Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.16 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.16: Công nghệ & Truyền thông

Cụm động từ nhóm "Công nghệ & Truyền thông": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

15 mục · 2 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

turn off

cụm động từA1

tắt

  • Turn off the computer before you leave.Tắt máy tính trước khi về.

turn on

cụm động từA1

bật

  • Turn on the TV.Bật tivi lên.

look up

cụm động từA2

tra (trên mạng, từ điển)

  • Look up the word in a dictionary.Tra từ đó trong từ điển.

log out

cụm động từA2

đăng xuất

  • Don't forget to log out.Đừng quên đăng xuất.

set up

cụm động từB1

cài đặt

  • I set up my new phone.Tôi đã cài đặt điện thoại mới.

sign up

cụm động từB1

đăng ký

  • I signed up for an online course.Tôi đã đăng ký một khóa học trực tuyến.

call up

cụm động từB1

gọi điện

  • I called up the hotel to book a room.Tôi gọi cho khách sạn để đặt phòng.

pass down

cụm động từB1

lưu truyền

  • My grandparents passed down this story through many generations.Ông bà tôi đã lưu truyền câu chuyện này qua nhiều thế hệ.
  • We need to pass down our cultural traditions to the next generations.Chúng ta cần lưu truyền các truyền thống văn hóa của dân tộc.

log in

cụm động từUK /lɒɡ ˈɪn/B1

đăng nhập

to enter your name and password so you can start using a website or system

  • You need to log in before you can see your test results.Bạn cần đăng nhập trước khi xem được kết quả bài thi.
Collocation
  • log in to your account — đăng nhập vào tài khoản
  • log in with a password — đăng nhập bằng mật khẩu
Trái nghĩa:
log out
Dạng từ:
logs in, logged in, logging in

Danh từ / tính từ viết liền: login (login details). Cũng nói log on.

Chặng 2· 5 từ · B1–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

zoom in

cụm động từB1

phóng to

  • Zoom in to see the details.Phóng to để xem chi tiết.

scroll down

cụm động từB1

cuộn xuống

  • Scroll down to the bottom of the page.Cuộn xuống cuối trang.

back up

cụm động từUK /bæk ˈʌp/B2

sao lưu (dữ liệu)

to make an extra copy of computer files in case the original is lost or damaged

  • I back up my photos every month in case my phone is stolen.Tháng nào tôi cũng sao lưu ảnh phòng khi bị mất điện thoại.
Collocation
  • back up your files — sao lưu tệp
  • back up data regularly — sao lưu dữ liệu thường xuyên
Dạng từ:
backs up, backed up, backing up

Danh từ viết liền: a backup /ˈbækʌp/.

hack into

cụm động từUK /hæk ˈɪntuː/B2

xâm nhập trái phép (hệ thống máy tính)

to get into a computer system without permission

  • Someone hacked into the company's database and copied customer details.Ai đó đã xâm nhập cơ sở dữ liệu của công ty và sao chép thông tin khách hàng.
Dạng từ:
hacks into, hacked into, hacking into

Người làm việc này: hacker (chủ đề Công nghệ). Danh từ: hacking.

boot up

cụm động từC1

khởi động máy

  • The computer takes a minute to boot up.Máy tính mất một phút để khởi động.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ the computer before you leave.

    Tắt máy tính trước khi về.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    turn off — tắt

  2. Câu 2

    _____ the word in a dictionary.

    Tra từ đó trong từ điển.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    look up — tra (trên mạng, từ điển)

  3. Câu 3

    I _____ my new phone.

    Tôi đã cài đặt điện thoại mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    set up — cài đặt

  4. Câu 4

    Can you _____ this document?

    Bạn in tài liệu này ra được không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    print out — in ra

  5. Câu 5

    _____ to see the details.

    Phóng to để xem chi tiết.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    zoom in — phóng to

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 15 từ "Công nghệ & Truyền thông" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS