Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.1 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.1: Quan hệ & Đời sống xã hội

Cụm động từ nhóm "Quan hệ & Đời sống xã hội": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

26 mục · 3 chặng · A2–B2

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

grow up

cụm động từA2

lớn lên

  • I grew up in a small village.Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ.

help out

cụm động từUK /help ˈaʊt/B1

giúp đỡ, phụ giúp

to help someone, especially by doing some of their work

  • At weekends, teenagers in our area help out at the community kitchen.Cuối tuần, thanh thiếu niên trong khu phụ giúp ở bếp ăn cộng đồng.
Dạng từ:
helped out, helping out, helps out

make up

cụm động từB1

làm lành

  • They argued but made up the next day.Họ cãi nhau nhưng hôm sau đã làm lành.

go out with

cụm động từB1

hẹn hò với

  • She has been going out with him for a year.Cô ấy hẹn hò với anh ấy được một năm rồi.

get together

cụm động từB1

tụ họp

  • Let's get together this weekend.Cuối tuần này mình tụ họp nhé.

catch up with

cụm động từB1

gặp lại, hàn huyên

  • I caught up with some old friends last night.Tối qua tôi gặp lại vài người bạn cũ.

bring up

cụm động từB1

nuôi dạy con

  • Parents always try to bring up their children well.Cha mẹ luôn cố gắng nuôi dạy con cái tốt.
  • Bringing up children is a big responsibility for every parent.Việc nuôi dạy con là trách nhiệm lớn của mỗi người làm cha mẹ.

bring up

cụm động từB1

nuôi dạy

  • She was brought up by her grandparents.Cô ấy được ông bà nuôi dạy.

get along

cụm động từB1

hòa thuận, hợp nhau

  • I get along well with my classmates.Tôi rất hợp với các bạn cùng lớp.

reach out

cụm động từB1

đón tay

  • He reached out to help me when I was in trouble.Anh ấy đã đón tay giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.
  • She tried to reach out to grab the book on the table.Cô ấy đã cố gắng đón tay để lấy cuốn sách trên bàn.

Chặng 2· 10 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

stop by

cụm động từB1

ghé ngang

  • I will stop by your house this afternoon.Tôi sẽ ghé ngang nhà bạn vào chiều nay.
  • He often stops by the coffee shop to meet friends.Anh ấy thường ghé ngang quán cà phê để gặp bạn bè.

let down

cụm động từB1

làm thất vọng

  • I promised to help, and I won't let you down.Tôi đã hứa giúp và sẽ không làm bạn thất vọng.

break up

cụm động từB1

chia tay

  • Tom and Anna broke up last month.Tom và Anna chia tay tháng trước.

ask out

cụm động từB1

mời đi chơi, rủ hẹn hò

  • He finally asked her out to dinner.Cuối cùng anh ấy cũng mời cô ấy đi ăn tối.

hang out

cụm động từB1

đi chơi, tụ tập

  • We often hang out at the café after school.Chúng tôi hay tụ tập ở quán cà phê sau giờ học.

rely on

cụm động từB1

dựa vào

  • We can't rely on the weather to plan the trip.Chúng ta không thể dựa vào thời tiết để dự định chuyến đi.
  • I rely on you to help me complete this project.Tôi dựa vào bạn để giúp tôi hoàn thành dự án này.

count on

cụm động từB1

trông cậy vào

  • You can always count on me.Bạn luôn có thể trông cậy vào tôi.

take after

cụm động từB2

giống (người trong nhà)

  • He takes after his mother.Cậu ấy giống mẹ.

look up to

cụm động từB2

ngưỡng mộ, kính trọng

  • I've always looked up to my father.Tôi luôn kính trọng bố mình.

look down on

cụm động từB2

coi thường

  • Don't look down on people who earn less.Đừng coi thường người kiếm ít tiền hơn.

stand by

cụm động từB2

ở bên, ủng hộ

  • She stood by him through difficult times.Cô ấy ở bên anh ấy trong những lúc khó khăn.

fall for

cụm động từUK /ˈfɔːl fə/B2

bị lừa, tin vào (lời quảng cáo, mánh khoé)

to be tricked into believing something that is not true

  • Young children easily fall for promises that a toy will make them popular.Trẻ nhỏ dễ tin vào lời hứa rằng một món đồ chơi sẽ giúp chúng được yêu thích.
Collocation
  • fall for a trick — mắc mưu
  • fall for a scam — sập bẫy lừa đảo
Dạng từ:
falls for, fell for, fallen for, falling for

Nghĩa khác: fall for somebody = phải lòng ai.

fall out

cụm động từB2

cãi nhau, bất hòa

  • She fell out with her best friend over money.Cô ấy cãi nhau với bạn thân vì chuyện tiền.

settle down

cụm động từB2

ổn định cuộc sống

  • He wants to settle down and start a family.Anh ấy muốn ổn định và lập gia đình.

split up

cụm động từB2

chia tay, chia ra

  • The band split up in 2010.Ban nhạc tan rã năm 2010.

drop in

cụm động từUK /drɒp ˈɪn/B2

ghé qua chơi (không hẹn trước)

to visit someone briefly without arranging it in advance

  • Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
Đồng nghĩa:
pop in
Dạng từ:
dropped in, dropping in, drops in

Drop in on somebody = ghé thăm ai.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    At weekends, teenagers in our area _____ at the community kitchen.

    Cuối tuần, thanh thiếu niên trong khu phụ giúp ở bếp ăn cộng đồng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    help out — giúp đỡ, phụ giúp

  2. Câu 2

    Parents always try to _____ their children well.

    Cha mẹ luôn cố gắng nuôi dạy con cái tốt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    bring up — nuôi dạy con

  3. Câu 3

    She tried to _____ to grab the book on the table.

    Cô ấy đã cố gắng đón tay để lấy cuốn sách trên bàn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    reach out — đón tay

  4. Câu 4

    We often _____ at the café after school.

    Chúng tôi hay tụ tập ở quán cà phê sau giờ học.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    hang out — đi chơi, tụ tập

  5. Câu 5

    You can always _____ me.

    Bạn luôn có thể trông cậy vào tôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    count on — trông cậy vào

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 26 từ "Quan hệ & Đời sống xã hội" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS