market
danh từUK /ˈmɑrkət/A1thị trường
- The stock market is growing.Thị trường chứng khoán đang tăng trưởng.
- We bought fruits at the local market.Chúng tôi đã mua trái cây tại thị trường địa phương.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Tiền bạc & ngân hàng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
142 mục · 14 chặng · A1–C1 · trang 1/2
thị trường
sự kiểm tra
tiền của; tiền bạc
ngân hàng
sự thay đổi
cửa hàng
đơn hàng; thứ tự
giá cả; giá thành; giá bán
chi phí
siêu thị
khách hàng
a person who buys goods or services from a shop or company
đưa ra, mời
sự quan tâm, sở thích; tiền lãi
túi cầm tay
tiền thuê nhà
thuê (nhà, phòng)
to pay someone regularly so that you can live in a house or flat that they own
Danh từ rent = tiền thuê nhà: pay the rent, the rent goes up.
tiền mặt
money in the form of notes and coins rather than cards or bank transfers
Danh từ không đếm được: some cash, không nói a cash.
lợi tức
quả bóng rổ
nốt nhạc; giấy ghi chú
hàng hoá
things that are made in order to be sold
Luôn ở dạng số nhiều, động từ chia số nhiều: the goods are…
cửa hàng
lưu trữ
nền kinh tế
the system by which a country produces, buys and sells goods and services, and manages its money
economic = thuộc về kinh tế (economic growth); economical = tiết kiệm (an economical car) — người Việt hay nhầm.
ngân sách
đi ngắm hàng (không mua)
looking at things in shops without planning to buy anything
Không đếm được. Thường dùng go window-shopping.
cổ phiếu
thăng bằng; sự cân bằng
khoản vay; tiền vay
sự mất mát; thua lỗ
chia sẻ (bài, ảnh, liên kết trên mạng)
to let other people see something online by sending it or posting it again
khối ngành
mức thu nhập
tiền đầu tư; sự đầu tư
tài khoản
lợi nhuận
the money a business makes after it has paid all its costs
make a profit / make a loss. Không nói "earn a profit" trong văn nói thông thường.
chốt lời
bất động sản, căn nhà / mảnh đất
a building or piece of land, or both together, that someone owns
Nghĩa khác: tài sản nói chung (personal property).
thuế phải nộp
sự mua; lượt mua
mua (trang trọng)
to buy something, a more formal word often used in writing
Đọc /ˈpɜːtʃəs/, không phải /-tʃeɪs/. Danh từ: make a purchase.
thương hiệu; nhãn hiệu
khoản thanh toán; tiền hàng; tiền thanh toán
lần giao hàng
sự chuyển giao
sàn giao dịch
tiền tạm ứng; tạm ứng tiền
tỉ giá
mặt hàng
sự xa xỉ
khu thương mại
sự giao dịch
sự tiêu hóa
thuê mua
lợi suất
khuyến mại
gùi; lẵng; sọt
ngành bảo hiểm
thanh toán sau
nợ nần
khoản chi tiêu
ngành tài chính
tài sản
lương (cố định theo tháng / năm)
a fixed amount of money paid for a job, usually agreed per year and paid every month
Salary thường cho công việc văn phòng / chuyên môn, trả theo tháng; wage thường trả theo giờ / tuần.
tài khoản tiết kiệm
quầy pha chế; quầy tính tiền
sự giàu có; của cải
sự thay thế
ngành ngân hàng
lệ phí
hóa đơn điện tử
xuất hóa đơn; hóa đơn tài chính
kinh phí
phí bảo hiểm
cảnh nghèo khổ
khoản giảm giá
an amount taken off the usual price of something
Đi với on: a discount on shoes.
hoá đơn, biên lai (khi mua hàng)
a piece of paper or an email showing what you bought and how much you paid
Chữ p không đọc: /rɪˈsiːt/.
tiền hoàn lại
money that a shop gives back to you when you return something or are not happy with it
Động từ refund nhấn âm 2: /rɪˈfʌnd/.
lương hưu
money paid regularly to someone after they stop working because of their age
Anh-Anh: pension scheme; Anh-Mỹ hay nói pension plan.
quầy thanh toán (siêu thị); bước thanh toán (mua online)
the place in a supermarket where you pay, or the final payment step on a shopping website
Phân biệt với cụm động từ check out (trả phòng khách sạn).
nhãn giá; (nghĩa bóng) cái giá phải trả
a small label showing the price; also the cost of something large
món hời, hàng mua được giá rẻ
something you buy for less than its usual price or less than it is really worth
Động từ bargain = mặc cả (bargain with somebody).
người nghiện mua sắm
a person who enjoys shopping so much that they find it hard to stop
món "phải có", món đồ ai cũng muốn sở hữu
something that many people feel they need to own because it is fashionable or popular
Cũng dùng như tính từ trước danh từ: a must-have gadget.
dự luật
a written proposal for a new law that parliament discusses and votes on
Còn nghĩa 'hoá đơn'. Dự luật được thông qua thì trở thành đạo luật (act / law).
lãi suất
the percentage that a bank charges for lending money or pays you for saving it
interest đọc /ˈɪntrəst/ (hai âm tiết) hoặc /ˈɪntrest/.
sự tiêu dùng, mức tiêu thụ
the act of buying and using goods and services, or the amount that is used
Không đếm được.
người đi vay
a person or organisation that has borrowed money from a bank or other lender
quyền sở hữu, việc sở hữu
the fact of owning something
Không đếm được. Cụm hay gặp: access over ownership (dùng thay vì sở hữu).
tội danh
buộc tội (chính thức), khởi tố
(of the police) to officially say that someone is accused of a particular crime
charge somebody WITH a crime. Danh từ: face charges, drop the charges. Charge còn nghĩa là tính phí.
lạm phát
a general rise in prices over time, which means money buys less than before
Không đếm được. Ngược lại là deflation (giảm phát).
tuổi thọ (sản phẩm)
the length of time that a product or machine continues to work
Cũng dùng cho người, động vật. Có thể viết life span.
cấp kinh phí, tài trợ
rút tiền mặt
người mua hàng
ghim
xe đẩy
ví nữ; hầu bao
phúc
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
The stock _____ is growing.
Thị trường chứng khoán đang tăng trưởng.
market — thị trường
Câu 2
I left a _____ on my desk as a reminder.
Tôi để một chiếc giấy ghi chú trên bàn làm việc của mình.
note — nốt nhạc; giấy ghi chú
Câu 3
Citizens are required to pay annual income _____.
Công dân phải nộp thuế thu nhập hàng năm.
tax — thuế phải nộp
Câu 4
This _____ company offers various types of coverage.
Công ty bảo hiểm này cung cấp nhiều loại hình bảo hiểm khác nhau.
insurance — ngành bảo hiểm
Câu 5
The shop gave me a full _____ because the jacket was damaged.
Cửa hàng hoàn lại toàn bộ tiền cho tôi vì chiếc áo khoác bị hỏng.
refund — tiền hoàn lại
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 142 từ "Tiền bạc & ngân hàng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn