higher education
collocationB2giáo dục đại học
- Students need a primary degree to pursue higher education.Sinh viên cần có bằng sơ cấp để bắt đầu học cao hơn.
Lexical · Cụm từ
Các từ hay đi cùng nhau trong tiếng Anh tự nhiên — học cả cụm để nói và viết như người bản xứ, đặc biệt cho IELTS Writing và Speaking band 7+.
1.100 mục · 110 chặng · B1–C2 · trang 5/11
giáo dục đại học
hiệu suất năng lượng
nâng cao hiệu suất
nâng cao hiệu suất
tăng trưởng kinh tế
quản lý căng thẳng
cải thiện tiếp cận năng lượng
sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
thúc đẩy phát triển kinh tế
rất bền
đẩy mạnh doanh số
tiếp xúc trực tiếp
thông qua luật
sáng tạo nội dung
quản lý chất thải
có khả năng truy cập Internet
sự ổn định tài chính
Y tế công cộng
số ngày phép năm
phép năm có lương
nghỉ phép năm
khí quyển Trái Đất
bảo tồn di tích lịch sử
thành tích học tập
áp lực học tập
kết quả học tập kém
các vấn đề sức khỏe tinh thần
sự hỗ trợ tinh thần
nhận thức môi trường
học từ xa
chế độ ăn giàu dinh dưỡng
chăm sóc người cao tuổi
bệnh nhân cao tuổi
người cao tuổi
sức khỏe thể chất
hình ảnh thương hiệu mạnh
tiếp cận giáo dục bình đẳng
chi phí sinh hoạt
phát triển bền vững
phát triển kinh tế bền vững
hiệu suất nhiên liệu
vi khuẩn có hại
nội dung độc hại
giảm ùn tắc
ùn tắc nghiêm trọng
ùn tắc giao thông
khuyến khích đi lại bằng sức người
hết công suất
giao lưu văn hoá
thúc đẩy giao lưu văn hoá
theo đuổi sự nghiệp
cạnh tranh gay gắt
vùng ven biển
thành phố ven biển
hoạt động ngoại khóa
phát triển chương trình giảng dạy
chương trình học ở trường
điều trị ung thư
bản sắc dân tộc
công ty luật
công ty nhỏ
sử dụng quá mức
hàng hóa xa xỉ
mạng lưới hỗ trợ xã hội
tạo ra dữ liệu
sản xuất điện
tạo ra năng lượng
phát điện
xung đột quốc tế
tránh va chạm
chu kỳ kinh tế
thực phẩm chế biến sẵn
giúp giảm ùn tắc
tiêu dùng hộ gia đình
mức tiêu thụ năng lượng hộ gia đình
giảm tiêu dùng
giảm tiêu thụ năng lượng
hệ sinh thái biển
minh hoạ rõ ràng
du lịch nội địa
doanh thu du lịch
cảm giác lo âu
phụ trách
được cung cấp miễn phí
sức khỏe và trạng thái tâm lý tích cực
phân phối điện
mùa cao điểm
bằng thạc sĩ
nhận phản hồi
khai thác dầu
khai thác khoáng sản
hợp tác chặt chẽ
hợp tác với
điểm đến xa xôi, hẻo lánh
mô hình vòng đời điểm đến
truyền đạt thông điệp
truyền tải ý nghĩa
bình luận tiêu cực
giảm tiêu thụ rượu bia
tỷ lệ lạm phát
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Students need a primary degree to pursue _____.
Sinh viên cần có bằng sơ cấp để bắt đầu học cao hơn.
higher education — giáo dục đại học
Câu 2
The company allows employees to _____ once a year.
Công ty cho phép nhân viên nghỉ năm mỗi năm một lần.
take annual leave — nghỉ phép năm
Câu 3
The company adjusted the salary scale to match the new _____.
Công ty đã điều chỉnh thang bảng lương để phù hợp với mức sống mới.
cost of living — chi phí sinh hoạt
Câu 4
Effective _____ should reflect the changing demands of the labour market.
Việc xây dựng chương trình học hiệu quả cần phản ánh nhu cầu thay đổi của thị trường lao động.
curriculum development — phát triển chương trình giảng dạy
Câu 5
We need to _____ to protect the environment.
Chúng ta cần hạn chế tiêu thụ năng lượng để bảo vệ môi trường.
reduce energy consumption — giảm tiêu thụ năng lượng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 1.100 từ "Cụm đi với nhau" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn