Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.17 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.17: Nhìn, Kiểm tra & Tìm kiếm

Cụm động từ nhóm "Nhìn, Kiểm tra & Tìm kiếm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

20 mục · 2 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

look for

cụm động từA1

tìm kiếm

  • I'm looking for my keys.Tôi đang tìm chìa khóa.

find out

cụm động từA2

phát hiện, tìm hiểu

  • I found out the truth yesterday.Hôm qua tôi đã phát hiện ra sự thật.

look after

cụm động từA2

chăm sóc

  • Who looks after your children?Ai chăm sóc con bạn?

look around

cụm động từA2

nhìn quanh

  • She looked around the room.Cô ấy nhìn quanh căn phòng.

look up

cụm động từA2

tra cứu

  • Look it up online.Hãy tra trên mạng.

go through

cụm động từB1

xem kỹ, trải qua

  • Let's go through the answers.Hãy xem lại các đáp án.

check out

cụm động từUK /tʃek ˈaʊt/B1

làm thủ tục trả phòng

to pay your bill and leave a hotel at the end of your stay

  • Guests must check out by eleven in the morning.Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
Collocation
  • check out of the hotel — trả phòng khách sạn
  • check out late — trả phòng muộn
Trái nghĩa:
check in
Dạng từ:
checked out, checks out, checking out

Danh từ: checkout / check-out. Check out còn nghĩa là 'xem thử' (check out a new café).

see through

cụm động từB1

nhìn thấu; nhìn xuyên thấu

  • She can see through his lies.Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.
  • She can see through people's emotions.Cô ấy có khả năng nhìn xuyên thấu tâm trạng của người khác.

look through

cụm động từB1

xem qua

  • I looked through the report.Tôi đã xem qua bản báo cáo.

look down

cụm động từB1

nhìn xuống

  • She looked down to find her wallet.Cô ấy nhìn xuống để tìm chiếc ví của mình.
  • He often looks down when talking to others.Anh ta thường nhìn xuống khi nói chuyện với người khác.

Chặng 2· 10 từ · B1–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

look back

cụm động từB1

nhìn lại

  • We need to look back at what we have learned to improve.Chúng ta cần nhìn lại những gì đã học được để tiến bộ hơn.
  • I often look back on the beautiful memories of my childhood.Tôi thường nhìn lại những kỷ niệm đẹp của tuổi thơ.

run into

cụm động từB1

tình cờ gặp

  • I ran into my teacher at the market.Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở chợ.

look behind

cụm động từB1

nhìn đằng sau

  • Look behind the car before reversing.Hãy nhìn đằng sau xe trước khi lùi lại.
  • She looked behind to see who was calling her.Cô ấy quay lại nhìn đằng sau để xem ai đang gọi mình.

search for

cụm động từB1

truy tìm

  • The police are searching for the culprit of the case.Cảnh sát đang truy tìm thủ phạm của vụ án.

look into

cụm động từB2

điều tra, xem xét

  • We will look into the problem.Chúng tôi sẽ xem xét vấn đề.

look out for

cụm động từUK /lʊk ˈaʊt fɔː/B2

để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)

to take care of someone and make sure they are safe and well

  • In a close community, neighbours look out for each other's children.Trong một cộng đồng gắn bó, hàng xóm trông chừng con cái của nhau.
Dạng từ:
looks out for, looked out for, looking out for

Nghĩa khác: để ý tìm (look out for a sign). Đừng nhầm với look after (chăm sóc trực tiếp).

look over

cụm động từB2

xem xét kỹ

  • Could you look over my essay?Bạn xem giúp bài luận của tôi được không?

come across

cụm động từB2

tình cờ thấy, gặp

  • I came across an old photo.Tôi tình cờ thấy một tấm ảnh cũ.

pick out

cụm động từB2

chọn ra

  • Pick out the best photo.Chọn ra tấm ảnh đẹp nhất.

track down

cụm động từC1

truy tìm

  • The police tracked down the thief.Cảnh sát đã truy tìm ra tên trộm.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Let's _____ the answers.

    Hãy xem lại các đáp án.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    go through — xem kỹ, trải qua

  2. Câu 2

    Guests must _____ by eleven in the morning.

    Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    check out — làm thủ tục trả phòng

  3. Câu 3

    She can _____ his lies.

    Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    see through — nhìn thấu; nhìn xuyên thấu

  4. Câu 4

    We need to _____ at what we have learned to improve.

    Chúng ta cần nhìn lại những gì đã học được để tiến bộ hơn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    look back — nhìn lại

  5. Câu 5

    _____ the car before reversing.

    Hãy nhìn đằng sau xe trước khi lùi lại.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    look behind — nhìn đằng sau

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 20 từ "Nhìn, Kiểm tra & Tìm kiếm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS