keep up
cụm động từB1theo kịp, duy trì
- Keep up the good work!Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!
Giáo trình 7.10 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Thành công, Thất bại & Tiến bộ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
32 mục · 3 chặng · B1–C1
theo kịp, duy trì
qua rồi
xem kỹ, trải qua
qua khỏi
vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)
đỗ xe vào
băng xuyên qua
cầm cự
bắt kịp
bước qua
bước tiếp
qua đời
trôi qua; đi ngang qua
ngang qua; xuyên qua
đã qua
tiến lên, cứ làm đi
tranh giành
nhảy qua
diễu qua
xoay xở sống
được đền đáp
nhượng bộ, chịu thua
bị tụt lại, học đuối hơn
to make slower progress than other people or than you should
bỏ lỡ
tiến lên, thành công
làm đến cùng
thành công (kế hoạch)
đổ bể
kiên trì
thực hiện thành công
phục hồi
tụt lại phía sau
to make slower progress than other people, places or things
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
_____ the good work!
Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!
keep up — theo kịp, duy trì
Câu 2
The knife _____ the meat easily.
Con dao cắt xuyên qua thịt dễ dàng.
cut through — băng xuyên qua
Câu 3
We all have to accept that everyone will _____.
Chúng ta đều phải chấp nhận rằng mọi người đều sẽ qua đời.
pass away — qua đời
Câu 4
How do you _____ on such a small salary?
Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?
get by — xoay xở sống
Câu 5
You have to work hard to _____.
Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.
get ahead — tiến lên, thành công
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 32 từ "Thành công, Thất bại & Tiến bộ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn