income inequality
collocationC1bất bình đẳng thu nhập
- Progressive tax helps reduce income inequality.Thuế lũy tiến giúp giảm bớt bất bình đẳng về thu nhập.
Lexical · Cụm từ
Các từ hay đi cùng nhau trong tiếng Anh tự nhiên — học cả cụm để nói và viết như người bản xứ, đặc biệt cho IELTS Writing và Speaking band 7+.
1.100 mục · 110 chặng · B1–C2 · trang 9/11
bất bình đẳng thu nhập
hạn chế lượng chất béo tiêu thụ
giá dao động
tài nguyên thiên nhiên dồi dào
giảm đau
văn hoá doanh nghiệp
thuế doanh nghiệp
trong văn hoá dân gian
văn hoá dân gian địa phương
đa dạng hoá nền kinh tế
cam kết khớp giá
biện pháp tài khoá
chính sách tài khoá
năm tài khoá
thúc đẩy sự thấu hiểu
vùng khô hạn
chuyên gia an ninh mạng
tăng cường an ninh mạng
thủ phạm thật sự
mất uy tín
vụ rò rỉ dữ liệu
hàng giả
tiền giả
hộp sơ cứu
khai thác dầu
giá trị dinh dưỡng
phát thải khí nhà kính
thực phẩm bổ sung
tình trạng thắt chặt tín dụng
mắc sốt rét
làm phong phú cuộc sống
robot tự hành
phương tiện tự hành
sự lệ thuộc ngày càng tăng
giảm sự lệ thuộc
cơn đau cấp
bệnh cấp tính
giảm lượng natri nạp vào
công nghệ mới nổi
sự suy giảm kinh tế
học sinh có năng khiếu
trẻ có năng khiếu
tận dụng công nghệ
gây ra các vấn đề sức khỏe
tiến bộ công nghệ sinh học
ngành công nghệ sinh học
ban hành một đạo luật
sự phụ thuộc vào nhiên liệu hoá thạch
đủ điều kiện hưởng
kết nối kém
tán cây
buổi khám trực tuyến
tiết kiệm năng lượng
tiết kiệm nước
có quyền được
có quyền hưởng trợ cấp
thị trường hàng hoá
giá hàng hoá
phân bổ kinh phí
phân bổ nguồn lực
sống trong nhà riêng biệt
rất dễ lây
không khí lễ hội
trang trí lễ hội
đời sống nghệ thuật sôi động
lũ quét
đợt giảm giá chớp nhoáng
tính bền vững sinh thái
hoài bão nghề nghiệp
chuyển đổi số
trải qua chuyển đổi số
sự suy giảm chất lượng không khí
du lịch nghỉ ngơi, giải trí
bản thảo cổ
cuộc khởi nghĩa dân tộc
nghiện Internet
hoạt động gian lận
đăng một bài báo
lọc dầu thô
di sản hoặc ảnh hưởng từ quá khứ
biến động dữ dội
hội nhập kinh tế
nhà lãnh đạo huyền thoại
thiếu điểm sạc
năng lực số
sự kiện có một không hai
mua sắm thỏa thích
nhiễm phóng xạ
tình trạng khan hiếm nước
sự co lại mạnh
kiến trúc thuộc địa
thời kỳ thuộc địa
đồng bào, những người cùng nước
trở nên rời rạc
công nghệ phá vỡ thị trường
chi tiêu hộ gia đình
chi tiêu công
chi tiêu của khách du lịch
thoả thuận song phương
để lại dấu vân tay
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Progressive tax helps reduce _____.
Thuế lũy tiến giúp giảm bớt bất bình đẳng về thu nhập.
income inequality — bất bình đẳng thu nhập
Câu 2
We need to _____ to protect customer data.
Chúng tôi cần nâng cao an ninh mạng để bảo vệ dữ liệu khách hàng.
improve cybersecurity — tăng cường an ninh mạng
Câu 3
The patient was rushed to the hospital due to _____.
Cơn đau cấp tính khiến anh ấy phải nhập viện ngay lập tức.
acute pain — cơn đau cấp
Câu 4
Employees are _____ such as health insurance and paid leave.
Những quyền lợi của người lao động bao gồm bảo hiểm y tế và nghỉ phép.
entitled to benefits — có quyền hưởng trợ cấp
Câu 5
We need to _____ to produce gasoline and diesel.
Chúng ta cần xử lý dầu thô để sản xuất xăng và dầu diesel.
refine crude oil — lọc dầu thô
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 1.100 từ "Cụm đi với nhau" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn