car
danh từUK /kɑːr/A1xe ô tô; xe hơi
- I bought a new car to commute to work.Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới để đi làm.
- His car is very beautiful and luxurious.Xe hơi của anh ấy rất đẹp và sang trọng.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Đi lại hằng ngày" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
57 mục · 6 chặng · A1–C1
xe ô tô; xe hơi
đỗ xe
cuộc đi bộ
đi bộ
đánh bắt
đường phố
con đường
giao thông
xe lửa
xe bus; chiếc xe buýt
nhà ga
lái xe
bản đồ
người lái xe; tài xế
vé
bãi đỗ xe ô tô
an area or building where people can leave their cars for a period of time
Anh-Mỹ: parking lot / parking garage.
cầu nối
rút ngắn khoảng cách
xe đạp
rẽ trái
rẽ phải
trạm dừng xe buýt
a place at the side of a road where buses stop to let people get on and off
đèn giao thông, đèn tín hiệu
a set of red, yellow and green lights that tell vehicles when to stop and go
Thường dùng số nhiều the traffic lights cho một bộ đèn. Vượt đèn đỏ: run / jump a red light.
cuộc hành trình
sân bay; cảng hàng không
cưỡi
rất nhớ
chỗ ngồi
xe máy, xe mô tô
a two-wheeled road vehicle with an engine
Dùng ride (không dùng drive) với motorbike, bicycle.
xăng
a liquid made from oil and used as fuel for cars and motorbikes
Anh-Mỹ: gasoline / gas.
vụ tắc đường, kẹt xe
a long line of vehicles that cannot move or can only move very slowly
giờ cao điểm
the busy times of day when most people are travelling to or from work
băng qua; bắt chéo
tốc độ tối đa cho phép
the fastest speed that vehicles are legally allowed to travel on a particular road
việc đỗ xe
nằm dưới lòng đất
tàu điện ngầm
tuyến đường, lộ trình
the way a bus, train or person regularly goes to get from one place to another
Anh-Anh đọc /ruːt/; Anh-Mỹ có thể đọc /raʊt/.
sự chậm trễ, trễ chuyến
a period of time by which a bus, train or flight is later than planned
dây an toàn
a strap in a vehicle that holds you in your seat if there is an accident
làn đường
one of the strips that a road is divided into, each wide enough for one line of vehicles
Lane còn có nghĩa là đường làng, ngõ hẹp.
hành khách
a person who travels in a car, bus, train, ship or plane but is not driving it
mũ bảo hiểm
a hard hat that protects your head, worn for example when riding a motorbike
vỉa hè
the raised path at the side of a street that people walk on
Anh-Mỹ dùng sidewalk; pavement trong Anh-Mỹ lại là mặt đường.
giá vé, tiền vé (xe, tàu, máy bay)
the money you pay to travel on a bus, train, plane or taxi
Phân biệt fare (tiền vé đi lại) với fee (lệ phí) và ticket (tấm vé).
tàu điện ngầm, hệ thống tàu điện đô thị
an underground or partly underground train system in a city
Ở London gọi là the Underground hoặc the Tube; Anh-Mỹ hay nói subway.
vòng xuyến, bùng binh
a circular area where several roads meet and all vehicles go round in the same direction
Anh-Mỹ: traffic circle / rotary.
thời khoá biểu
a plan that shows which lessons happen on which days and at what times
Anh-Mỹ hay dùng schedule.
vạch kẻ sang đường (vạch ngựa vằn)
a place on a road marked with black and white stripes where people can cross
Anh-Mỹ: crosswalk. Anh-Anh cũng đọc /ˈziːbrə/.
chu kỳ; chu trình
quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày
the regular journey between your home and your place of work
đi lại hằng ngày giữa nhà và nơi làm việc / học
to travel regularly between your home and your place of work or study
người đi bộ (trên đường phố)
a person who is walking in a street rather than travelling in a vehicle
Dùng như tính từ trong pedestrian crossing / pedestrian zone.
tàu điện ngầm
nền tảng (mạng xã hội, trực tuyến)
a website or service that people use to share content or do business online
Nghĩa khác: sân ga (railway platform).
ngã tư
xe ga
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I bought a new _____ to commute to work.
Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới để đi làm.
car — xe ô tô; xe hơi
Câu 2
You need a _____ to get on this bus.
Bạn cần vé để lên xe buýt này.
ticket — vé
Câu 3
We arrived at the _____ at 8 in the morning.
Chúng tôi đã đến sân bay lúc 8 giờ sáng.
airport — sân bay; cảng hàng không
Câu 4
The car circled around the city to find a _____ spot.
Xe ô tô đã đi vòng quanh thành phố để tìm chỗ đỗ.
parking — việc đỗ xe
Câu 5
Bus _____ in my city are very low, so students use buses a lot.
Giá vé xe buýt ở thành phố tôi rất thấp nên sinh viên đi xe buýt nhiều.
fare — giá vé, tiền vé (xe, tàu, máy bay)
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 57 từ "Đi lại hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn