buy
động từUK /baɪ/A1mua
- She wants to buy a new car.Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới.
- I plan to buy a new shirt this weekend.Tôi sẽ mua một chiếc áo mới vào cuối tuần này.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Mua sắm" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
132 mục · 13 chặng · A1–C1 · trang 1/2
mua
thị trường
sự kiểm tra
tiền của; tiền bạc
chi trả
ngân hàng
sự thay đổi
cửa hàng
đơn hàng; thứ tự
giá cả; giá thành; giá bán
túi
bán
thẻ
chi phí
siêu thị
rẻ tiền
khách hàng
a person who buys goods or services from a shop or company
đưa ra, mời
sự quan tâm, sở thích; tiền lãi
đắt
túi cầm tay
quy mô
tiền thuê nhà
tiền mặt
money in the form of notes and coins rather than cards or bank transfers
Danh từ không đếm được: some cash, không nói a cash.
ăn tiêu
lợi tức
quả bóng rổ
nốt nhạc; giấy ghi chú
hàng hoá
things that are made in order to be sold
Luôn ở dạng số nhiều, động từ chia số nhiều: the goods are…
cửa hàng
lưu trữ
nền kinh tế
the system by which a country produces, buys and sells goods and services, and manages its money
economic = thuộc về kinh tế (economic growth); economical = tiết kiệm (an economical car) — người Việt hay nhầm.
ngân sách
đi ngắm hàng (không mua)
looking at things in shops without planning to buy anything
Không đếm được. Thường dùng go window-shopping.
cổ phiếu
mua sắm trực tuyến
buying goods from websites or apps and having them delivered
khoản vay; tiền vay
sự mất mát; thua lỗ
khối ngành
mức thu nhập
tiền đầu tư; sự đầu tư
tài khoản
chốt lời
bất động sản, căn nhà / mảnh đất
a building or piece of land, or both together, that someone owns
Nghĩa khác: tài sản nói chung (personal property).
thuế phải nộp
sự mua; lượt mua
thương hiệu; nhãn hiệu
khoản thanh toán; tiền hàng; tiền thanh toán
lần giao hàng
sàn giao dịch
đổi (hàng đã mua lấy món khác)
to take something back to a shop and get a different item instead
Đổi lấy món khác: exchange; lấy lại tiền: get a refund.
tiền tạm ứng; tạm ứng tiền
mặt hàng
sự xa xỉ
khu thương mại
sự giao dịch
sự tiêu hóa
thuê mua
lợi suất
khuyến mại
gùi; lẵng; sọt
ngành bảo hiểm
thanh toán sau
nợ nần
khoản chi tiêu
ngành tài chính
tài sản
quầy pha chế; quầy tính tiền
sự giàu có; của cải
sự thay thế
ngành ngân hàng
lệ phí
hóa đơn điện tử
xuất hóa đơn; hóa đơn tài chính
kinh phí
phí bảo hiểm
cảnh nghèo khổ
khoản giảm giá
an amount taken off the usual price of something
Đi với on: a discount on shoes.
hoá đơn, biên lai (khi mua hàng)
a piece of paper or an email showing what you bought and how much you paid
Chữ p không đọc: /rɪˈsiːt/.
tiền hoàn lại
money that a shop gives back to you when you return something or are not happy with it
Động từ refund nhấn âm 2: /rɪˈfʌnd/.
quầy thanh toán (siêu thị); bước thanh toán (mua online)
the place in a supermarket where you pay, or the final payment step on a shopping website
Phân biệt với cụm động từ check out (trả phòng khách sạn).
nhãn giá; (nghĩa bóng) cái giá phải trả
a small label showing the price; also the cost of something large
món hời, hàng mua được giá rẻ
something you buy for less than its usual price or less than it is really worth
Động từ bargain = mặc cả (bargain with somebody).
người nghiện mua sắm
a person who enjoys shopping so much that they find it hard to stop
món "phải có", món đồ ai cũng muốn sở hữu
something that many people feel they need to own because it is fashionable or popular
Cũng dùng như tính từ trước danh từ: a must-have gadget.
dự luật
a written proposal for a new law that parliament discusses and votes on
Còn nghĩa 'hoá đơn'. Dự luật được thông qua thì trở thành đạo luật (act / law).
sự tiêu dùng, mức tiêu thụ
the act of buying and using goods and services, or the amount that is used
Không đếm được.
người đi vay
a person or organisation that has borrowed money from a bank or other lender
quyền sở hữu, việc sở hữu
the fact of owning something
Không đếm được. Cụm hay gặp: access over ownership (dùng thay vì sở hữu).
tội danh
lạm phát
a general rise in prices over time, which means money buys less than before
Không đếm được. Ngược lại là deflation (giảm phát).
tuổi thọ (sản phẩm)
the length of time that a product or machine continues to work
Cũng dùng cho người, động vật. Có thể viết life span.
cấp kinh phí, tài trợ
người mua hàng
xe đẩy
ví nữ; hầu bao
phúc
phần thưởng
người bán hàng
suy thoái kinh tế
a period when a country's economy shrinks, trade falls and many people lose their jobs
be in recession / go into recession (Anh-Anh thường không dùng a).
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She wants to _____ a new car.
Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới.
buy — mua
Câu 2
This car is very _____.
Chiếc xe này rất mắc tiền.
expensive — đắt
Câu 3
The bank is part of the financial _____.
Ngân hàng thuộc khối ngành tài chính.
sector — khối ngành
Câu 4
He signed a _____ agreement for a new car.
Anh ấy đã ký hợp đồng thuê mua chiếc ô tô mới.
hire-purchase — thuê mua
Câu 5
Students can get a ten per cent _____ at many bookshops in my city.
Sinh viên được giảm giá mười phần trăm ở nhiều hiệu sách trong thành phố tôi.
discount — khoản giảm giá
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 132 từ "Mua sắm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn