Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.14 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.14: Cho, Lấy & Mang

Cụm động từ nhóm "Cho, Lấy & Mang": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

35 mục · 4 chặng · A2–C1

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

take out

cụm động từA2

lấy ra

  • He took out his wallet.Anh ấy lấy ví ra.

bring back

cụm động từA2

mang về

  • Bring me back a souvenir!Nhớ mang quà lưu niệm về cho tôi nhé!

take away

cụm động từA2

mang đi, lấy đi

  • Take these boxes away.Mang những cái hộp này đi.

put down

cụm động từA2

đặt xuống

  • Put down that knife!Bỏ con dao đó xuống!

hold on to

cụm động từB1

níu lấy

  • He held on to the last chance to show himself.Anh ấy níu lấy cơ hội cuối cùng để thể hiện bản thân.
  • She held on to my hand so I wouldn't be pulled away.Cô ấy níu lấy tay tôi để không bị kéo đi.

hold back

cụm động từB1

cầm chừng

  • He had to hold back the project due to lack of funds.Anh ấy phải cầm chừng dự án do thiếu ngân sách.
  • She tried to hold back her emotions during the meeting.Cô ấy cố gắng cầm chừng cảm xúc của mình trong cuộc họp.

take back

cụm động từB1

lấy lại, rút lại

  • I take back what I said.Tôi rút lại lời đã nói.

set in

cụm động từB1

lấy bối cảnh

  • The cartoon is set in a magical kingdom.Phim hoạt hình lấy bối cảnh trong một thế giới giả tưởng.
  • The novel is set in 19th century France.Bộ phim lấy bối cảnh trong thế chiến thứ hai.

bring over

cụm động từB1

đem sang

  • Can you bring over that book for me?.Bạn có thể đem sang cho tôi cuốn sách đó không?
  • They brought over some gifts from their hometown.Họ đã đem sang những món quà từ quê hương.

bring along

cụm động từB1

mang theo

  • Bring along a friend if you like.Bạn có thể dẫn theo một người bạn.

hand out

cụm động từB1

phát

  • The teacher handed out the exam papers.Giáo viên phát đề thi.

hand over

cụm động từB1

bàn giao, trao

  • He handed over the keys.Anh ấy bàn giao chìa khóa.

pray for

cụm động từB1

cầu nguyện cho

  • She prays for world peace.Cô ấy cầu nguyện cho sự bình an của thế giới.
  • I often pray for my family's health.Tôi thường cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình mình.

give away

cụm động từB1

cho đi, tặng

  • She gave away all her old clothes.Cô ấy cho đi hết quần áo cũ.

break down

cụm động từUK /breɪk ˈdaʊn/B1

(xe) chết máy, hỏng giữa đường

to stop working because of a mechanical fault, used about a car or other vehicle

  • Our car broke down halfway to the coast, so we had to call for help.Xe chúng tôi chết máy giữa đường ra biển nên phải gọi cứu hộ.
Collocation
  • the car broke down — xe bị hỏng
  • break down on the motorway — hỏng xe trên cao tốc
Họ từ:
breakdown (danh từ)
Dạng từ:
breaks down, broke down, broken down, breaking down

lift up

cụm động từB1

nhặt lên

  • She lifted up the book from the table.Cô ấy nhặt lên quyển sách từ bàn.
  • He lifted up the keys that fell on the ground.Anh ta nhặt lên chiếc chìa khóa rơi xuống đất.

divide into

cụm động từB1

chia thành

  • We will divide into small groups for discussion.Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.
  • This painting is divided into several sections for easy transportation.Bức tranh này được chia thành nhiều phần để dễ dàng vận chuyển.

pull down

cụm động từB1

kéo xuống

  • Please pull down to load more new articles.Hãy kéo xuống để tải thêm các bài viết mới.
  • You need to pull down to see the entire webpage.Bạn cần kéo xuống để xem toàn bộ trang web.

push back

cụm động từB1

đẩy ngược lại

  • We pushed back against the new restrictions.Chúng tôi đã đẩy ngược lại các hạn chế mới.
  • He pushed back against the manager's proposal.Anh ấy đã đẩy ngược lại lời đề nghị của sếp.

throw away

cụm động từUK /ˌθrəʊ əˈweɪ/B1

vứt đi, bỏ đi

to get rid of something you no longer want by putting it in a bin

  • People throw away clothes that are still in good condition just because they are out of fashion.Người ta vứt bỏ quần áo vẫn còn tốt chỉ vì chúng đã lỗi mốt.
Collocation
  • throw away food — vứt bỏ thức ăn
  • throw away rubbish — vứt rác
  • a throwaway culture — văn hoá dùng xong vứt
Đồng nghĩa:
discard
Họ từ:
throwaway (tính từ)
Dạng từ:
throws away, threw away, thrown away, throwing away

Tách được: throw it away (đại từ phải đứng giữa).

Chặng 3· 10 từ · B1–B2

Học chặng 3 bằng flashcard

plug in

cụm động từUK /plʌɡ ˈɪn/B1

cắm điện (cho thiết bị)

to connect a piece of equipment to the electricity supply

  • I always plug in my phone before I go to sleep.Tôi luôn cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
Collocation
  • plug in a charger — cắm bộ sạc
Trái nghĩa:
unplug
Họ từ:
plug (danh từ)
Dạng từ:
plugs in, plugged in, plugging in

Tách được: plug it in (đại từ phải đứng giữa).

take on

cụm động từB2

đảm nhận, nhận thêm

  • She has taken on too much work.Cô ấy đã nhận quá nhiều việc.

take over

cụm động từB2

tiếp quản

  • She will take over as manager next month.Tháng sau cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý.

bring about

cụm động từB2

gây ra, mang lại

  • The internet has brought about huge changes.Internet đã mang lại những thay đổi lớn.

hand down

cụm động từUK /ˌhænd ˈdaʊn/B2

truyền lại (cho thế hệ sau)

to give knowledge, skills, objects or customs to younger people in your family or community

  • The secret recipe has been handed down from mother to daughter for four generations.Công thức bí truyền đã được truyền từ mẹ sang con gái qua bốn thế hệ.
Collocation
  • hand down a tradition — truyền lại một truyền thống
  • hand down from generation to generation — truyền từ đời này sang đời khác
  • hand down skills — truyền nghề
Đồng nghĩa:
pass down, pass on
Dạng từ:
hands down, handed down, handing down

Tách được: hand a tradition down / hand it down.

give back

cụm động từUK /ɡɪv ˈbæk/B2

đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)

to do something helpful for a community or society in return for what you have received

  • Many successful people want to give back to the town where they grew up.Nhiều người thành đạt muốn đóng góp lại cho thị trấn nơi họ lớn lên.
Dạng từ:
gave back, giving back, gives back

Thường dùng give back to the community.

give out

cụm động từB2

phát ra; cạn kiệt

  • They gave out free samples.Họ phát hàng mẫu miễn phí.

pass around

cụm động từB2

chuyền tay

  • Please pass around these photos.Hãy chuyền tay những tấm ảnh này.

account for

cụm động từUK /əˈkaʊnt fɔː/B2

chiếm (một tỉ lệ)

to form a particular amount or part of something

  • Tourism accounts for a significant share of employment in coastal areas.Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.
Collocation
  • account for a large proportion — chiếm tỉ lệ lớn
  • account for a significant share — chiếm phần đáng kể
Dạng từ:
accounts for, accounted for, accounting for

Nghĩa khác: giải thích (account for the difference).

pick up

cụm động từUK /pɪk ˈʌp/B2

học được một cách tự nhiên (không học bài bản)

to learn a skill or language informally, through practice or by being around it

  • Young children seem to pick up languages much faster than adults.Trẻ nhỏ dường như tiếp thu ngôn ngữ nhanh hơn người lớn nhiều.
Collocation
  • pick up a language — học lỏm được một ngôn ngữ
  • pick up new skills — học được kỹ năng mới
Dạng từ:
picks up, picked up, picking up

Cụm có nhiều nghĩa khác (nhặt lên, đón ai).

Chặng 4· 5 từ · B2–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

rent out

cụm động từUK /rent ˈaʊt/B2

cho thuê

to let someone use your home or room in return for money

  • They rent out the ground floor to a young couple to help pay the bills.Họ cho một cặp vợ chồng trẻ thuê tầng trệt để có thêm tiền trang trải.
Đồng nghĩa:
let
Dạng từ:
rented out, renting out, rents out

talk back

cụm động từB2

cãi lại

  • Don't talk back to your parents.Đừng cãi lại bố mẹ.

appeal to

cụm động từUK /əˈpiːl tə/B2

thu hút, hấp dẫn (ai)

to attract or interest a particular person or group

  • The advert is designed to appeal to young parents.Mẩu quảng cáo được thiết kế để thu hút các bậc cha mẹ trẻ.
Collocation
  • appeal to young people — thu hút giới trẻ
  • appeal to a wide audience — thu hút lượng khán giả rộng
Họ từ:
appealing (tính từ)
Dạng từ:
appeals to, appealed to, appealing to

aid in

cụm động từC1

giúp ích cho

  • Learning a foreign language aids in your career.Việc học ngoại ngữ giúp ích cho sự nghiệp của bạn.
  • These activities aid in the development of the community.Các hoạt động này giúp ích cho sự phát triển của cộng đồng.

swallow up

cụm động từUK /ˌswɒləʊ ˈʌp/C1

nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh)

to make a smaller place become part of a bigger one so that it no longer exists separately

  • Many villages have been swallowed up by the expanding city.Nhiều ngôi làng đã bị thành phố đang mở rộng nuốt chửng.
Collocation
  • be swallowed up by the city — bị thành phố nuốt chửng
  • swallow up farmland — lấn chiếm đất nông nghiệp
Dạng từ:
swallowed up, swallowing up, swallows up

Hay dùng ở bị động: be swallowed up by …

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ that knife!

    Bỏ con dao đó xuống!

    Xem đáp ánẨn đáp án

    put down — đặt xuống

  2. Câu 2

    Can you _____ that book for me?.

    Bạn có thể đem sang cho tôi cuốn sách đó không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    bring over — đem sang

  3. Câu 3

    We will _____ small groups for discussion.

    Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    divide into — chia thành

  4. Câu 4

    She will _____ as manager next month.

    Tháng sau cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    take over — tiếp quản

  5. Câu 5

    Tourism _____ a significant share of employment in coastal areas.

    Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    account for — chiếm (một tỉ lệ)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 35 từ "Cho, Lấy & Mang" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS