work together
cụm động từB1cùng thực hiện
- We will work together on this project.Chúng tôi sẽ cùng thực hiện dự án này.
- They worked together efficiently on the task.Họ đã cùng thực hiện nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Giáo trình 7.20 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Cụm động từ trang trọng & nâng cao": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
17 mục · 2 chặng · B1–C1
cùng thực hiện
thực hiện bởi
tiến hành (nghiên cứu, khảo sát)
kêu gọi, đòi hỏi
chiếm (một tỉ lệ)
to form a particular amount or part of something
Nghĩa khác: giải thích (account for the difference).
chọn không tham gia, rút khỏi
to choose not to take part in a system or scheme
bắt đầu làm
trình bày, nêu ra
bãi bỏ
dựa vào, tận dụng
soạn thảo
đưa ra sớm hơn; đề xuất
đưa ra (đề xuất)
mở rộng quy mô
đặt ra (quy định)
tuân thủ
bắt tay vào
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We will _____ on this project.
Chúng tôi sẽ cùng thực hiện dự án này.
work together — cùng thực hiện
Câu 2
Experts _____ stricter laws.
Các chuyên gia kêu gọi luật nghiêm hơn.
call for — kêu gọi, đòi hỏi
Câu 3
Workers can _____ of the pension scheme if they wish.
Người lao động có thể chọn không tham gia chương trình hưu trí nếu muốn.
opt out — chọn không tham gia, rút khỏi
Câu 4
We should _____ this rule.
Chúng ta nên bãi bỏ quy định này.
do away with — bãi bỏ
Câu 5
The company plans to _____ production.
Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.
scale up — mở rộng quy mô
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 17 từ "Cụm động từ trang trọng & nâng cao" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn