Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.12 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.12: Chuyển động & Phương hướng

Cụm động từ nhóm "Chuyển động & Phương hướng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

41 mục · 4 chặng · A1–B2

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

stand up

cụm động từA1

đứng dậy

  • Please stand up when the judge enters.Hãy đứng dậy khi thẩm phán bước vào.

sit down

cụm động từA1

ngồi xuống

  • Please sit down.Mời ngồi.

go up

cụm động từA2

tăng lên

  • Prices keep going up.Giá cả cứ tăng lên.

get up

cụm động từA2

đứng dậy

  • He got up and left the room.Anh ấy đứng dậy và rời khỏi phòng.

go down

cụm động từA2

giảm xuống

  • The number of visitors went down.Số lượng khách giảm xuống.

run away

cụm động từA2

bỏ chạy, bỏ trốn

  • The boy ran away from home.Cậu bé bỏ nhà ra đi.

turn around

cụm động từA2

quay lại

  • Turn around and look at me.Quay lại nhìn tôi này.

climb up

cụm động từA2

leo lên

  • We climbed up the hill.Chúng tôi leo lên đồi.

lie down

cụm động từA2

nằm xuống

  • I need to lie down for a while.Tôi cần nằm nghỉ một lúc.

go on

cụm động từB1

đi đi

  • Do you want to go on?Bạn có muốn đi tiếp không?
  • Let's go on with the meeting after the break.Chúng ta hãy đi tiếp cuộc họp sau giờ nghỉ.

get around

cụm động từUK /ɡet əˈraʊnd/B1

đi lại, di chuyển (trong một khu vực)

to travel from place to place within a town, city or area

  • The easiest way to get around my city is by motorbike.Cách dễ nhất để đi lại trong thành phố của tôi là bằng xe máy.
Collocation
  • get around the city — đi lại trong thành phố
  • get around by bike — đi lại bằng xe đạp
  • get around easily — đi lại dễ dàng
Dạng từ:
gets around, got around, getting around

Nói get around by bus / by car / on foot để nêu phương tiện.

travel around

cụm động từB1

đi đây đi đó

  • We love to travel around on weekends.Chúng tôi thích đi đây đi đó vào cuối tuần.
  • She traveled around Europe for a year.Cô ấy đã đi đây đi đó khắp châu Âu trong một năm.

back down

cụm động từB1

lùi bước

  • He decided to back down when the situation became too dangerous.Anh ấy đã lùi bước khi thấy tình hình trở nên quá nguy hiểm.
  • After a long argument, she finally backed down to avoid conflict.Sau một cuộc tranh luận dài, cô ấy cuối cùng đã lùi bước để tránh gây mâu thuẫn.

go along

cụm động từB1

hùa theo

  • He often goes along with the crowd to avoid trouble.Anh ấy thường hùa theo đám đông để tránh rắc rối.
  • She doesn't want to go along with the group's opinion and prefers to give her own view.Cô ấy không muốn hùa theo ý kiến của nhóm mà muốn đưa ra quan điểm riêng.

go along with

cụm động từB1

xuôi theo

  • I will go along with the group's decision.Tôi sẽ đi theo ý kiến của nhóm.
  • He is always willing to go along with his boss's suggestions.Anh ấy luôn sẵn sàng đi theo ý kiến của cấp trên.

take along

cụm động từB1

đem theo

  • They took along food for the picnic.Họ đã đem theo đồ ăn cho buổi dã ngoại.
  • You can take along a book when you go on a trip.Bạn có thể đem theo sách khi đi du lịch.

step back

cụm động từB1

lùi lại

  • Step back from the edge.Lùi lại khỏi mép.

carry away

cụm động từB1

tha đi

  • She was carried away by the concert and forgot everything.Cô ấy đã bị cuốn vào buổi hòa nhạc và quên hết mọi thứ.
  • He often gets carried away with work and loses track of time.Anh ấy thường bị cuốn vào công việc và quên thời gian.

move away

cụm động từUK /muːv əˈweɪ/B1

chuyển đi nơi khác

to leave the area where you live and go to live somewhere else

  • Most of my school friends moved away to find jobs in bigger cities.Phần lớn bạn học của tôi đã chuyển đi các thành phố lớn hơn để tìm việc.
Dạng từ:
moved away, moving away, moves away

walk away

cụm động từB1

bỏ đi

  • He just walked away without a word.Anh ấy bỏ đi mà không nói một lời.

run after

cụm động từB1

đuổi theo

  • The dog ran after the ball.Con chó đuổi theo quả bóng.

turn away

cụm động từB1

quay đi

  • He turned away when he saw the scene.Anh ấy ngoảnh mặt đi khi thấy cảnh tượng đó.
  • She turned away to avoid looking at the speaker.Cô ấy ngảnh mặt để tránh nhìn vào người nói chuyện.

turn back

cụm động từB1

quay về

  • It was getting dark, so we turned back.Trời tối dần nên chúng tôi quay về.

singing along

cụm động từB1

hát theo

  • I love singing along to my favorite song.Tôi thích hát theo bài hát yêu thích của mình.

name after

cụm động từB1

đặt tên theo

  • He changed his birth name after acquiring a new citizenship.Anh ấy đã thay đổi tên thật của mình sau khi nhập quốc tịch mới.
  • He adopted a new courtesy name after graduating from university.Anh ấy đã đổi tên tự sau khi tốt nghiệp đại học.

followed by

cụm động từB1

theo sau

  • He went ahead, followed by his group.Anh ấy đi trước, theo sau bởi nhóm của mình.
  • The list includes items, followed by detailed descriptions.Danh sách gồm các mục, theo sau bởi các mô tả chi tiết.

fall down

cụm động từB1

rơi xuống

  • He fell down the stairs.Anh ấy bị ngã và rơi xuống cầu thang.
  • Leaves fall down to the ground in autumn.Lá rơi xuống đất vào mùa thu.

fall on

cụm động từB1

rơi xuống người ai đó

  • Joy falls on her heart when she hears good news.Niềm vui rơi xuống trái tim cô ấy khi nghe tin tốt.
  • The rain falls on the pedestrians on the street.Mưa rơi xuống người đi bộ trên đường.

rush in

cụm động từB1

chạy ùa

  • They rushed in noisily into the meeting room as it started.Họ nhao nhao vào phòng họp khi cuộc họp bắt đầu.

slow down

cụm động từB1

chậm lại

  • The economy is slowing down.Nền kinh tế đang chậm lại.

Chặng 4· 11 từ · B1–B2

Học chặng 4 bằng flashcard

welcome back

cụm động từB1

chào mừng bạn quay trở lại

  • Welcome back to the company!Chào mừng bạn quay trở lại công ty!

depending on

cụm động từB1

tùy theo

  • We will go out depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi chơi tùy theo thời tiết.
  • We will go for a picnic depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi picnic tùy vào thời tiết.

go ahead

cụm động từB1

tiến lên, cứ làm đi

  • Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.

jump up

cụm động từB1

nhảy lên

  • We jumped up onto the bus as it arrived.Chúng tôi nhảy lên xe buýt khi nó đến gần.
  • The boy jumped up to catch the ball in the air.Cậu bé nhảy lên để bắt lấy quả bóng trên cao.

look up to

cụm động từB2

ngưỡng mộ, kính trọng

  • I've always looked up to my father.Tôi luôn kính trọng bố mình.

shop around

cụm động từUK /ʃɒp əˈraʊnd/B2

đi xem nhiều nơi để so giá

to compare prices and quality in different shops before you buy

  • It's worth shopping around before you buy a new laptop.Nên đi xem nhiều nơi so giá trước khi mua một chiếc laptop mới.
Collocation
  • shop around for a bargain — so giá để tìm món hời
  • it pays to shop around — so giá trước thì lợi hơn
Dạng từ:
shopping around, shopped around, shops around

back away

cụm động từB2

lùi ra xa

  • She backed away from the dog.Cô ấy lùi ra xa con chó.

spread out

cụm động từB2

tản ra

  • The search team spread out across the field.Đội tìm kiếm tản ra khắp cánh đồng.

head for

cụm động từB2

hướng tới, đi về phía

  • We headed for the beach.Chúng tôi đi về phía bãi biển.

fall out

cụm động từB2

cãi nhau, bất hòa

  • She fell out with her best friend over money.Cô ấy cãi nhau với bạn thân vì chuyện tiền.

pull over

cụm động từUK /pʊl ˈəʊvə/B2

tấp xe vào lề

to move a vehicle to the side of the road and stop

  • If you feel tired while driving, you should pull over and rest.Nếu thấy mệt khi đang lái, bạn nên tấp vào lề nghỉ.
Collocation
  • pull over to the side of the road — tấp vào lề đường
  • be pulled over by the police — bị cảnh sát yêu cầu dừng xe
Dạng từ:
pulls over, pulled over, pulling over

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Please _____ when the judge enters.

    Hãy đứng dậy khi thẩm phán bước vào.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    stand up — đứng dậy

  2. Câu 2

    Do you want to _____?

    Bạn có muốn đi tiếp không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    go on — đi đi

  3. Câu 3

    She doesn't want to _____ with the group's opinion and prefers to give her own view.

    Cô ấy không muốn hùa theo ý kiến của nhóm mà muốn đưa ra quan điểm riêng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    go along — hùa theo

  4. Câu 4

    Most of my school friends _____ to find jobs in bigger cities.

    Phần lớn bạn học của tôi đã chuyển đi các thành phố lớn hơn để tìm việc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    move away — chuyển đi nơi khác

  5. Câu 5

    Leaves _____ to the ground in autumn.

    Lá rơi xuống đất vào mùa thu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fall down — rơi xuống

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 41 từ "Chuyển động & Phương hướng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS