portfolio
danh từUK /pɔːrtˈfəʊliəʊ/B2danh mục đầu tư
- He has built a diversified investment portfolio to minimize risk.Anh ấy đã xây dựng một danh mục đầu tư đa dạng để giảm thiểu rủi ro.
- Managing a portfolio is an important part of personal financial strategy.Quản lý danh mục đầu tư là một phần quan trọng của chiến lược tài chính cá nhân.