go up
cụm động từA2tăng lên
- Prices keep going up.Giá cả cứ tăng lên.
Giáo trình 7.8 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Thay đổi & Phát triển": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
25 mục · 3 chặng · A2–C2
tăng lên
giảm xuống
lớn lên
chặt, đốn (cây)
to make a tree fall by cutting through its trunk
Quá khứ / phân từ vẫn là cut down. Nghĩa khác: cut down on sth = cắt giảm (ăn, dùng) thứ gì.
cùng nhau phát triển
đuổi kịp
vặn nhỏ, giảm (nhiệt độ, công suất)
to reduce the amount of heat, sound or power that a machine produces
Tách được: turn it down. Turn down còn nghĩa từ chối (lời mời, đề nghị).
biến thành
tăng tốc
chậm lại
theo kịp
to make progress at the same speed as other people
tích lũy, xây dựng dần
cắt giảm (lượng dùng)
to use or spend less of something
gây ra, mang lại
khởi sắc, tăng
chết dần, tuyệt chủng dần
to become less and less common and finally disappear completely
Không tách được; không dùng ở bị động.
trở nên phổ biến
đẩy mạnh
chững lại
mở rộng quy mô
áp dụng dần dần
to introduce a new system or rule gradually over a period of time
Trái nghĩa: phase out (loại bỏ dần).
loại bỏ dần, xoá bỏ từng bước
to stop using or producing something gradually, in planned stages
đẩy mạnh, tăng nhanh (sản lượng)
to increase the amount or speed of something, especially production
nhỏ giọt xuống, lan dần xuống (lợi ích đến người dân)
of money or benefits, to slowly reach poorer people from those who are richer
lấn chiếm, xâm lấn (dần dần)
to gradually spread into an area and take over land that was used for something else
Cũng dùng encroach upon (trang trọng hơn).
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Every year, millions of trees are _____ to make room for farmland and palm oil plantations.
Mỗi năm, hàng triệu cây xanh bị đốn hạ để lấy đất làm nông nghiệp và trồng cọ dầu.
cut down — chặt, đốn (cây)
Câu 2
He managed to _____ her in the marathon race.
Anh ấy đã đuổi kịp cô ấy trong cuộc thi marathon.
catch up with — đuổi kịp
Câu 3
We need to _____ the process.
Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình.
speed up — tăng tốc
Câu 4
Many families had to _____ heating when prices rose.
Nhiều gia đình phải cắt giảm sưởi ấm khi giá tăng.
cut back on — cắt giảm (lượng dùng)
Câu 5
The company plans to _____ production.
Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.
scale up — mở rộng quy mô
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 25 từ "Thay đổi & Phát triển" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn