consumer spending
collocationB2chi tiêu dùng
- Consumer spending usually rises in the weeks before major holidays.Chi tiêu tiêu dùng thường tăng trong những tuần trước các dịp lễ lớn.
Lexical · Cụm từ
Các từ hay đi cùng nhau trong tiếng Anh tự nhiên — học cả cụm để nói và viết như người bản xứ, đặc biệt cho IELTS Writing và Speaking band 7+.
1.100 mục · 110 chặng · B1–C2 · trang 6/11
chi tiêu dùng
giữ kết nối
những lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu
sự tiếp xúc với các nền văn hoá khác
cơ sở hạ tầng du lịch
diễn tả cảm xúc
tiện ích cơ bản
hoá chất độc hại
tiểu đường tuýp 2
thu hút học sinh
sự mở rộng nhanh
khuyến khích sự sáng tạo
di sản văn hóa
địa điểm di sản
du lịch di sản
linh hoạt hơn
đi làm hằng ngày
phong cảnh hùng vĩ
hút nước, thấm nước
các nhóm xã hội dân sự
thể lực
vô cùng gắn bó với
học phí
du lịch đại chúng
dễ tiếp cận
sự đa dạng văn hoá
sự đa dạng văn hoá phong phú
tư duy phản biện
lịch sử truyền miệng
gìn giữ các truyền thống truyền miệng
giữ kỷ luật
kỷ luật nghiêm khắc
kết quả học tập
nỗ lực bảo tồn
bảo tồn môi trường
kỷ nguyên mới
thu phí vào cửa
ứng viên sáng giá
ứng viên lý tưởng
áp dụng phí chống ùn tắc
sản lượng công nghiệp
bảo tồn hiện vật văn hóa
bảo tồn động vật hoang dã
ảnh hưởng sâu rộng
tuyến đường có phong cảnh đẹp
thói quen tái chế
mối lo ngại về đạo đức
vấn đề đạo đức
dị ứng thực phẩm
trạm xe buýt gần nhất
các nhà kinh tế dự đoán
tín ngưỡng tôn giáo
tín ngưỡng truyền thống
đốt nến
cải thiện khả năng tập trung
phát động chiến dịch
gánh nặng tài chính
gánh nặng lớn
gánh nặng nợ nặng nề
dâng lễ vật cho tổ tiên
rút tiền mặt
tiêu thụ năng lượng
tiêu thụ nhiên liệu
tiêu thụ ít hơn
quan hệ ngoại giao
thắp hương và nến
hết pin
tống khứ thứ gì
hơi sốt
hệ thống tự động hóa
gây chậm trễ
chậm trễ kéo dài
múa rồng
thiết bị thông minh
khai thác than
bày tỏ sự kính trọng
hoàn cảnh gia đình
khoan dầu
cải tổ hệ thống giáo dục
lượng quá mức
bất bình đẳng giáo dục
thành phố nhộn nhịp
mùa sinh sản
máy phát dự phòng
điện dự phòng
rất dễ gây nghiện
kiến trúc thời Trung Cổ
suy thoái kinh tế
danh mục đầu tư
miễn phí vào cửa
vận tải hàng không
sơ tán khỏi khu vực
nước bị ô nhiễm
đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng
mặc đồ hiệu
giấy chứng nhận hoàn thành
tỷ lệ béo phì
camera nhận diện khuôn mặt
hưởng lợi thế quy mô
sống trong cảnh nghèo cùng cực
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
_____ usually rises in the weeks before major holidays.
Chi tiêu tiêu dùng thường tăng trong những tuần trước các dịp lễ lớn.
consumer spending — chi tiêu dùng
Câu 2
Osmosis allows plants to _____ through their roots.
Sự thẩm thấu giúp cây hấp thụ nước qua rễ.
absorb water — hút nước, thấm nước
Câu 3
They will _____ to the museum.
Chúng tôi sẽ thu phí vào cửa của bảo tàng.
charge an entrance fee — thu phí vào cửa
Câu 4
He is carrying _____ from the bank loan.
Anh ấy đang gánh một cục nợ lớn từ khoản vay ngân hàng.
a heavy burden — gánh nặng lớn
Câu 5
Governments should address _____ between urban and rural areas.
Chính phủ nên giải quyết bất bình đẳng giáo dục giữa thành thị và nông thôn.
educational inequality — bất bình đẳng giáo dục
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 1.100 từ "Cụm đi với nhau" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn