fill in
cụm động từA2điền vào
- Please fill in this form.Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
Giáo trình 7.3 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Công việc, Học tập & Việc hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
41 mục · 4 chặng · A2–B2
điền vào
rửa bát
bình tĩnh lại
dọn dẹp
làm bù
xem lại
hoà hợp, quan hệ tốt với (ai)
to have a friendly relationship with someone
Anh-Anh: get on with; Anh-Mỹ hay dùng get along with. Nghĩa khác: get on with your work = tiếp tục làm việc.
làm thủ tục nhận phòng
to arrive at a hotel and give your details so that you can get your room
Danh từ: check-in (vd check-in time).
dọn dẹp; tạnh
nhận vào
dọn sạch, làm sạch (một khu vực bị ô nhiễm, xả rác)
to remove dirt, rubbish or pollution from a place so that it becomes clean again
Tách được: clean the beach up / clean it up. Danh từ viết có gạch nối: a clean-up.
làm kiệt sức
được tổ chức bởi
làm mát
thành lập, mở (doanh nghiệp, tổ chức)
to start a business or organisation
Quá khứ và quá khứ phân từ: set up. Danh từ setup / set-up = cách bố trí.
bắt kịp
bỏ đi
làm hao mòn
nộp (bài)
to give finished work to a teacher so that it can be checked or marked
Tách được: hand it in (đại từ phải đứng giữa).
làm cho nóng
cưa đổ
đổ đầy
tăng tốc
lấy làm tiếc
giải quyết, xử lý
làm trụ đỡ
vứt đi, bỏ đi
to get rid of something you no longer want by putting it in a bin
Tách được: throw it away (đại từ phải đứng giữa).
làm nhanh lên
sắp xếp, giải quyết
theo kịp
to make progress at the same speed as other people
đảm nhận, nhận thêm
tiếp quản
bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích)
to start learning or doing a new activity, subject or hobby
làm bù, bắt kịp
làm xanh
cho (nhân viên) nghỉ việc, sa thải hàng loạt (vì thiếu việc / tiền)
to stop employing workers because there is not enough work or money
Tách được: lay workers off / lay them off. Danh từ layoff viết liền.
đổ thành đống
ôn lại
giả làm, đóng giả (ai đó)
to pretend to be someone else in order to trick people
Không tách được: pose as a police officer.
đổ xô đến, kéo đến đông
to go to a place in large numbers because it is attractive or offers something
bỏ học giữa chừng
to leave school or a course before you have finished it
Danh từ viết liền: a dropout (người bỏ học).
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Please _____ this form.
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
fill in — điền vào
Câu 2
We arrived too early and could not _____ until two o'clock.
Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.
check in — làm thủ tục nhận phòng
Câu 3
Sunlight causes the paint on the wall to _____.
Ánh sáng mặt trời làm mòn màu sơn trên tường.
wear away — làm hao mòn
Câu 4
I have a lot of emails to _____.
Tôi có rất nhiều email cần xử lý.
deal with — giải quyết, xử lý
Câu 5
My grandfather decided to _____ painting after he retired.
Ông tôi quyết định bắt đầu học vẽ sau khi nghỉ hưu.
take up — bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích)
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 41 từ "Công việc, Học tập & Việc hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn