúng tôi sẽ trình bày các dự án theo thứ tự ưu tiên.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in order — lần lượt theo thứ tự

  2. Câu 2

    _____ children, the rules are different.

    Đối với trẻ em, quy định khác.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in the case of — trong trường hợp của

  3. Câu 3

    The shop sells _____ products.

    Cửa hàng bán đủ loại sản phẩm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    a wide range of — đa dạng

  4. Câu 4

    _____ fire, use the stairs.

    Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy đi thang bộ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    in the event of — trong trường hợp

  5. Câu 5

    _____ smoking is harmful.

    Người ta thường thừa nhận rằng hút thuốc có hại.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    it is generally accepted that — người ta thường thừa nhận rằng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 31 từ "Cụm trang trọng & Văn viết" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm từ