need
danh từUK /niːd/A1nhu cầu thiết yếu
- Water is an essential need for humans.Nước là một nhu cầu thiết yếu của con người.
- Electricity is an essential need in modern life.Điện là một nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hiện đại.
Chủ đề · Chủ đề thường gặp
Từ vựng chủ đề "Quần áo & ngoại hình" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.
150 mục · 15 chặng · A1–C1 · trang 1/2
nhu cầu thiết yếu
cái lon
đẹp
cái bàn
mặc
váy liền
chiếc áo
hộp
chìa khóa
cái ly; cái kính
tối; sẫm màu
cao
túi
bàn làm việc, bàn học
chai lọ
cái ghế
đàn dương cầm
cái giường ngủ
ngắn
cái áo khoác
áo khoác ngoài
cái đồng hồ
cái cốc
đồ chơi
cái ô; cái dù
thể thao
quần vợt
bát
cái nón
chiếc giày
xinh gái; đẹp gái
bàn chải
cái bút chì
chiếc váy
vừa (kích cỡ)
thời trang
chiếc nhẫn
túi cầm tay
cái túi; túi quần; túi áo
mỏng; gầy
con dao
dây chuyền
đĩa
dụng cụ
kệ
sự kéo
quán bar
tủ lạnh
va li
khuy áo
kính thủy; cái gương
khăn quàng
máy quạt; cái quạt
túi xách tay
cà vạt
áo len chui đầu
chăn mền
béo
thảm trải sàn; thảm lót sàn
dây lưng; dây thắt lưng; cái thắt lưng
cái trống
áo đồng phục
lò nướng; cái lò
xoăn
râu quai nón
khăn tắm; cái khăn; khăn lông
cái xô
cái nĩa
cái lược; lược chải tóc
cái cưa
áo thun; áo phông
tay cầm
đồ trang trí; vật trang trí
bộ quần áo
đồ vest
trang sức
ghế sofa
bình hoa; cái bình; lọ hoa
chất sắt
quần áo
chữ thập; giao nhau
sào
cái đèn
đèn ngủ
nồi
đèn đóm
cây sào
khăn giấy
vỉ nướng
có gu
tủ áo; cái tủ quần áo; tủ đựng quần áo
đu xà
không cong
lục lạc
cái tủ đựng đồ
vật chứa
miếng đắp
y phục; xiêm y; xiêm áo
lông thú
cái tủ lạnh
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Water is an essential _____ for humans.
Nước là một nhu cầu thiết yếu của con người.
need — nhu cầu thiết yếu
Câu 2
She wore a black _____ when going out.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đen khi ra ngoài.
coat — cái áo khoác
Câu 3
I put my keys in my _____.
Tôi để chìa khoá trong túi quần.
pocket — cái túi; túi quần; túi áo
Câu 4
This cat is too _____.
Con mèo này béo quá.
fat — béo
Câu 5
This _____ is made of clear glass.
Lọ hoa này bằng thủy tinh trong suốt.
vase — bình hoa; cái bình; lọ hoa
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 150 từ "Quần áo & ngoại hình" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn