Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Chủ đề · Chủ đề thường gặp

65 từ vựng chủ đề Thói quen & việc nhà (Daily Routines & Chores)

Từ vựng chủ đề "Thói quen & việc nhà" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

65 mục · 7 chặng · A1–C1

water

động từUK /ˈwɔːtə/A1

tưới

  • We need to water the garden every day.Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.
  • I usually water the plants in the morning.Tôi thường tưới cây vào buổi sáng.

prepare

động từUK /prɪˈpeə/A1

chuẩn bị

  • I need to prepare my things for the trip tomorrow.Tôi cần sửa soạn đồ đạc cho chuyến đi ngày mai.
  • We prepared everything for the meeting this morning.Chúng tôi đã sửa soạn mọi thứ cho buổi họp sáng nay.

clean

động từUK /klin/A1

dọn dẹp vệ sinh

  • I need to clean my room before the guests arrive.Tôi cần dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến.
  • We cleaned the backyard thoroughly over the weekend.Chúng tôi đã dọn dẹp sân sau sạch sẽ vào cuối tuần.

wear

động từUK /wɛr/A1

mặc

  • I like to wear a blue shirt in summer.Tôi thích mặc áo sơ mi màu xanh vào ngày hè.
  • She usually wears a long dress to parties.Cô ấy thường mặc váy dài khi đi dự tiệc.

live

động từUK /lɪv/A1

sống

  • I want to live a meaningful life.Tôi muốn sống một cuộc đời ý nghĩa.
  • We need to live in harmony with nature.Chúng ta cần sống hòa hợp với thiên nhiên.

dress

danh từUK /drɛs/A1

váy liền

  • She wore a red dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc áo đầm màu đỏ dự tiệc.
  • I need to buy a new dress for the wedding.Tôi cần mua một chiếc áo đầm mới cho lễ cưới.

change

danh từUK /ʧeɪnʤ/A1

sự thay đổi

  • She decided to change jobs for a better life.Cô ấy quyết định thay đổi công việc để có cuộc sống tốt hơn.
  • The sudden change in weather caught everyone off guard.Thay đổi thời tiết đột ngột khiến mọi người phải thích nghi.

walk

danh từUK /wɔk/A1

cuộc đi bộ

  • I enjoy taking a walk in the park in the morning.Tôi thích đi bộ trong công viên vào buổi sáng.

shop

danh từUK /ʃɒp/A1

cửa hàng

  • I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.
  • This coffee shop is very busy in the morning.Tiệm cà phê này rất đông vào buổi sáng.

relax

động từUK /rɪˈlæks/A1

thư giãn

  • Relax and enjoy your weekend.Hãy thả lỏng ra và thư giãn sau một ngày dài.
  • Just relax and enjoy your holiday.Hãy thả lỏng và thư giãn sau một ngày làm việc mệt mỏi.

Chặng 2· 10 từ · A1–A2

Học chặng 2 bằng flashcard

repair

danh từUK /rɪˈpeər/A1

tu sửa

  • Car repair took longer than expected.Việc sửa chữa xe ô tô mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
  • We need to carry out roof repair before the rainy season.Chúng tôi cần thực hiện việc sửa chữa mái nhà trước mùa mưa.

cook

động từUK /kʊk/A1

đun nấu

  • I love to cook on weekends.Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.
  • She is cooking dinner in the kitchen.Cô ấy đang nấu bữa tối trong bếp.

dry

động từUK /draɪ/A1

phơi khô

  • I dry my clothes outside in the yard.Tôi phơi quần áo ngoài sân.
  • He dried the fish to preserve it longer.Anh ấy đã phơi cá để bảo quản lâu hơn.

wash

động từUK /wɒʃ/A1

rửa

  • I need to wash my car before going out.Tôi cần rửa xe trước khi đi ra ngoài.
  • She usually washes her hands before eating.Cô ấy thường rửa tay trước khi ăn.

brush

danh từUK /brʌʃ/A1

bàn chải

  • She is brushing her hair with a new brush.Cô ấy chải tóc bằng bàn chải mới mua.
  • I use a brush to clean my teeth every morning.Tôi dùng bàn chải để đánh răng mỗi sáng.

brush

động từUK /brʌʃ/A1

chà răng

  • I brush my teeth twice a day to keep them clean.Tôi thường chà răng hai lần mỗi ngày để giữ răng sạch.
  • You need to brush your teeth thoroughly to prevent cavities.Bạn cần chà răng kỹ để tránh sâu răng.

move

danh từUK /muːv/A2

sự di chuyển; nước đi

  • He made a move to start the meeting.Anh ấy đã thực hiện một động thái để bắt đầu cuộc họp.
  • He made a strategic move during the game.Anh ấy đã thực hiện một nước đi chiến lược trong trận đấu.

season

động từUK /ˈsiːzn/A2

nêm gia vị

  • I usually season the meat before cooking.Tôi thường tẩm ướp gia vị trước khi nấu thịt.
  • Season the dish properly to make it more appealing.Nêm gia vị đúng cách sẽ làm món ăn trở nên hấp dẫn hơn.

fix

động từUK /fɪks/A2

sửa chữa

  • I need to fix my car.Tôi cần sửa chữa chiếc xe của mình.
  • She fixed the broken watch.Cô ấy đã sửa chữa chiếc đồng hồ bị hỏng.

rest

động từUK /rɛst/A2

nghỉ ngơi

  • We should rest properly to stay healthy.Chúng ta nên nghỉ ngơi đầy đủ để giữ sức khỏe.
  • After a tiring day at work, I need to rest.Sau một ngày làm việc mệt nhọc, tôi cần phải dưỡng sức.

Chặng 3· 10 từ · A2–B1

Học chặng 3 bằng flashcard

paint

danh từUK /peɪnt/A2

nước sơn

  • This paint has a very beautiful blue color.Nước sơn này có màu xanh dương rất đẹp.
  • I need to buy a new can of paint to repaint the room.Tôi cần mua một bình nước sơn mới để sơn lại phòng.

paint

động từUK /peɪnt/A2

sơn; vẽ

  • I love to paint landscapes on weekends.Tôi thích tô vẽ tranh phong cảnh vào cuối tuần.
  • She is painting her picture in the living room.Cô ấy đang tô vẽ bức tranh của mình trong phòng khách.

hang

động từUK /hæŋ/A2

treo

  • I hung the picture on the wall.Tôi đã treo bức tranh lên tường.
  • She is hanging clothes outside on the balcony.Cô ấy đang treo quần áo ngoài ban công.

rent

động từUK /rent/A2

thuê (nhà, phòng)

to pay someone regularly so that you can live in a house or flat that they own

  • Most young people in my city rent a room because buying a flat is too expensive.Phần lớn người trẻ ở thành phố tôi thuê phòng vì mua căn hộ quá đắt.
Collocation
  • rent a flat — thuê căn hộ
  • rent a room from someone — thuê phòng của ai đó
  • rent privately — thuê nhà của tư nhân
Họ từ:
rent (danh từ), rental (danh từ), renter (danh từ)
Dạng từ:
rented, renting, rents

Danh từ rent = tiền thuê nhà: pay the rent, the rent goes up.

tidy

động từUK /ˈtaɪdi/A2

tém

  • She always tidies up the books on the table.Cô ấy luôn tém xếp sách trên bàn.
  • I need to spend some time tidying up my room.Tôi cần dành thời gian để tém lại phòng của mình.

empty

tính từUK /ˈɛmpti/A2

trống rỗng; trống trải

  • The room was empty in the morning.Căn phòng trống trải vào buổi sáng.
  • The room was empty after everyone left.Căn phòng trống rỗng sau khi mọi người đi ra.

empty

động từUK /ˈɛmpti/A2

làm rỗng; làm trống

  • I emptied the closet for cleaning.Tôi đã làm rỗng tủ để dọn dẹp.
  • She emptied the water bottle to refill it.Cô ấy làm rỗng bình nước để đổ đầy nước mới.

lock

động từUK /lɒk/A2

đóng chốt

  • Make sure to lock the door before leaving.Bạn cần đóng chốt cửa trước khi đi ra ngoài.
  • He has locked his account after withdrawing money.Anh ấy đã đóng chốt tài khoản của mình sau khi rút tiền.

decorate

động từUK /ˈdekəreɪt/B1

trang trí, sơn sửa (nhà cửa)

to make a room or house look nicer, for example by painting walls or adding pictures

  • We decorated the living room ourselves to keep costs down.Chúng tôi tự sơn sửa trang trí phòng khách để tiết kiệm chi phí.
Collocation
  • decorate a room — trang trí một căn phòng
  • decorate the house for Tet — trang trí nhà đón Tết
  • tastefully decorated — được trang trí trang nhã
Họ từ:
decoration (danh từ), decorative (tính từ)
Dạng từ:
decorated, decorating, decorates

remove

động từUK /rɪˈmuːv/B1

loại bỏ; cởi ra

  • You can remove the completed items.Bạn có thể gạch đi những mục đã hoàn thành.
  • Please remove the errors in the test.Hãy gạch đi những lỗi sai trong bài kiểm tra.

smooth

động từUK /smuːð/B1

làm phẳng

  • We need to smooth the ground before planting.Chúng tôi cần xoa phẳng đất trước khi trồng cây.
  • We need to smooth the wall before painting it again.Chúng tôi cần láng lại tường để sơn mới trông đẹp hơn.

dust

danh từUK /dʌst/B1

bụi

  • Children love playing in the dust.Trẻ em thích chơi trong bụi.
  • The dust on the table needs to be wiped off.Bụi trên bàn cần được lau sạch.

iron

danh từUK /ˈaɪərn/B1

chất sắt

  • The bridge was built with strong iron.Cầu được xây bằng chất sắt chắc chắn.
  • We need to buy some iron to do the repairs.Chúng tôi cần mua một ít chất sắt để sửa chữa.

iron

động từUK /ˈaɪərn/B1

ủi

  • She ironed her jeans to look neater.Cô ấy đã ủi quần jeans của mình để trông gọn gàng hơn.
  • I need to iron this shirt before going to work.Tôi cần ủi chiếc áo sơ mi này trước khi đi làm.

settle

động từUK /ˈsɛtl/B1

lắng

  • She settled all the disputes during the meeting.Cô ấy đã lắng mọi tranh cãi trong cuộc họp.
  • We need to settle this matter before moving forward.Chúng tôi cần lắng chuyện này để có thể tiến lên.

feed

động từUK /fiːd/B1

đút ăn

  • The dog is fed every morning by its owner.Chó được đút ăn mỗi sáng bởi chủ của nó.
  • The baby is being fed porridge by her mother.Em bé đang được mẹ đút ăn cháo.

daily routine

danh từB1

chuyện thường ngày

  • Her daily routine includes working, cooking, and taking care of her family.Chuyện thường ngày của cô ấy bao gồm làm việc, nấu ăn và chăm sóc gia đình.

wake up

danh từB1

thức dậy

  • I wake up at 6 a.m. every day.Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.

alarm clock

danh từB1

đồng hồ báo thức

  • I set my alarm clock for 6 a.m. to wake up early.Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ sáng để thức dậy sớm.
  • You can turn off the alarm clock once you wake up.Bạn có thể tắt đồng hồ báo thức khi đã thức dậy.

arrange

động từUK /əˈreɪnʤ/B1

sắp đặt; thu xếp

  • We have arranged the trip for this weekend.Chúng tôi đã thu xếp chuyến đi vào cuối tuần này.
  • She arranged the table for the evening party.Chị ấy đã sắp đặt bàn ăn cho buổi tiệc tối.

Chặng 5· 10 từ · B1–B2

Học chặng 5 bằng flashcard

lay

động từUK /leɪ/B1

gác

  • I laid the book on the table.Tôi đã gác sách lên bàn.
  • He laid his hand on the table to rest.Anh ấy gác tay lên bàn để nghỉ ngơi.

rubbish

danh từUK /ˈrʌbɪʃ/B1

rác (đồ bỏ đi hằng ngày)

things you throw away because they are old, broken or no longer useful

  • In my neighbourhood, the rubbish is collected every evening at around seven o'clock.Ở khu tôi, rác được thu gom mỗi tối vào khoảng bảy giờ.
Collocation
  • take out the rubbish — đem rác đi đổ
  • a pile of rubbish — một đống rác
  • rubbish collection — việc thu gom rác
Đồng nghĩa:
garbage, trash

Anh-Anh: rubbish; Anh-Mỹ: garbage / trash. Không đếm được.

commute

danh từUK /kəˈmjuːt/B2

quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày

the regular journey between your home and your place of work

  • My daily commute takes almost an hour because of the traffic.Mỗi ngày tôi mất gần một tiếng đi làm vì kẹt xe.
Collocation
  • a long commute — đường đi làm xa
  • the daily commute — chặng đi làm hằng ngày
Họ từ:
commute (động từ), commuter (danh từ)
Dạng từ:
commutes

unlock

động từUK /ənˈlɑk/B2

mở khóa

  • I unlocked my phone.Tôi đã mở khóa điện thoại của mình.
  • He needs to unlock the front door.Anh ấy cần mở khóa cửa trước khi vào nhà.

garnish

động từUK /ˈɡɑːnɪʃ/B2

trang trí món ăn

  • You can use fresh herbs to garnish your dish.Bạn có thể dùng rau thơm để trang trí món ăn của mình.
  • Garnishing the dish makes it more appealing to diners.Việc trang trí món ăn giúp thực khách cảm thấy ngon miệng hơn.

sweep

động từUK /swiːp/B2

quét nhà

  • He sweeps the front yard every day.Anh ấy quét sân trước mỗi ngày.
  • I will sweep the house in the morning.Tôi sẽ quét nhà vào buổi sáng.

slice

động từUK /slaɪs/B2

thái

  • I will slice the meat thinly to cook soup.Tôi sẽ thái thịt thành từng lát mỏng để nấu canh.
  • She likes to slice the bread thin for breakfast.Cô ấy thích thái bánh mì thành lát mỏng để ăn sáng.

stain

động từUK /steɪn/B2

làm bẩn màu

  • The ink stain ruined my book.Vết mực đã làm bẩn quyển sách của tôi.
  • Be careful not to stain your shirt with coffee.Đừng để cà phê làm bẩn áo của bạn.

disinfect

động từUK /ˌdɪsɪnˈfɛkt/B2

sát khuẩn

  • Disinfect your hands before eating is very important.Sát khuẩn tay trước khi ăn là rất quan trọng.
  • You should disinfect your workspace regularly to prevent infection.Bạn cần sát khuẩn bàn làm việc thường xuyên để tránh lây nhiễm.

groom

động từUK /ɡruːm/B2

chải chuốt

  • He always grooms himself before going out.Anh ấy luôn chải chuốt trước khi đi ra ngoài.
  • She groomed herself carefully before the interview.Cô ấy đã chải chuốt kỹ lưỡng trước buổi phỏng vấn.

Chặng 6· 10 từ · B2–C1

Học chặng 6 bằng flashcard

chop

động từUK /tʃɒp/B2

đẵn; vằm

  • He chops carrots to make a salad.Anh ấy đẵn củ cà rốt để làm salad.
  • I need to chop the meat for the soup.Tôi cần đẵn thịt để nấu canh.

peel

động từUK /piːl/B2

bong; róc

  • He peeled the potatoes to make soup.Anh ấy đã bóc vỏ khoai tây để nấu súp.
  • He peeled the potatoes before cooking.Anh ấy đã róc khoai tây trước khi nấu.

shed

động từUK /ʃed/B2

làm bong

  • My dog sheds a lot of fur in the spring.Chó của tôi thường làm bong lông khi mùa xuân đến.
  • The oak tree sheds its leaves in autumn.Cây sồi thường làm bong lá vào mùa thu.

microwave

danh từUK /ˈmaɪkrəˌweɪv/B2

lò vi sóng

  • I heated the milk in the microwave.Tôi đã hâm sữa trong lò vi sóng.
  • The microwave is very convenient for quick cooking.Lò vi sóng rất tiện lợi để nấu nhanh thức ăn.

bathe

động từUK /beɪð/C1

tắm rửa

  • I usually bathe in the morning to start the new day.Tôi thường tắm vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới.
  • After playing sports, I need to bathe to wash off the sweat.Sau khi chơi thể thao, tôi cần tắm để sạch mồ hôi.

dishwasher

danh từUK /ˈdɪˌʃwɑʃər/C1

người rửa chén

  • A dishwasher helps save time and effort.Máy rửa chén giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
  • I bought a new dishwasher for my kitchen.Tôi đã mua một máy rửa bát mới cho căn bếp của mình.

fold

động từUK /fəʊld/C1

gập; gấp

  • I folded the newspaper to put it in my pocket.Tôi đã gập tờ báo lại để bỏ vào túi.
  • She folded the shirt before putting it in the wardrobe.Cô ấy gập chiếc áo sơ mi trước khi bỏ vào tủ quần áo.

vacuum

động từUK /ˈvækjuːm/C1

hút bụi

  • I am vacuuming the living room.Tôi đang hút bụi trong phòng khách.
  • She vacuumed before the guests arrived.Cô ấy đã hút bụi trước khi khách đến.

vacuum cleaner

danh từC1

máy hút bụi

  • I bought a new vacuum cleaner to clean the house.Tôi đã mua một máy hút bụi mới để dọn dẹp nhà cửa.
  • Can you help me get the vacuum cleaner in the living room?Bạn có thể giúp tôi lấy máy hút bụi trong phòng khách không?

rinse

động từUK /rɪns/C1

tráng

  • After painting, rinse the tools thoroughly.Sau khi sơn, hãy rửa sạch dụng cụ.
  • You need to rinse the vegetables before cooking.Bạn cần rửa rau trước khi nấu.

broom

danh từUK /brum/C1

cây chổi; cái chổi

  • I used the broom to sweep the house.Tôi dùng cái chổi để quét nhà.
  • This broom is very good for cleaning.Cái chổi này rất tốt để dọn dẹp.

mop

danh từUK /mɒp/C1

cây lau nhà; chổi lau sàn; chổi lau nhà

  • A mop helps keep the floor clean.Chổi lau sàn giúp giữ cho sàn nhà luôn sạch sẽ.
  • I use a mop to clean the living room.Tôi dùng chổi lau sàn để làm sạch phòng khách.

scrub

động từUK /skrʌb/C1

lau chùi

  • She scrubbed her car this morning.Cô ấy đã lau chùi chiếc xe ô tô của mình sáng nay.
  • I need to scrub the kitchen after cooking.Tôi cần lau chùi bếp sau khi nấu ăn.

babysit

động từUK /ˈbeɪbɪsɪt/C1

trông con

  • I will babysit your children this weekend.Tôi sẽ trông con của bạn vào cuối tuần này.
  • She often babysits the neighbor's kids when they are away.Cô ấy thường trông con của hàng xóm khi họ đi vắng.

undress

động từUK /ənˈdrɛs/C1

cởi áo; cởi quần áo; cởi đồ

  • He undressed to put on his pajamas.Anh ấy cởi quần áo để mặc đồ ngủ.
  • He undressed to put on new clothes.Anh ấy cởi đồ để thay quần áo mới.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We need to _____ the garden every day.

    Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    water — tưới

  2. Câu 2

    Car _____ took longer than expected.

    Việc sửa chữa xe ô tô mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    repair — tu sửa

  3. Câu 3

    This _____ has a very beautiful blue color.

    Nước sơn này có màu xanh dương rất đẹp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    paint — nước sơn

  4. Câu 4

    I need to _____ this shirt before going to work.

    Tôi cần ủi chiếc áo sơ mi này trước khi đi làm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    iron — ủi

  5. Câu 5

    I will _____ the meat thinly to cook soup.

    Tôi sẽ thái thịt thành từng lát mỏng để nấu canh.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    slice — thái

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 65 từ "Thói quen & việc nhà" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Chủ đề thường gặp khác