Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.13 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.13: Vào, Rời đi & Quay lại

Cụm động từ nhóm "Vào, Rời đi & Quay lại": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

41 mục · 4 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

go in

cụm động từA1

đi vào

  • Let's go in, it's cold.Vào trong thôi, lạnh quá.

go out

cụm động từA1

ra ngoài, đi chơi

  • We're going out tonight.Tối nay chúng tôi đi chơi.

go back

cụm động từA1

trở về

  • I want to go back to Hanoi.Tôi muốn trở về Hà Nội.

come back

cụm động từA1

quay lại

  • When will you come back?Khi nào bạn quay lại?

come in

cụm động từA1

đi vào

  • Come in and sit down.Vào đi và ngồi xuống.

get in

cụm động từA2

vào (xe, nhà)

  • Get in the car!Lên xe đi!

get out

cụm động từA2

ra ngoài, ra khỏi

  • Get out of the water now.Ra khỏi nước ngay.

check out

cụm động từA2

trả phòng

  • Guests must check out by 11 a.m.Khách phải trả phòng trước 11 giờ sáng.

get off

cụm động từUK /ɡet ˈɒf/A2

xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)

to leave a bus, train, plane or bike at the end of a journey

  • I usually get off the bus one stop early and walk the rest of the way.Tôi thường xuống xe buýt sớm một trạm rồi đi bộ quãng còn lại.
Collocation
  • get off the bus — xuống xe buýt
  • get off at the next stop — xuống ở trạm kế tiếp
Trái nghĩa:
get on
Dạng từ:
gets off, got off, getting off

Với ô tô, taxi dùng get out of (get out of the car).

get back

cụm động từA2

trở về

  • What time did you get back?Bạn về lúc mấy giờ?

as for

cụm động từB1

còn về

  • As for the new project, we need to discuss it further.Còn về dự án mới, chúng ta cần thảo luận thêm.
  • As for the financial issue, I explained it clearly in the meeting.Còn về vấn đề tài chính, tôi đã nói rõ trong cuộc họp.

get into

cụm động từB1

lọt vào

  • She got into the national team.Cô ấy đã lọt vào đội tuyển quốc gia.
  • I tried to get into my dream university.Tôi cố gắng lọt vào trường đại học mơ ước.

check in

cụm động từUK /tʃek ˈɪn/B1

làm thủ tục nhận phòng

to arrive at a hotel and give your details so that you can get your room

  • We arrived too early and could not check in until two o'clock.Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.
Collocation
  • check in at the hotel — nhận phòng khách sạn
  • check in early — nhận phòng sớm
Trái nghĩa:
check out
Dạng từ:
checked in, checks in, checking in

Danh từ: check-in (vd check-in time).

check out

cụm động từUK /tʃek ˈaʊt/B1

làm thủ tục trả phòng

to pay your bill and leave a hotel at the end of your stay

  • Guests must check out by eleven in the morning.Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
Collocation
  • check out of the hotel — trả phòng khách sạn
  • check out late — trả phòng muộn
Trái nghĩa:
check in
Dạng từ:
checked out, checks out, checking out

Danh từ: checkout / check-out. Check out còn nghĩa là 'xem thử' (check out a new café).

caused by

cụm động từB1

gây ra bởi

  • This disease is caused by bacteria.Bệnh này gây ra bởi vi khuẩn.
  • Pollution is caused by industrial activities.Ô nhiễm gây ra bởi hoạt động công nghiệp.

discuss about

cụm động từB1

bàn chuyện về

  • We will discuss about the new project this afternoon.Chúng tôi sẽ bàn chuyện về dự án mới vào chiều nay.
  • They discussed about the travel plans for the weekend.Họ đã bàn chuyện về kế hoạch du lịch cho cuối tuần.

show up

cụm động từB1

ra mặt

  • He showed up at the meeting this morning.Anh ấy đã ra mặt trong cuộc họp sáng nay.
  • She doesn't want to show up in front of the crowd.Cô ấy không muốn ra mặt trước đám đông.

report on

cụm động từB1

báo cáo về

  • I will report on the new project at tomorrow's meeting.Tôi sẽ báo cáo về dự án mới vào cuộc họp sáng mai.
  • The teacher asked the students to report on the literary work.Giáo viên yêu cầu học sinh báo cáo về tác phẩm văn học.

step out

cụm động từB1

bước ra

  • She stepped out of the house to go shopping.Cô ấy bước ra khỏi nhà để đi mua sắm.
  • He stepped out of the room to answer the phone.Anh ấy bước ra khỏi phòng để nghe điện thoại.

issued on

cụm động từB1

cấp vào ngày

  • The diploma was issued on June 15, 2020.Văn bằng được cấp vào ngày 15 tháng 6 năm 2020.
  • The driver's license was issued on March 10, 2018.Giấy phép lái xe được cấp vào ngày 10 tháng 3 năm 2018.

move in

cụm động từUK /muːv ˈɪn/B1

dọn vào ở

to start living in a new home

  • We painted all the walls before we moved in.Chúng tôi sơn lại toàn bộ tường trước khi dọn vào ở.
Trái nghĩa:
move out
Dạng từ:
moved in, moving in, moves in

Move in with somebody = dọn đến ở cùng ai.

move in together

cụm động từB1

về chung một nhà

  • We moved in together to save money.Chúng tôi đã dọn về chung một nhà để tiết kiệm chi phí.
  • They decided to move in together after getting married.Họ quyết định về chung một nhà sau khi kết hôn.

move out

cụm động từB1

dọn đi

  • She moved out of her parents' house.Cô ấy dọn ra khỏi nhà bố mẹ.

look away

cụm động từB1

rời mắt

  • She looked away from the book to look out the window.Cô ấy đã rời mắt khỏi cuốn sách để nhìn ra cửa sổ.
  • He looked away from the phone screen when someone called.Anh ta rời mắt khỏi màn hình điện thoại khi có người gọi.

turned out

cụm động từB1

đâm ra

  • In the end, everything turned out well.Cuối cùng, mọi chuyện đã đâm ra tốt đẹp.
  • Although it was difficult at first, everything turned out easier in the end.Dù ban đầu khó khăn, cuối cùng mọi thứ đã đâm ra dễ dàng hơn.

point out

cụm động từB1

chỉ ra

  • She pointed out a mistake in my essay.Cô ấy chỉ ra một lỗi trong bài luận của tôi.

turn out

cụm động từB1

hóa ra

  • It turns out I was mistaken.Cuối cùng, tôi hóa ra đã nhầm lẫn.
  • It turns out she knew about it all along.Hóa ra cô ấy đã biết chuyện từ trước.

let in

cụm động từB1

cho vào

  • In dim light, the pupil dilates to let in more light.Khi ánh sáng yếu, đồng tử mở rộng để cho nhiều ánh sáng hơn.
  • The narrow window lets in little light into the room.Cửa sổ rất hẹp, không đủ ánh sáng vào phòng.

flow out

cụm động từB1

chảy ra

  • Honey flows out of the jar.Mật ong chảy ra khỏi lọ.
  • Water flows out from the pipe.Nước chảy ra từ ống dẫn.

hold onto

cụm động từB1

bám vào

  • She tried to hold onto my hand while crossing the bridge.Cô ấy cố gắng bám vào tay của tôi khi đang đi qua cầu.
  • We had to hold onto each other to avoid getting lost in the forest.Chúng tôi phải bám vào nhau để không bị lạc trong rừng.

Chặng 4· 11 từ · B1–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

leave behind

cụm động từB1

bỏ lại

  • I left my umbrella behind.Tôi để quên cái ô.

break apart

cụm động từB1

đập bể ra

  • We broke apart the old box to reuse it.Chúng tôi đã đập bể ra chiếc hộp cũ để tái sử dụng.
  • The stick broke apart when bent too far.Cây gậy gãy ra khi bị gập quá mức.

look ahead

cụm động từB1

nhìn về tương lai

  • We need to look ahead to plan for future growth.Chúng ta cần phải nhìn về tương lai để lập kế hoạch cho sự phát triển.
  • He always looks ahead to not miss any opportunities.Anh ấy luôn nhìn về tương lai để không bỏ lỡ cơ hội.

set out

cụm động từB2

lên đường

  • They set out at dawn.Họ lên đường lúc bình minh.

step in

cụm động từUK /step ˈɪn/B2

vào cuộc, ra tay

to become involved in a difficult situation in order to help or solve it

  • When the factory closed, the local council stepped in to help the workers.Khi nhà máy đóng cửa, hội đồng địa phương đã vào cuộc giúp đỡ công nhân.
Collocation
  • step in to help — ra tay giúp đỡ
Dạng từ:
stepped in, steps in, stepping in

spread out

cụm động từB2

tản ra

  • The search team spread out across the field.Đội tìm kiếm tản ra khắp cánh đồng.

give off

cụm động từUK /ˌɡɪv ˈɒf/B2

toả ra, thải ra (khí, khói, nhiệt, mùi)

to send out gas, heat, light or a smell into the air

  • Rotting food in landfill sites gives off methane, a powerful greenhouse gas.Thức ăn phân huỷ ở bãi chôn lấp thải ra khí mê-tan, một loại khí nhà kính mạnh.
Collocation
  • give off gas — thải ra khí
  • give off heat — toả nhiệt
  • give off fumes — bốc khói độc
Đồng nghĩa:
emit, release
Dạng từ:
gives off, gave off, given off, giving off

pop in

cụm động từB2

ghé vào một chút

  • I'll pop in on my way home.Tôi sẽ ghé vào trên đường về nhà.

drop in

cụm động từUK /drɒp ˈɪn/B2

ghé qua chơi (không hẹn trước)

to visit someone briefly without arranging it in advance

  • Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
Đồng nghĩa:
pop in
Dạng từ:
dropped in, dropping in, drops in

Drop in on somebody = ghé thăm ai.

sneak out

cụm động từB2

lẻn ra ngoài

  • The kids sneaked out at night.Bọn trẻ lẻn ra ngoài ban đêm.

price out

cụm động từUK /ˌpraɪs ˈaʊt/C1

đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền)

to make something so expensive that some people can no longer afford it

  • Many young families have been priced out of the city centre by rising rents.Nhiều gia đình trẻ đã bị giá thuê nhà tăng đẩy ra khỏi trung tâm thành phố.
Collocation
  • be priced out of the area — bị giá cả đẩy khỏi khu vực
  • be priced out of the market — không còn đủ tiền tham gia thị trường
Dạng từ:
priced out, pricing out, prices out

Thường dùng bị động: be priced out of + nơi chốn.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Let's _____, it's cold.

    Vào trong thôi, lạnh quá.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    go in — đi vào

  2. Câu 2

    Guests must _____ by 11 a.m.

    Khách phải trả phòng trước 11 giờ sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    check out — trả phòng

  3. Câu 3

    Guests must _____ by eleven in the morning.

    Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    check out — làm thủ tục trả phòng

  4. Câu 4

    We painted all the walls before we _____.

    Chúng tôi sơn lại toàn bộ tường trước khi dọn vào ở.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    move in — dọn vào ở

  5. Câu 5

    They _____ at dawn.

    Họ lên đường lúc bình minh.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    set out — lên đường

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 41 từ "Vào, Rời đi & Quay lại" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS