community-minded residents
collocationC1cư dân có ý thức cộng đồng
- Community-minded residents organised a weekly clean-up of the riverbank.Những cư dân có ý thức vì cộng đồng đã tổ chức dọn bờ sông hằng tuần.
Lexical · Cụm từ
Các từ hay đi cùng nhau trong tiếng Anh tự nhiên — học cả cụm để nói và viết như người bản xứ, đặc biệt cho IELTS Writing và Speaking band 7+.
1.100 mục · 110 chặng · B1–C2 · trang 11/11
cư dân có ý thức cộng đồng
kiểm tra liên tục không kiềm chế được
hành vi người tiêu dùng
tội phạm bắt chước
thèm đồ ăn vặt không lành mạnh
tạo ra văn hoá ỷ lại
hạ tầng xuống cấp
thông lệ
tiếp thị lừa dối
quyết định chuyển nhà nhỏ hơn
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
xấu đi nhanh chóng
những con phố nhỏ tối tăm
biến mất với tốc độ đáng báo động
độc giả tinh tường
bóp méo sự thật
xuyên tạc sự thật
sự cai trị của một triều đại
ăn uống điều độ
khuyến khích sự rập khuôn
tinh thần khởi nghiệp
quy hoạch có tầm nhìn xa
có được nhóm người hâm mộ cuồng nhiệt
chiến thắng vẻ vang
thực hiện cai thiết bị số
dần dần xói mòn
trách nhiệm giải trình cao hơn
tập trung cao độ
câu chuyện hoặc cách tường thuật lịch sử
số ngày nghỉ phép được hưởng
hạn ngạch nhập khẩu
áp đặt lệnh giới nghiêm
áp đặt lệnh cấm vận
du lịch quốc tế đến
tăng lượng chất xơ nạp vào
ăn đồ ngọt không kiểm soát
nuôi dưỡng tinh thần yêu nước
theo lệ thường thì …
thị trường lao động
sống tiết kiệm
làm ầm ĩ lên
tiến tới xã hội không tiền mặt
đưa hối lộ
du lịch ra nước ngoài
sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ
bày tỏ lòng kính trọng hoặc tưởng nhớ
xếp hàng ở quầy thanh toán
giảm trốn vé
cách mạng hóa việc giao tiếp
điện khí hoá nông thôn
bị coi là chỉ dành cho giới tinh hoa
đóng vai trò cửa ngõ
tình trạng thiếu ngủ
thiếu thốn xã hội
ở khách sạn boutique
phương pháp lấy người học làm trung tâm
mắc chứng sa sút trí tuệ
lang thang trên mạng
xử lý thông tin sai lệch
làm mình làm mẩy
văn hóa dùng rồi bỏ
làn sóng khách du lịch đổ về
cùng với sự ra đời của
làm công chức
việc đốt nhiên liệu
loài đặc hữu
những toà nhà đổ nát
cộng đồng người Việt ở nước ngoài
hòa mình vào các hoạt động lễ hội
cảm giác lạc lõng
những cảm giác bị tách biệt
mất nhà quảng cáo
bị kiểm duyệt gắt gao
kiểm tra tiêu chuẩn hóa
quỹ hiến tặng lớn
nhà tài trợ lớn
một chốn hẻo lánh im lìm
bài xã luận lời lẽ gay gắt
nhóm chuyên gia bảo quản
đóng vai trò người gác cổng
người tài trợ giấu tên
nền văn minh cổ đại
khí thải do con người
chuyến du lịch bụi
bị dội tới tấp quảng cáo
các thành phố phát triển nhanh
gây mất điện
hàng xóm biết điều
chi tiêu dựa vào vay nợ
du khách có ý thức môi trường
màu sắc bắt mắt
căng thẳng địa chính trị
hoạt động tái hiện lịch sử
dẫn tới đồng nhất hoá văn hoá
các căn nhà mới
cung cấp điện nền
lòng vị tha thuần tuý
phản ánh một hệ giá trị
có vẻ lạc thời
ca tử vong do giao thông
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
_____ organised a weekly clean-up of the riverbank.
Những cư dân có ý thức vì cộng đồng đã tổ chức dọn bờ sông hằng tuần.
community-minded residents — cư dân có ý thức cộng đồng
Câu 2
_____ in the 1970s reserved land for parks that the city still enjoys today.
Quy hoạch có tầm nhìn xa từ thập niên 1970 đã giữ đất làm công viên mà thành phố vẫn hưởng đến nay.
far-sighted planning — quy hoạch có tầm nhìn xa
Câu 3
Don't _____ over this small issue.
Đừng làm ầm ĩ lên vì chuyện nhỏ này.
make a fuss — làm ầm ĩ lên
Câu 4
_____ smartphones, paper maps became far less common.
Khi điện thoại thông minh ra đời, bản đồ giấy trở nên hiếm hơn hẳn.
with the advent of — cùng với sự ra đời của
Câu 5
It took _____ two years to clean the ancient wall paintings.
Một nhóm chuyên gia phục chế mất hai năm để làm sạch những bức bích hoạ cổ.
a team of conservators — nhóm chuyên gia bảo quản
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 1.100 từ "Cụm đi với nhau" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn