seasonal discount
collocationB2giảm giá theo mùa
- Seasonal discounts allow retailers to clear unsold inventory.Giảm giá theo mùa giúp nhà bán lẻ xả hàng tồn kho.
Lexical · Cụm từ
Các từ hay đi cùng nhau trong tiếng Anh tự nhiên — học cả cụm để nói và viết như người bản xứ, đặc biệt cho IELTS Writing và Speaking band 7+.
1.100 mục · 110 chặng · B1–C2 · trang 7/11
giảm giá theo mùa
vụ lộ dữ liệu nghiêm trọng
ra mắt chương trình xe đạp công cộng
giá phải chăng
rẻ hơn, vừa túi tiền hơn
diệt vi khuẩn
giết thời gian
công việc lao động chân tay
công nhân, lao động chân tay
tìm ra cách chữa
bệnh thường gặp
bệnh vặt
kéo về thủ đô
phạm tội
phạm tội lừa đảo
cột mốc quan trọng
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
loài có nguy cơ tuyệt chủng
vượt sức chứa
năng lượng tái tạo
cộng đồng dân tộc thiểu số
ứng dụng công nghệ mới
nghệ thuật trừu tượng
chỉ số mỡ máu
mỡ máu cao
trở nên trung hoà các-bon
giúp học sinh mở mang hiểu biết
truy tìm nguồn gốc
khám phá quá khứ
đưa tin rộng rãi
du lịch mạo hiểm
nền tảng học trực tuyến
quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo
phát điên
khuyến khích hợp tác
bị lừa bởi
ngang tài ngang sức
tour khám phá ẩm thực
tàn tích cổ đại
tín chỉ môn học
sự cố về điện
sự tò mò bẩm sinh
trầm cảm nặng
nguồn năng lượng thay thế
tìm đến y học thay thế
lập trình viên phần mềm
người tiêu dùng có ý thức môi trường
những người có ý thức chăm sóc sức khỏe
công việc có ý nghĩa
hương vị nhân tạo
trí tuệ nhân tạo
sự phát triển của thương mại điện tử
chiến dịch gây quỹ
sự kiện gây quỹ
thu nhập trung bình
nguồn thu từ xuất khẩu
đồ công nghệ điện tử
Ý nghĩa văn hóa
Ý nghĩa lịch sử
phai nhạt dần, biến mất dần
tỷ lệ mất rừng
góp ý mang tính xây dựng
địa giới thành phố
giao diện thân thiện với người dùng
cảm thấy tù túng
trở thành thị trấn ngủ
mật độ năng lượng cao
giá dầu thô
rước đèn
việc tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch
cực kỳ nguy cấp
rất dễ thích nghi
chuyên môn kỹ thuật
xung đột vũ trang
bị cấm (làm gì / vào đâu)
chế độ bảo hành sản phẩm
sự phá hủy môi trường sống
nhận thưởng
đào tạo nghề
ngoại giao quốc tế
bằng con đường ngoại giao
dễ tổn thương trước cú sốc bên ngoài
ngành dịch vụ lưu trú và ăn uống
tàu du lịch biển
đi du lịch tàu biển
ở độ cao
độ cao lớn
ùn tắc nghiêm trọng
góp phần thu hẹp khoảng cách
nghỉ một năm
lối sống hối hả
phong trào cách mạng
kỷ niệm êm đềm
năng lượng nguyên tử
đọc to
cố gắng cưỡng lại sự cám dỗ
con hẻm hẹp
hấp thụ CO2
lượng phát thải CO2
thải ra CO2
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
The company experienced _____ that affected many customers.
Công ty đã gặp phải một lộ thông tin lớn khiến nhiều khách hàng bị ảnh hưởng.
a major data breach — vụ lộ dữ liệu nghiêm trọng
Câu 2
_____ sources are becoming increasingly popular worldwide.
Các nguồn năng lượng tái tạo ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới.
renewable energy — năng lượng tái tạo
Câu 3
You should check the circuit breaker if there is _____.
Bạn cần kiểm tra bộ ngắt mạch khi có sự cố về điện.
an electrical fault — sự cố về điện
Câu 4
Many traditional customs continue to hold _____ today.
Nhiều phong tục truyền thống đến nay vẫn còn ý nghĩa văn hóa.
cultural significance — Ý nghĩa văn hóa
Câu 5
After completing _____, he was able to repair cars.
Sau khi hoàn thành khóa dạy nghề, anh ấy đã có thể sửa chữa ô tô.
vocational training — đào tạo nghề
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 1.100 từ "Cụm đi với nhau" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn