health
danh từUK /hɛlθ/A1sức khỏe
- Regular exercise helps improve health.Việc tập thể dục đều đặn giúp cải thiện sức khỏe.
- A healthy diet is very important for health.Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Cơ thể & sức khoẻ" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
150 mục · 15 chặng · A1–C1 · trang 1/2
sức khỏe
bác sĩ
cơn đau; nỗi đau
thuốc; y học
lạnh
cơ thể
sau lưng
khỏe mạnh; tốt cho sức khỏe
máu
đầy; no
bàn tay
mái tóc
mắt
mệt
bệnh viện
đầu
cạnh góc vuông; cái chân
cánh tay
đói bụng
mũi
cái tai
miệng
cái răng
bàn chân
khát nước
trái tim
vừa (kích cỡ)
bệnh tật
chế độ ăn uống
dạ dày
mỏng; gầy
ốm
bộ não
xương cốt
ngón tay
ngực
chứng đau đầu, cơn nhức đầu
a pain inside your head, often caused by tiredness, stress or illness
Đếm được: I have a headache (không nói "I have headache").
béo
mắt cá chân; cổ chân
cái đầu gối
mù
cùi chỏ
bệnh nhân
a person who is receiving medical care from a doctor or hospital
Tính từ patient = kiên nhẫn.
làn da
bệnh tật
sự căng thẳng (tâm lý)
a feeling of worry and pressure caused by difficult situations
Không đếm được: không nói "a stress". Người: stressed (out); việc: stressful.
chấn thương, vết thương
physical harm to part of the body, for example from an accident or a sport
huyết áp
phẫu thuật
cân nặng
vết thương
vitamin
a natural substance in food that the body needs in small amounts to work properly
Anh-Anh đọc /ˈvɪtəmɪn/ (âm đầu như "vit"), Anh-Mỹ đọc /ˈvaɪtəmɪn/.
có hại, gây hại
causing damage or injury to people, animals or the natural world
Giới từ đi kèm: harmful to sb / sth.
bệnh ung thư
a serious disease in which cells in the body grow in an uncontrolled way
bệnh cúm
a common infectious illness like a bad cold, with fever, aches and tiredness
Dạng đầy đủ: influenza. Anh-Anh nói catch flu hoặc catch the flu đều được; flu jab là cách nói Anh-Anh.
sốt, cơn sốt
a body temperature that is higher than normal, usually because of an illness
cổ
cổ họng
sự chảy máu
kiệt sức
extremely tired, with no energy left
lá gan
truyền nhiễm
y tá
phổi
cái vai
thận
tràn đầy năng lượng, khoẻ khoắn
having a lot of energy and able to be very active
ê ẩm
mang thai; thai kỳ
cơ, cơ bắp
one of the parts inside the body that tighten and relax to make you move
Chữ c không đọc: /ˈmʌsl/.
thể lực, độ khoẻ mạnh
the condition of being physically strong and healthy
cơn ho, chứng ho
the act or sound of pushing air out of your throat suddenly, or an illness that makes you do this
đang mang thai; mang bầu
phòng khám
a building or part of a hospital where people go to get medical advice or treatment
xe cấp cứu
a vehicle that takes ill or injured people to hospital quickly
triệu chứng
a change in your body or mind that suggests you may have an illness
calo (đơn vị năng lượng của thức ăn)
a unit that measures how much energy a food or drink gives your body
thừa cân
heavier than is healthy for your height
đợt khám sức khoẻ tổng quát / định kỳ
a general medical examination to make sure that you are healthy
sự điều trị, cách chữa trị
medical care given to a patient for an illness or injury
treatment for + bệnh: treatment for cancer.
phẫu thuật
medical treatment in which a doctor cuts open the body to repair or remove something
Anh-Anh: surgery còn là phòng khám của bác sĩ đa khoa (the doctor's surgery).
thuốc (điều trị)
a drug or medicine that you take to treat an illness
sự nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng
an illness caused by bacteria or a virus getting into the body
dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, y tế
the services that look after people's health, such as doctors, nurses and hospitals
Anh-Anh cũng viết health care; không đếm được.
vi khuẩn
very small living things, some of which cause disease
Bacteria là số nhiều (động từ số nhiều); số ít bacterium ít dùng.
bổ dưỡng
containing many of the substances your body needs to grow and stay healthy
(thuộc về) tâm lý
connected with the mind and the way people think and feel
Chữ p đầu không đọc: /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/.
độc hại, có độc
containing poison or harmful substances that can hurt living things
liệu pháp, trị liệu (thường là trị liệu tâm lý)
treatment that helps someone feel better, often by talking about problems with a trained person
bác sĩ phẫu thuật
a doctor who is trained to perform operations
bệnh tiểu đường (đái tháo đường)
a disease in which the body cannot control the amount of sugar in the blood
mong manh, dễ bị tổn hại
easily damaged or harmed, and difficult to repair once damaged
Anh-Anh đọc /ˈfrædʒaɪl/; Anh-Mỹ đọc /ˈfrædʒl/.
khu điều trị, phòng bệnh (trong bệnh viện)
a large room or section in a hospital where patients with similar needs stay
đột quỵ, tai biến mạch máu não
a sudden serious illness that happens when blood stops flowing to part of the brain
Nghĩa khác: kiểu bơi, cú đánh (thể thao), nét bút.
dị ứng
a condition in which your body reacts badly to something such as a food, dust or pollen
an allergy to sth; tính từ: be allergic to sth. Nhấn âm đầu: /ˈælədʒi/.
cổ tay
sự phục hồi (kinh tế)
the process of an economy returning to a normal or healthy state after a difficult period
recovery from something. Trong y tế recovery là hồi phục sức khoẻ.
dây thần kinh
không buồn ngủ
môn tâm lý học; ngành tâm lý học
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Regular exercise helps improve _____.
Việc tập thể dục đều đặn giúp cải thiện sức khỏe.
health — sức khỏe
Câu 2
He has a high and straight _____.
Anh ấy có mũi cao và thẳng.
nose — mũi
Câu 3
I hurt my _____ while playing sports.
Tôi bị đau đầu gối khi chơi thể thao.
knee — cái đầu gối
Câu 4
Uncontrolled _____ can be life-threatening.
Chảy máu không kiểm soát có thể nguy hiểm đến tính mạng.
bleeding — sự chảy máu
Câu 5
Doctors say that being _____ increases the risk of many diseases.
Bác sĩ cho biết thừa cân làm tăng nguy cơ mắc nhiều bệnh.
overweight — thừa cân
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 150 từ "Cơ thể & sức khoẻ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn