water
động từUK /ˈwɔːtə/A1tưới
- We need to water the garden every day.Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.
- I usually water the plants in the morning.Tôi thường tưới cây vào buổi sáng.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Thói quen & việc nhà" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
65 mục · 7 chặng · A1–C1
tưới
chuẩn bị
dọn dẹp vệ sinh
mặc
sống
váy liền
sự thay đổi
cuộc đi bộ
cửa hàng
thư giãn
tu sửa
đun nấu
phơi khô
rửa
bàn chải
chà răng
sự di chuyển; nước đi
nêm gia vị
sửa chữa
nghỉ ngơi
nước sơn
sơn; vẽ
treo
thuê (nhà, phòng)
to pay someone regularly so that you can live in a house or flat that they own
Danh từ rent = tiền thuê nhà: pay the rent, the rent goes up.
tém
trống rỗng; trống trải
làm rỗng; làm trống
đóng chốt
trang trí, sơn sửa (nhà cửa)
to make a room or house look nicer, for example by painting walls or adding pictures
loại bỏ; cởi ra
làm phẳng
bụi
chất sắt
ủi
lắng
đút ăn
chuyện thường ngày
thức dậy
đồng hồ báo thức
sắp đặt; thu xếp
gác
rác (đồ bỏ đi hằng ngày)
things you throw away because they are old, broken or no longer useful
Anh-Anh: rubbish; Anh-Mỹ: garbage / trash. Không đếm được.
quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày
the regular journey between your home and your place of work
mở khóa
trang trí món ăn
quét nhà
thái
làm bẩn màu
sát khuẩn
chải chuốt
đẵn; vằm
bong; róc
làm bong
lò vi sóng
tắm rửa
người rửa chén
gập; gấp
hút bụi
máy hút bụi
tráng
cây chổi; cái chổi
cây lau nhà; chổi lau sàn; chổi lau nhà
lau chùi
trông con
cởi áo; cởi quần áo; cởi đồ
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We need to _____ the garden every day.
Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.
water — tưới
Câu 2
Car _____ took longer than expected.
Việc sửa chữa xe ô tô mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
repair — tu sửa
Câu 3
This _____ has a very beautiful blue color.
Nước sơn này có màu xanh dương rất đẹp.
paint — nước sơn
Câu 4
I need to _____ this shirt before going to work.
Tôi cần ủi chiếc áo sơ mi này trước khi đi làm.
iron — ủi
Câu 5
I will _____ the meat thinly to cook soup.
Tôi sẽ thái thịt thành từng lát mỏng để nấu canh.
slice — thái
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 65 từ "Thói quen & việc nhà" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn